Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng đối lập › Vị trí tam đề nhị đề thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN

540. Pháp phi hữu nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi hữu nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

541. Trong nhân có sáu cách.

542. Pháp phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

543. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN

544. Pháp phi tương ưng nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi tương ưng nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

545. Trong nhân có sáu cách.

546. Pháp phi bất tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

547. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN

548. Pháp phi nhân phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp nhân hữu nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

549. Trong nhân có ba cách.

550. Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu nhân phi nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

551. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN

552. Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp nhân tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

553. Trong nhân có ba cách.

554. Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

555. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN

556. Pháp phi nhân phi hữu nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân hữu nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

557. Trong nhân có sáu cách.

558. Pháp phi nhân phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân vô nhân vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

559. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN

560. Pháp phi vô kiến phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô kiến vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

561. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU

562. Pháp phi hữu đối chiếu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu phi vô kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu đối chiếu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

563. Trong nhân có ba cách.

564. Pháp phi vô đối chiếu phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô đối chiếu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô đối chiếu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô đối chiếu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi vô đối chiếu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô đối chiếu phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô đối chiếu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

565. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SẮC - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI SẮC

566. Pháp phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp sắc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

567. Trong nhân có ba cách.

568. Pháp phi phi sắc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi sắc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi sắc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi sắc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi sắc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

569. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ

570. Pháp phi siêu thế phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp siêu thế vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

571. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI

572. Pháp phi tâm ứng tri phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm ứng tri vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm ứng tri vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm ứng tri phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tâm ứng tri vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi tâm ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi tâm ứng tri phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm ứng tri vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.

Pháp phi tâm ứng tri phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tâm ứng tri vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.

Pháp phi tâm ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm ứng tri vô kiến hữu đối chiếu và pháp tâm ứng tri vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.

573. Trong nhân có mười tám cách.

574. Pháp phi tâm bất ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm bất ứng tri vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

575. Trong nhân có mười tám cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ LẬU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI LẬU

576. Pháp phi lậu phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

577. Trong nhân có sáu cách.

578. Pháp phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

579. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU

580. Pháp phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

581. Trong nhân có ba cách.

582. Pháp phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

583. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU

584. Pháp phi tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi tương ưng lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

585. Trong nhân có sáu cách.

586. Pháp phi bất tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

587. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU

588. Pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

589. Trong nhân có sáu cách.

590. Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp cảnh lậu phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp cảnh lậu phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp cảnh lậu phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

591. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU

592. Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp lậu tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

593. Trong nhân có ba cách.

594. Pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng lậu phi lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

595. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU

596. Pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu nhờ pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu nhờ pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

597. Trong nhân có ba cách.

598. Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

599. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ

600. Pháp phi triền phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp triền vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phược vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp bộc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phối phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phối vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cái phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp cái vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi kiến chấp phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp kiến chấp vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH

601. Pháp phi hữu cảnh phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu cảnh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu cảnh phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu cảnh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi hữu cảnh phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu cảnh phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu cảnh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

602. Trong nhân có sáu cách.

603. Pháp phi vô cảnh phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô cảnh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

604. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÂM

605. Pháp phi tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi tâm phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

606. Trong nhân có sáu cách.

607. Pháp phi phi tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

608. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÂM SỞ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ

609. Pháp phi tâm sở phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tâm sở vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm sở phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm sở vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi tâm sở phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi tâm sở phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tâm sở vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

610. Trong nhân có sáu cách. Tóm lược.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM

611. Pháp phi tương ưng tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tương ưng tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi tương ưng tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi tương ưng tâm phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp tương ưng tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

612. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM

613. Pháp phi hòa hợp tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hòa hợp tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hòa hợp tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hòa hợp tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi hòa hợp tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hòa hợp tâm phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hòa hợp tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

614. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM

615. Pháp phi sanh y tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp sanh y tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

616. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM

617. Pháp phi câu hữu tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp câu hữu tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

618. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM

619. Pháp phi tùng chuyển tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tùng chuyển tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

620. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM

621. Pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hòa hợp sanh y tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

622. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM

623. Pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

624. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM

625. Pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

626. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NỘI - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NỘI

627. Pháp phi nội phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp nội vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nội phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp nội vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi nội phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi nội phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp nội vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

628. Trong nhân có sáu cách.

629. Pháp phi ngoại phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp ngoại vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

630. Trong nhân có mười một cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ Y SINH - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI Y SINH

631. Pháp phi y sinh phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp y sinh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

632. Trong nhân có ba cách.

633. Pháp phi phi y sinh phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi y sinh vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi phi y sinh phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi y sinh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.

Pháp phi phi y sinh phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi y sinh vô kiến hữu đối chiếu và pháp phi y sinh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.

634. Trong nhân có mười tám cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BỊ THỦ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ

635. Pháp phi bị thủ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp bị thủ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bị thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bị thủ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi bị thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi bị thủ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bị thủ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

636. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ THỦ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI THỦ

637. Pháp phi thủ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp thủ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

638. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHIỀN NÃO

639. Pháp phi phiền não phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phiền não vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

640. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

641. Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

642. Trong nhân có sáu cách.

643. Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi vô kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi vô kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

644. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

645. Pháp phi tiến đạo ưng trừ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp tiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

646. Trong nhân có sáu cách.

647. Pháp phi phi tiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi tiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

648. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

649. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

650. Trong nhân có sáu cách.

651. Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

652. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

653. Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

654. Trong nhân có sáu cách.

655. Pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

656. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU TẦM - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM

657. Pháp phi hữu tầm phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu tầm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu tầm phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu tầm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi hữu tầm phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu tầm phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu tầm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

658. Trong nhân có sáu cách.

659. Pháp phi vô tầm phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô tầm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tầm phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô tầm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tầm phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tầm phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô tầm vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

660. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU TỨ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ

661. Pháp phi hữu tứ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu tứ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

662. Trong nhân có sáu cách.

663. Pháp phi vô tứ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô tứ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tứ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô tứ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tứ phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tứ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô tứ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

664. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU HỶ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ

665. Pháp phi hữu hỷ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi hữu hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu hỷ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp hữu hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

666. Trong nhân có sáu cách.

667. Pháp phi vô hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô hỷ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô hỷ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp vô hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

668. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ

669. Pháp phi câu hành hỷ phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp câu hành hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi câu hành hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp câu hành hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi câu hành hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi câu hành hỷ phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp câu hành hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

670. Trong nhân có sáu cách.

671. Pháp phi phi câu hành hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi câu hành hỷ vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

672. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC

673. Pháp phi câu hành lạc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp câu hành lạc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

674. Trong nhân có sáu cách.

675. Pháp phi phi câu hành lạc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi câu hành lạc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

676. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢ - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ

677. Pháp phi câu hành xả phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp câu hành xả vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi câu hành xả phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp câu hành xả vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi câu hành xả phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi câu hành xả phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp câu hành xả vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

678. Trong nhân có sáu cách.

679. Pháp phi phi câu hành xả phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi câu hành xả vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

680. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI

681. Pháp phi dục giới phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp dục giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

682. Trong nhân có ba cách.

683. Pháp phi phi dục giới phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi dục giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi phi dục giới phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi dục giới phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi dục giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

684. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI

685. Pháp phi sắc giới phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp sắc giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

686. Trong nhân có sáu cách.

687. Pháp phi phi sắc giới phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi sắc giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

688. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI

689. Pháp phi vô sắc giới phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô sắc giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

690. Trong nhân có sáu cách.

691. Pháp phi phi vô sắc giới phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô sắc giới vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

692. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC

693. Pháp phi hệ thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp hệ thuộc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

694. Trong nhân có ba cách.

695. Pháp phi phi hệ thuộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hệ thuộc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi hệ thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hệ thuộc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

Pháp phi phi hệ thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi phi hệ thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hệ thuộc vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

696. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT

697. Pháp phi dẫn xuất phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp dẫn xuất vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

698. Trong nhân có sáu cách.

699. Pháp phi phi dẫn xuất phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi dẫn xuất vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

700. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH

701. Pháp phi cố định phi vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp cố định vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

702. Trong nhân có sáu cách.

703. Pháp phi phi cố định phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi cố định vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

704. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG

705. Pháp phi hữu thượng phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp hữu thượng vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

706. Trong nhân có ba cách.

707. Pháp phi vô thượng phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp vô thượng vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

708. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU TRANH - TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH

709. Pháp phi hữu tranh phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp hữu tranh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

710. Trong nhân có sáu cách.

711. Pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp vô tranh vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

712. Trong nhân có ba cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN.

713. Pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu trợ pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu bằng cảnh duyên.

Trong tam đề thiện phần yếu tri thuận tùng, đối lập, thuận tùng đối lập, đối lập thuận tùng được tính như thế nào thì đây cũng nên tính như vậy.

Dứt vị trí tam đề nhị đề thuận tùng đối lập