Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề tam đề thuận tùng · HT Tịnh Sự
TAM ĐỀ THỌ TAM ĐỀ THIỆN
147. Pháp thiện tương ưng lạc thọ liên quan pháp thiện tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp thiện tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
148. Trong nhân có hai cách; trong bất ly có hai cách.
PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN.
149. Pháp thiện tương ưng lạc thọ trợ pháp thiện tương ưng lạc thọ bằng nhân duyên.
Pháp thiện tương ưng phi khổ phi lạc thọ trợ pháp thiện tương ưng phi khổ phi lạc thọ bằng nhân duyên.
150. Trong nhân có hai cách; trong bất ly có hai cách. Tất cả nên giải rộng.
151. Pháp bất thiện tương ưng lạc thọ liên quan pháp bất thiện tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện tương ưng khổ thọ liên quan pháp bất thiện tương ưng khổ thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp bất thiện tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
152. Trong nhân có ba cách; trong bất ly có ba cách. Tất cả cần được giải rộng.
153. Pháp vô ký tương ưng lạc thọ liên quan pháp vô ký tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp vô ký tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
154. Trong nhân có hai cách; trong bất ly có ba cách.
Dứt tam đề thọ tam đề thiện
TAM ĐỀ QUẢ TAM ĐỀ THIỆN
155. Pháp thiện dị thục nhân liên quan pháp thiện dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
156. Trong nhân có một cách; trong bất ly có một cách.
157. Pháp bất thiện dị thục nhân liên quan pháp bất thiện dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
158. Trong nhân có một cách. Tất cả đều có một cách.
159. Pháp vô ký dị thục quả liên quan pháp vô ký dị thục quả sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký phi quả phi nhân liên quan pháp vô ký phi quả phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký dị thục quả liên quan pháp vô ký dị thục quả và pháp vô ký phi quả phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
160. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả cần được giải rộng.
Dứt tam đề quả tam đề thiện
TAM ĐỀ BỊ THỦ TAM ĐỀ THIỆN
161. Pháp thiện bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp thiện bất bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả cần được giải rộng.
162. Pháp bất thiện bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp bất thiện bất bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả cần được giải rộng.
163. Pháp vô ký bị thủ cảnh thủ liên quan pháp vô ký bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp vô ký bất bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký bất bị thủ phi cảnh thủ liên quan pháp vô ký bất bị thủ phi cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.
164. Trong nhân có chín cách; Tất cả cần được giải rộng.
Dứt tam đề bị thủ tam đề thiện
TAM ĐỀ PHIỀN TOÁI TAM ĐỀ THIỆN
165. Pháp thiện phi phiền toái cảnh phiền não liên quan pháp thiện phi phiền toái cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện phi phiền toái phi cảnh phiền não liên quan pháp thiện phi phiền toái phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên: hai câu.
166. Pháp bất thiện phiền toái cảnh phiền não liên quan pháp bất thiện phiền toái cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên: một câu.
167. Pháp vô ký phi phiền toái cảnh phiền não liên quan pháp vô ký phi phiền toái cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Dứt tam đề phiền toái tam đề thiện
TAM ĐỀ TẦM TAM ĐỀ THIỆN
168. Pháp thiện hữu tầm hữu tứ liên quan pháp thiện hữu tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp thiện vô tầm hữu tứ liên quan pháp thiện vô tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên: bốn câu.
Pháp thiện vô tầm vô tứ liên quan pháp thiện vô tầm vô tứ sanh khởi do nhân duyên.
169. Trong nhân có mười một cách.
170. Pháp bất thiện hữu tầm hữu tứ liên quan pháp bất thiện hữu tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp bất thiện hữu tầm hữu tứ liên quan pháp bất thiện vô tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên.
171. Trong nhân có năm cách.
172. Pháp vô ký hữu tầm hữu tứ liên quan pháp vô ký hữu tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên: ba mươi bảy câu.
Dứt tam đề tầm tam đề thiện
TAM ĐỀ HỶ TAM ĐỀ THIỆN
173. Pháp thiện câu hành hỷ liên quan pháp thiện câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp thiện câu hành lạc liên quan pháp thiện câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp thiện câu hành xả liên quan pháp thiện câu hành xả sanh khởi do nhân duyên: mười câu. Tất cả nên giải rộng.
174. Pháp bất thiện câu hành hỷ liên quan pháp bất thiện câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp bất thiện câu hành lạc liên quan pháp bất thiện câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp bất thiện câu hành xả liên quan pháp bất thiện câu hành xả sanh khởi do nhân duyên: mười câu. Tất cả nên giải rộng.
175. Pháp vô ký câu hành hỷ liên quan pháp vô ký câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký câu hành lạc liên quan pháp vô ký câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký câu hành xả liên quan pháp vô ký câu hành xả sanh khởi do nhân duyên: mười câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề hỷ tam đề thiện
TAM ĐỀ KIẾN ĐẠO TAM ĐỀ THIỆN
176. Pháp thiện phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp thiện phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: một câu.
177. Pháp bất thiện kiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện tiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
178. Pháp vô ký phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp vô ký phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Tất cả đều có một câu.
Dứt tam đề kiến đạo tam đề thiện
TAM ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN
179. Pháp thiện phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ liên quan pháp thiện phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
180. Pháp bất thiện hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sáu câu. Tất cả nên giải rộng.
181. Pháp vô ký phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ liên quan pháp vô ký phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả đều có một câu.
Dứt tam đề hữu nhân kiến đạo ưng trừ tam đề thiện
TAM ĐỀ NHÂN TÍCH TẬP TAM ĐỀ THIỆN
182. Pháp thiện thành nhân tích tập liên quan pháp thiện thành nhân tích tập sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện thành nhân tịch diệt liên quan pháp thiện thành nhân tịch diệt sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
183. Pháp bất thiện thành nhân tích tập liên quan pháp bất thiện thành nhân tích tập sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ có một câu.
184. Pháp vô ký phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt liên quan pháp vô ký phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ có một câu.
Dứt tam đề nhân tích tập tam đề thiện
TAM ĐỀ HỮU HỌC TAM ĐỀ THIỆN
185. Pháp thiện hữu học liên quan pháp thiện hữu học sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện phi hữu học phi vô học liên quan pháp thiện phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
186. Pháp bất thiện phi hữu học phi vô học liên quan pháp bất thiện phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu.
187. Pháp vô ký hữu học liên quan pháp vô ký hữu học sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề hữu học tam đề thiện
TAM ĐỀ HY THIỂU TAM ĐỀ THIỆN
188. Pháp thiện hy thiểu liên quan pháp thiện hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện đáo đại liên quan pháp thiện đáo đại sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện vô lượng liên quan pháp thiện vô lượng sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Tất cả cần giải rộng.
189. Pháp bất thiện hy thiểu liên quan pháp bất thiện hy thiểu sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu.
190. Pháp vô ký hy thiểu liên quan pháp vô ký hy thiểu sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký đáo đại liên quan pháp vô ký đáo đại sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký vô lượng liên quan pháp vô ký vô lượng sanh khởi do nhân duyên: mười ba câu. Tất cả cần giải rộng.
Dứt tam đề hy thiểu tam đề thiện
TAM ĐỀ CẢNH HY THIỂU TAM ĐỀ THIỆN
191. Pháp thiện tri cảnh hy thiểu liên quan pháp thiện tri cảnh hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện tri cảnh đáo đại liên quan pháp thiện tri cảnh đáo đại sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện tri cảnh vô lượng liên quan pháp thiện tri cảnh vô lượng sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Tất cả nên giải rộng.
192. Pháp bất thiện tri cảnh hy thiểu liên quan pháp bất thiện tri cảnh hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện tri cảnh đáo đại liên quan pháp bất thiện tri cảnh đáo đại sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
193. Pháp vô ký tri cảnh hy thiểu liên quan pháp vô ký tri cảnh hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký tri cảnh đáo đại liên quan pháp vô ký tri cảnh đáo đại sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký tri cảnh vô lượng liên quan pháp vô ký tri cảnh vô lượng sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề cảnh hy thiểu tam đề thiện
TAM ĐỀ TI HẠ TAM ĐỀ THIỆN
194. Pháp thiện trung bình liên quan pháp thiện trung bình sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện tinh lương liên quan pháp thiện tinh lương sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
195. Pháp bất thiện ti hạ liên quan pháp bất thiện ti hạ sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu.
196. Pháp vô ký trung bình liên quan pháp vô ký trung bình sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký tinh lương liên quan pháp vô ký tinh lương sanh khởi do nhân duyên: năm câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề ti hạ tam đề thiện
TAM ĐỀ TÀ TÁNH TAM ĐỀ THIỆN
197. Pháp thiện chánh tánh cố định liên quan pháp thiện chánh tánh cố định sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện phi cố định liên quan pháp thiện phi cố định sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
198. Pháp bất thiện tà tánh cố định liên quan pháp bất thiện tà tánh cố định sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện phi cố định liên quan pháp bất thiện phi cố định sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
199. Pháp vô ký phi cố định liên quan pháp vô ký phi cố định sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu.
Dứt tam đề tà tánh tam đề thiện
TAM ĐỀ ĐẠO CẢNH TAM ĐỀ THIỆN
200. Pháp thiện có đạo cảnh liên quan pháp thiện có đạo cảnh sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp thiện có đạo nhân liên quan pháp thiện có đạo nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp thiện có đạo trưởng liên quan pháp thiện có đạo trưởng sanh khởi do nhân duyên: mười bảy câu.
201. Pháp vô ký có đạo cảnh liên quan pháp vô ký có đạo cảnh sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký có đạo trưởng liên quan pháp vô ký có đạo trưởng sanh khởi do nhân duyên: năm câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề đạo cảnh tam đề thiện
TAM ĐỀ DĨ SANH TAM ĐỀ THIỆN
202. Pháp thiện dĩ sanh trợ pháp thiện dĩ sanh bằng nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
203. Pháp bất thiện dĩ sanh trợ pháp bất thiện dĩ sanh bằng nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
204. Pháp vô ký dĩ sanh trợ pháp vô ký dĩ sanh bằng nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề dĩ sanh tam đề thiện
TAM ĐỀ QUÁ KHỨ TAM ĐỀ THIỆN
205. Pháp thiện hiện tại trợ pháp thiện hiện tại bằng nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
206. Pháp bất thiện hiện tại trợ pháp bất thiện hiện tại bằng nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
207. Pháp vô ký hiện tại trợ pháp vô ký hiện tại bằng nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề quá khứ tam đề thiện
TAM ĐỀ CẢNH QUÁ KHỨ TAM ĐỀ THIỆN
208. Pháp thiện tri cảnh quá khứ liên quan pháp thiện tri cảnh quá khứ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện tri cảnh vị lai liên quan pháp thiện tri cảnh vị lai sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện tri cảnh hiện tại liên quan pháp thiện tri cảnh hiện tại sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Tất cả nên giải rộng.
209. Pháp bất thiện tri cảnh quá khứ liên quan pháp bất thiện tri cảnh quá khứ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện tri cảnh vị lai liên quan pháp bất thiện tri cảnh vị lai sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện tri cảnh hiện tại liên quan pháp bất thiện tri cảnh hiện tại sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Tất cả nên giải rộng.
210. Pháp vô ký tri cảnh quá khứ liên quan pháp vô ký tri cảnh quá khứ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký tri cảnh vị lai liên quan pháp vô ký tri cảnh vị lai sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký tri cảnh hiện tại liên quan pháp vô ký tri cảnh hiện tại sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề cảnh quá khứ tam đề thiện
TAM ĐỀ NỘI PHẦN TAM ĐỀ THIỆN
211. Pháp thiện nội phần liên quan pháp thiện nội phần sanh khởi do nhân duyên.
Pháp thiện ngoại phần liên quan pháp thiện ngoại phần sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
212. Pháp bất thiện nội phần liên quan pháp bất thiện nội phần sanh khởi do nhân duyên.
Pháp bất thiện ngoại phần liên quan pháp bất thiện ngoại phần sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
213. Pháp vô ký nội phần liên quan pháp vô ký nội phần sanh khởi do nhân duyên.
Pháp vô ký ngoại phần liên quan pháp vô ký ngoại phần sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề nội phần tam đề thiện
TAM ĐỀ CẢNH NỘI PHẦN TAM ĐỀ THIỆN
214. Pháp thiện tri cảnh nội phần liên quan pháp thiện tri cảnh nội phần sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
215. Pháp bất thiện tri cảnh nội phần liên quan pháp bất thiện tri cảnh nội phần sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả cần được giải rộng.
216. Pháp vô ký tri cảnh nội phần liên quan pháp vô ký tri cảnh nội phần sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Tất cả nên giải rộng.
Dứt tam đề cảnh nội phần tam đề thiện
TAM ĐỀ HỮU KIẾN TAM ĐỀ THIỆN
217. Pháp thiện vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp thiện vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu.
218. Pháp bất thiện vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp bất thiện vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu.
219. Pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: một câu.
Pháp vô ký hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: hai câu.
Pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp vô ký hữu kiến hữu đối chiếu và pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: bốn câu.
Pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu và pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp vô ký hữu kiến hữu đối chiếu và pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp vô ký hữu kiến hữu đối chiếu và pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu cùng pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: bảy câu.
Pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: bảy câu.
Pháp vô ký hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô ký vô kiến hữu đối chiếu và pháp vô ký vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: bảy câu.
220. Trong nhân có hai mươi mốt cách; trong bất ly có hai mươi mốt cách.
PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI cũng nên giải rộng.
Dứt tam đề hữu kiến tam đề thiện
Dứt vị trí tam đề tam đề thuận tùng