Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng đối lập › Vị trí tam đề nhị đề thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự
TAM ĐỀ THỌ NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ PHI THỌ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
460. Pháp phi nhân phi tương ưng lạc thọ liên quan pháp nhân tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi tương ưng khổ thọ liên quan pháp nhân tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp nhân tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.
Pháp phi nhân phi tương ưng khổ thọ liên quan pháp nhân tương ưng khổ thọ sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.
Pháp phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp nhân tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.
461. Trong nhân có hai mươi mốt cách; trong bất ly có hai mươi mốt cách. Tất cả có hai mươi mốt cách.
462. Pháp phi phi nhân phi tương ưng khổ thọ liên quan pháp phi nhân tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp phi nhân tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi tương ưng khổ thọ và pháp phi phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi nhân phi tương ưng lạc thọ liên quan pháp phi nhân tương ưng khổ thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi nhân phi tương ưng lạc thọ liên quan pháp phi nhân tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
463. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ DỊ THỤC NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ PHI DỊ THỤC NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
464. Pháp phi nhân phi dị thục liên quan pháp nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục nhân và pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục liên quan pháp nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi nhân phi dị thục liên quan pháp nhân phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp nhân phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp nhân phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
465. Trong nhân có mười ba cách.
Pháp phi phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi dị thục nhân và pháp phi phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành dị thục sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi nhân phi dị thục liên quan pháp phi nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi dị thục và pháp phi phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi dị thục liên quan pháp phi nhân thành phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...
Pháp phi phi nhân phi dị thục và pháp phi phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi nhân phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân thành dị thục và pháp phi nhân thành phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
467. Trong nhân có mười bốn cách.
TAM ĐỀ BỊ THỦ CẢNH THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI BỊ THỦ CẢNH THỦ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
468. Pháp phi nhân phi bị thủ cảnh thủ liên quan pháp nhân bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp nhân bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất bị thủ phi cảnh thủ liên quan pháp nhân bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bị thủ cảnh thủ và pháp phi nhân phi bất bị thủ phi cảnh thủ liên quan pháp nhân bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất bị thủ cảnh thủ và pháp phi nhân phi bất bị thủ phi cảnh thủ liên quan pháp nhân bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi nhân phi bị thủ cảnh thủ liên quan pháp nhân bất bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi nhân phi bất bị thủ phi cảnh thủ liên quan pháp nhân bất bị thủ phi cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
469. Trong nhân có mười ba cách.
470. Pháp phi phi nhân phi bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp phi nhân bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
471. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
472. Pháp phi nhân phi phiền toái cảnh phiền não liên quan pháp nhân phiền toái cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.
473. Trong nhân có mười ba cách.
474. Pháp phi phi nhân phi phi phiền toái cảnh phiền não liên quan pháp phi nhân phiền toái cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
475. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ TẦM NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI TẦM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
476. Pháp phi nhân phi hữu tầm hữu tứ liên quan pháp nhân hữu tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên.
477. Trong nhân có mười lăm cách.
478. Pháp phi phi nhân phi vô tầm hữu tứ liên quan pháp phi nhân hữu tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên.
479. Trong nhân có hai mươi tám cách.
TAM ĐỀ HỶ NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỶ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
480. Pháp phi nhân phi câu hành hỷ liên quan pháp nhân câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên.
481. Trong nhân có hai mươi tám cách.
482. Pháp phi phi nhân phi câu hành xả liên quan pháp phi nhân câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên.
483. Trong nhân có mười tám cách.
TAM ĐỀ KIẾN ĐẠO NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
484. Pháp phi nhân phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
485. Trong nhân có mười ba cách.
486. Pháp phi phi nhân phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
487. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
488. Pháp phi nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
489. Trong nhân có mười sáu cách.
490. Pháp phi phi nhân phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
491. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ NHÂN TÍCH TẬP NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI NHÂN TÍCH TẬP NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
492. Pháp phi nhân phi nhân tích tập liên quan pháp nhân thành nhân tích tập sanh khởi do nhân duyên.
493. Trong nhân có mười ba cách.
494. Pháp phi phi nhân phi nhân tịch diệt liên quan pháp phi nhân thành nhân tích tập sanh khởi do nhân duyên.
495. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ HỮU HỌC NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU HỌC NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
496. Pháp phi nhân phi hữu học liên quan pháp nhân hữu học sanh khởi do nhân duyên.
497. Trong nhân có mười ba cách.
498. Pháp phi phi nhân phi vô học liên quan pháp phi nhân hữu học sanh khởi do nhân duyên.
499. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ HY THIỂU NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI HY THIỂU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
500. Pháp phi nhân phi đáo đại liên quan pháp nhân hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
501. Trong nhân có mười ba cách.
502. Pháp phi phi nhân phi hy thiểu liên quan pháp phi nhân hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
503. Trong nhân có mười bốn cách.
TAM ĐỀ CẢNH HY THIỂU NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI CẢNH HY THIỂU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
504. Pháp phi nhân phi tri cảnh hy thiểu liên quan pháp nhân tri cảnh hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
505. Trong nhân có hai mươi mốt cách.
506. Pháp phi phi nhân phi tri cảnh đáo đại liên quan pháp phi nhân tri cảnh hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.
507. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ TI HẠ NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI TI HẠ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
508. Pháp phi nhân phi ti hạ liên quan pháp nhân ti hạ sanh khởi do nhân duyên.
509. Trong nhân có mười ba cách.
510. Pháp phi phi nhân phi trung bình liên quan pháp phi nhân ti hạ sanh khởi do nhân duyên.
511. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ TÀ TÁNH NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI TÀ TÁNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
512. Pháp phi nhân phi tà tánh cố định liên quan pháp nhân tà tánh cố định sanh khởi do nhân duyên.
513. Trong nhân có mười ba cách.
514. Pháp phi phi nhân phi chánh tánh cố định liên quan pháp phi nhân tà tánh cố định sanh khởi do nhân duyên.
515. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ ĐẠO CẢNH NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI ĐẠO CẢNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
516. Pháp phi nhân phi đạo cảnh liên quan pháp nhân đạo cảnh sanh khởi do nhân duyên.
517. Trong nhân có ba mươi lăm cách.
518. Pháp phi phi nhân phi đạo nhân liên quan pháp phi nhân đạo cảnh sanh khởi do nhân duyên.
519. Trong nhân có hai mươi sáu cách.
TAM ĐỀ DĨ SANH NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ PHI DĨ SANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
520. Pháp nhân dĩ sanh trợ pháp phi nhân phi vị sanh bằng nhân duyên.
Pháp nhân dĩ sanh trợ pháp phi nhân phi dự sanh bằng nhân duyên.
Pháp nhân dĩ sanh trợ pháp phi nhân phi vị sanh và pháp phi nhân phi dự sanh bằng nhân duyên.
521. Trong nhân có ba cách.
TAM ĐỀ QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
522. Pháp nhân hiện tại trợ pháp phi nhân phi quá khứ bằng nhân duyên.
Pháp nhân hiện tại trợ pháp phi nhân phi vị lai bằng nhân duyên.
Pháp nhân hiện tại trợ pháp phi nhân phi quá khứ và pháp phi nhân phi vị lai bằng nhân duyên.
523. Trong nhân có ba cách.
TAM ĐỀ CẢNH QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI CẢNH QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
524. Pháp phi nhân phi tri cảnh quá khứ liên quan pháp nhân tri cảnh quá khứ sanh khởi do nhân duyên.
525. Trong nhân có hai mươi một cách.
526. Pháp phi phi nhân phi tri cảnh vị lai liên quan pháp phi nhân tri cảnh quá khứ sanh khởi do nhân duyên.
527. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
528. Pháp phi nhân phi ngoại phần liên quan pháp nhân nội phần sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi nội phần liên quan pháp nhân ngoại phần sanh khởi do nhân duyên.
529. Trong nhân có hai cách.
530. Pháp phi phi nhân phi ngoại phần liên quan pháp phi nhân nội phần sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi nội phần liên quan pháp phi nhân ngoại phần sanh khởi do nhân duyên.
531. Trong nhân có hai cách.
TAM ĐỀ CẢNH NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI CẢNH NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
532. Pháp phi nhân phi tri cảnh nội phần liên quan pháp nhân tri cảnh nội phần sanh khởi do nhân duyên.
533. Trong nhân có sáu cách.
534. Pháp phi phi nhân phi tri cảnh ngoại phần liên quan pháp phi nhân tri cảnh nội phần sanh khởi do nhân duyên.
535. Trong nhân có hai cách.
TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
536. Pháp phi nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...
Pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
537. Trong nhân có sáu cách.
538. Pháp phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
539. Trong nhân có ba cách.