Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng đối lập › Vị trí tam đề nhị đề thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự
VỊ TRÍ TAM ĐỀ NHỊ ĐỀ THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP
VI TRÍ TAM ĐỀ NHỊ ĐỀ THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NHÂN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
348. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
349. Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp nhân bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp nhân bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp nhân bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
350. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp nhân vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân vô ký sanh khởi do nhân duyên.
351. Trong nhân có mười ba cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có mười ba cách.
352. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp nhân thiện sanh khởi do phi cảnh duyên.
353. Trong phi cảnh có chín cách; trong phi trưởng có mười ba cách; trong phi bất tương ưng có chín cách.
PHẦN CÂU SANH PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng cần được giải rộng giống như PHẦN LIÊN QUAN.
354. Pháp nhân thiện trợ pháp phi nhân phi thiện bằng nhân duyên.
Pháp nhân thiện trợ pháp phi nhân phi bất thiện bằng nhân duyên.
Pháp nhân thiện trợ pháp phi nhân phi vô ký bằng nhân duyên. Năm câu.
Pháp nhân bất thiện trợ pháp phi nhân phi bất thiện bằng nhân duyên. Năm câu.
Pháp nhân vô ký trợ pháp phi nhân phi thiện bằng nhân duyên. Ba câu.
355. Pháp nhân thiện trợ pháp phi nhân phi thiện bằng cảnh duyên.
356. Trong nhân có mười ba cách; trong cảnh có mười tám cách; trong bất ly có mười ba cách.
Phần yếu tri cần được giải rộng.
357. Pháp phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
358. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả đều chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN
359. Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp hữu nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp hữu nhân thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp hữu nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân thành phi thiện và pháp phi hữu nhân thành phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
360. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có ba cách; trong bất ly có mười một cách.
PHẦN CÂU SANH PHẦN TƯƠNG ƯNG giống như PHẦN LIÊN QUAN.
361. Pháp hữu nhân thành thiện trợ pháp phi hữu nhân phi thiện bằng nhân duyên.
Pháp hữu nhân thành thiện trợ pháp phi hữu nhân phi bất thiện bằng nhân duyên.
Pháp hữu nhân thành thiện trợ pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện bằng nhân duyên. Ba câu.
Pháp hữu nhân thành bất thiện trợ pháp phi hữu nhân phi bất thiện bằng nhân duyên.
Pháp hữu nhân thành bất thiện trợ pháp phi hữu nhân phi thiện bằng nhân duyên.
Pháp hữu nhân thành bất thiện trợ pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện bằng nhân duyên. Ba câu.
Pháp hữu nhân thành vô ký trợ pháp phi hữu nhân phi thiện bằng nhân duyên.
Pháp hữu nhân thành vô ký trợ pháp phi hữu nhân phi bất thiện bằng nhân duyên.
Pháp hữu nhân thành vô ký trợ pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện bằng nhân duyên. Ba câu.
362. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có mười lăm cách ... trùng ... trong bất ly có mười một cách.
363. Pháp phi vô nhân phi thiện liên quan pháp vô nhân bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô nhân phi vô ký liên quan pháp vô nhân thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi vô ký liên quan pháp vô nhân thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi vô nhân phi thiện liên quan pháp vô nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô nhân phi bất thiện liên quan pháp vô nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi bất thiện liên quan pháp vô nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
364. Trong nhân có sáu cách; trong cảnh có sáu cách; trong bất ly có sáu cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN
365. Pháp phi tương ưng nhân phi thiện liên quan pháp tương ưng nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Giống như nhị đề hữu nhân.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN
366. Pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân hữu nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi vô ký liên quan pháp nhân hữu nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô nhân phi vô ký liên quan pháp nhân hữu nhân thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện liên quan pháp nhân hữu nhân thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện liên quan pháp nhân hữu nhân thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
367. Trong nhân có chín cách.
368. Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân phi nhân thành thiện ...
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi vô ký ...
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi bất thiện và pháp phi vô nhân phi phi nhân phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi thiện liên quan pháp hữu nhân phi nhân thành bất thiện ...
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi vô ký liên quan pháp hữu nhân phi nhân thành bất thiện ...
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi phi nhân phi vô ký ... Ba câu.
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi thiện liên quan pháp hữu nhân phi nhân thành vô ký...
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi bất thiện ...
Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi phi nhân phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
369. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN
370. Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi bất thiện liên quan pháp nhân tương ưng nhân thành thiện ...
Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi vô ký..
Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp bất thiện nên làm thành ba câu.
Pháp vô ký nên làm thành ba câu. Gồm chín câu.
Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân thành thiện ...
Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi vô ký ...
Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi bất thiện và pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi vô ký ... Ba câu.
... liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân thành bất thiện ... ba câu.
Pháp vô ký ba câu. Gồm chín câu ... trùng ...
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN
371. Pháp phi nhân phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân hữu nhân thành thiện...
Pháp phi nhân phi hữu nhân phi bất thiện ...
Pháp phi nhân phi hữu nhân phi thiện và pháp phi nhân phi hữu nhân phi bất thiện ...
... liên quan pháp phi nhân hữu nhân thành bất thiện ... Ba câu.
... phi thiện liên quan pháp phi nhân hữu nhân thành vô ký ...
... phi bất thiện ... Pháp phi nhân phi hữu nhân phi thiện và pháp phi nhân phi hữu nhân phi bất thiện ... Ba câu.
Pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân vô nhân thành vô ký ...
Pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện ...
Pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN
372. Pháp vô duyên vô ký trợ pháp phi vô duyên phi vô ký bằng cảnh duyên.
... trợ pháp phi vô duyên phi thiện ...
... trợ pháp phi vô duyên phi bất thiện ...
... trợ pháp phi vô duyên phi bất thiện và pháp phi vô duyên phi vô ký.
... trợ pháp phi vô duyên phi thiện và pháp phi vô duyên phi bất thiện bằng cảnh duyên. Năm câu.
PHÁP VÔ VI giống như PHÁP VÔ DUYÊN.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN
373. Pháp hữu kiến vô ký trợ pháp phi hữu kiến phi vô ký bằng cảnh duyên.
... trợ pháp phi hữu kiến phi thiện ... trùng ... nên làm thành sáu vấn đề.
Pháp phi vô kiến phi thiện liên quan pháp vô kiến thành thiện ...
Pháp bất thiện cũng chỉ ba câu; pháp vô ký cũng chỉ ba câu. Gồm có chín câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU
374. Pháp phi hữu đối chiếu phi thiện liên quan pháp hữu đối chiếu thành vô ký ...
Pháp phi hữu đối chiếu phi bất thiện ...
Pháp phi hữu đối chiếu phi thiện và pháp phi hữu đối chiếu phi bất thiện ... ba câu.
Pháp vô đối chiếu thành thiện có ba câu.
Pháp vô đối chiếu thành bất thiện có ba câu.
Pháp vô đối chiếu thành vô ký có ba câu.
Pháp vô đối chiếu thành thiện và pháp vô đối chiếu thành vô ký có ba câu.
Pháp vô đối chiếu thành bất thiện và pháp vô đối chiếu thành vô ký có ba câu.
Gồm mười lăm câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ SẮC - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI SẮC
375. Pháp phi sắc phi thiện liên quan pháp sắc vô ký ... pháp phi sắc phi bất thiện ... pháp phi sắc phi thiện và pháp phi sắc phi bất thiện ... ba câu.
... liên quan pháp phi sắc thành thiện ... ba câu; ... liên quan pháp phi sắc thành bất thiện ... ba câu; ... liên quan pháp phi sắc thành vô ký ... ba câu; gồm có chín câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ
376. Pháp phi hiệp thế phi vô ký liên quan pháp hiệp thế vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hiệp thế phi thiện ... pháp phi hiệp thế phi bất thiện ... pháp phi hiệp thế phi bất thiện và pháp phi hiệp thế phi vô ký ... ... pháp phi hiệp thế phi thiện và pháp phi hiệp thế phi bất thiện ... Năm câu.
Pháp phi siêu thế phi thiện liên quan pháp siêu thế thiện ... pháp phi siêu thế phi bất thiện ... pháp phi siêu thế phi thiện và pháp phi siêu thế phi bất thiện ... ba câu.
Pháp phi siêu thế phi thiện liên quan pháp siêu thế vô ký ... pháp phi siêu thế phi bất thiện ... pháp phi siêu thế phi thiện và pháp phi siêu thế phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI
377. Pháp phi tâm ứng tri phi thiện liên quan pháp tâm ứng tri thành thiện .. pháp phi tâm ứng tri phi bất thiện ... pháp phi tâm ứng tri phi vô ký ... tóm lược. Trong pháp tâm ứng tri có ba câu. Gồm mười chín câu.
Pháp phi tâm bất ứng tri phi thiện liên quan pháp tâm bất ứng tri thành thiện ... pháp phi tâm bất ứng tri phi bất thiện ... pháp phi tâm bất ứng tri phi vô ký sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...
Mười chín câu yếu tri trong pháp tâm bất ứng tri nên làm theo cách thức đó.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ LẬU - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI LẬU
378. Pháp phi lậu phi bất thiện liên quan pháp lậu bất thiện ... pháp phi lậu phi thiện ... pháp phi lậu phi vô ký ... pháp phi lậu phi thiện và pháp ... pháp phi lậu phi vô ký ... pháp phi lậu phi thiện và pháp phi lậu phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi lậu phi thiện liên quan pháp phi lậu bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi lậu phi vô ký ... pháp phi phi lậu phi thiện và pháp phi phi lậu phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU LẬU - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU LẬU
379. ... liên quan pháp hữu lậu vô ký ... giống như nhị đề hiệp thế ... trùng ...
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU
380. Pháp phi tương ưng lậu phi thiện liên quan pháp tương ưng lậu bất thiện ... pháp phi tương ưng lậu phi bất thiện ... pháp phi tương ưng lậu phi vô ký ... pháp phi tương ưng lậu phi thiện và pháp phi tương ưng lậu phi vô ký ... pháp phi tương ưng lậu phi thiện và pháp phi tương ưng lậu phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi bất tương ưng lậu phi thiện liên quan pháp bất tương ưng lậu bất thiện ... pháp phi bất tương ưng lậu phi vô ký ... pháp phi bất tương ưng lậu phi thiện và pháp phi bất tương ưng lậu phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU
381. Pháp phi lậu phi cảnh lậu phi thiện liên quan pháp lậu cảnh lậu thành bất thiện ... pháp phi lậu phi cảnh lậu phi bất thiện ... pháp phi lậu phi cảnh lậu phi vô ký ... pháp phi lậu phi cảnh lậu phi thiện và pháp phi lậu phi cảnh lậu phi vô ký ... pháp phi lậu phi cảnh lậu phi thiện và pháp phi lậu phi cảnh lậu phi bất thiện ... sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi thiện liên quan pháp cảnh lậu phi lậu thành bất thiện ... pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi vô ký ... pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi thiện và pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU
382. Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi thiện liên quan pháp lậu tương ưng lậu thành bất thiện ... pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi vô ký ... pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi thiện và pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi thiện liên quan pháp tương ưng lậu phi lậu thành bất thiện ... pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi vô ký ... pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi thiện và pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi vô ký ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU
383. ... liên quan pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu thành vô ký .. giống như phần nhị đề hiệp thế.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ
384. ... liên quan pháp triền thành bất thiện. Tóm lược. Phược ... bộc ... phối ... cái ... kiến chấp ... trùng ...
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH
385. Pháp phi hữu cảnh phi thiện liên quan pháp hữu cảnh thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu cảnh phi bất thiện liên quan pháp hữu cảnh thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu cảnh phi thiện và pháp phi hữu cảnh phi bất thiện liên quan pháp hữu cảnh thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi hữu cảnh phi bất thiện liên quan pháp hữu cảnh thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu cảnh phi thiện liên quan pháp hữu cảnh thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu cảnh phi thiện và pháp phi hữu cảnh phi bất thiện liên quan pháp hữu cảnh thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi hữu cảnh phi thiện liên quan pháp hữu cảnh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
386. Trong nhân có chín cách.
387. Pháp phi vô cảnh phi thiện nhờ pháp vô cảnh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô cảnh phi bất thiện nhờ pháp vô cảnh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô cảnh phi thiện và pháp phi vô cảnh phi bất thiện nhờ pháp vô cảnh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
388. Trong nhân có ba cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TÂM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TÂM
389. Pháp phi tâm phi thiện liên quan pháp tâm thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi bất thiện liên quan pháp tâm thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi vô ký liên quan pháp tâm thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi bất thiện và pháp phi tâm phi vô ký liên quan pháp tâm thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi thiện và pháp phi tâm phi bất thiện liên quan pháp tâm thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi tâm phi thiện liên quan pháp tâm bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi bất thiện liên quan pháp tâm bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi vô ký liên quan pháp tâm bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi thiện và pháp phi tâm phi vô ký liên quan pháp tâm bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi thiện và pháp phi tâm phi bất thiện liên quan pháp tâm bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi tâm phi thiện liên quan pháp tâm vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi bất thiện liên quan pháp tâm vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm phi thiện và pháp phi tâm phi bất thiện liên quan pháp tâm vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
390. Trong nhân có mười ba cách.
391. Pháp phi phi tâm phi bất thiện liên quan pháp phi tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi tâm phi vô ký liên quan pháp phi tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi tâm phi bất thiện và pháp phi phi tâm phi vô ký liên quan pháp phi tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi tâm phi thiện liên quan pháp phi tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi tâm phi vô ký liên quan pháp phi tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi tâm phi thiện và pháp phi phi tâm phi vô ký liên quan pháp phi tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp vô ký có ba cách.
392. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TÂM SỞ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ
393. Pháp phi tâm sở phi thiện liên quan pháp tâm sở thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi bất thiện liên quan pháp tâm sở thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi vô ký liên quan pháp tâm sở thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi bất thiện và pháp phi tâm sở phi vô ký liên quan pháp tâm sở thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi thiện và pháp phi tâm sở phi bất thiện liên quan pháp tâm sở thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi tâm sở phi bất thiện liên quan pháp tâm sở bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi thiện liên quan pháp tâm sở bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi vô ký liên quan pháp tâm sở bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi thiện và pháp phi tâm sở phi vô ký liên quan pháp tâm sở bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi thiện và pháp phi tâm sở phi bất thiện liên quan pháp tâm sở bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi tâm sở phi thiện liên quan pháp tâm sở vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi bất thiện liên quan pháp tâm sở vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tâm sở phi thiện và pháp phi tâm sở phi bất thiện liên quan pháp tâm sở vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
394. Trong nhân có mười ba cách. Trong phi tâm sở được chín câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM
395. Pháp phi tương ưng tâm phi thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tương ưng tâm phi bất thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tương ưng tâm phi vô ký liên quan pháp tương ưng tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tương ưng tâm phi bất thiện và pháp phi tương ưng tâm phi vô ký liên quan pháp tương ưng tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tương ưng tâm phi thiện và pháp phi tương ưng tâm phi bất thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi tương ưng tâm phi bất thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi tương ưng tâm phi thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tương ưng tâm phi bất thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tương ưng tâm phi thiện và pháp phi tương ưng tâm phi bất thiện liên quan pháp tương ưng tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
396. Trong nhân có mười ba cách. Trong pháp bất tương ưng tâm được ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM
397. Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi vô ký liên quan pháp hòa hợp tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện và pháp phi hòa hợp tâm phi vô ký liên quan pháp hòa hợp tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện và pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi vô ký liên quan pháp hòa hợp tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện và pháp phi hòa hợp tâm phi vô ký liên quan pháp hòa hợp tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện và pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hòa hợp tâm phi thiện và pháp phi hòa hợp tâm phi bất thiện liên quan pháp hòa hợp tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
398. Trong nhân có mười ba cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM
399. Pháp phi sanh y tâm phi bất thiện liên quan pháp sanh y tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi sanh y tâm phi vô ký liên quan pháp sanh y tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi sanh y tâm phi bất thiện và pháp phi sanh y tâm phi vô ký liên quan pháp sanh y tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi sanh y tâm phi thiện liên quan pháp sanh y tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi sanh y tâm phi vô ký liên quan pháp sanh y tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi sanh y tâm phi thiện và pháp phi sanh y tâm phi vô ký liên quan pháp sanh y tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi sanh y tâm phi thiện liên quan pháp sanh y tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
400. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách.
401. Pháp phi phi sanh y tâm phi thiện liên quan pháp phi sanh y tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi sanh y tâm phi bất thiện liên quan pháp phi sanh y tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi sanh y tâm phi thiện liên quan pháp phi sanh y tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
402. Trong nhân có mười ba cách; trong bất ly có mười ba cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM
403. Pháp phi câu hữu tâm phi thiện liên quan pháp câu hữu tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi câu hữu tâm phi bất thiện liên quan pháp câu hữu tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi câu hữu tâm phi thiện liên quan pháp câu hữu tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
404. Trong nhân có mười ba cách; trong bất ly có mười ba cách.
405. Pháp phi phi câu hữu tâm phi thiện liên quan pháp phi câu hữu tâm thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi câu hữu tâm phi bất thiện liên quan pháp phi câu hữu tâm thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi câu hữu tâm phi thiện liên quan pháp phi câu hữu tâm thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
406. Trong nhân có mười ba cách; trong bất ly có mười ba cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM
407. ... liên quan pháp tùng chuyển tâm thành thiện ... mười ba câu.
... liên quan pháp phi tùng chuyển tâm thành thiện ... mười ba câu.
Những câu này tóm lược. Ba nhị đề khác giống như nhị đề tâm.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NỘI - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NỘI
408. ... liên quan pháp nội thành thiện ... giống như nhị đề tâm.
Pháp phi ngoại phi bất thiện liên quan pháp ngoại thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ Y SINH - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI Y SINH
409. Pháp phi y sinh phi thiện liên quan pháp y sinh vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi y sinh phi thiện liên quan pháp phi y sinh thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Gồm có mười lăm câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ BỊ THỦ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ
410. Pháp phi bị thủ phi thiện liên quan pháp bị thủ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi bị thủ phi bất thiện liên quan pháp bị thủ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi bị thủ phi thiện và pháp phi bị thủ phi bất thiện liên quan pháp bị thủ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HAI TỤ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ HAI TỤ
411. Pháp phi thủ phi bất thiện liên quan pháp thủ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phiền não phi bất thiện liên quan pháp phiền não thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ
412. Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi bất thiện liên quan pháp kiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi thiện liên quan pháp kiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi thiện và pháp phi kiến đạo ưng trừ phi bất thiện liên quan pháp kiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
413. Trong nhân có ba cách.
414. Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi thiện liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi vô ký liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi thiện và pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi vô ký liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
415. Trong nhân có ba cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ
416. Pháp phi tiến đạo ưng trừ phi bất thiện liên quan pháp tiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tiến đạo ưng trừ phi thiện liên quan pháp tiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi tiến đạo ưng trừ phi thiện và pháp phi tiến đạo ưng trừ phi bất thiện liên quan pháp tiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
417. Trong nhân có ba cách.
418. Pháp phi phi tiến đạo ưng trừ phi vô ký liên quan pháp phi tiến đạo ưng trừ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
419. Trong nhân có ba cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ
420. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
421. Trong nhân có ba cách.
422. Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi vô ký liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
423. Trong nhân có sáu cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ
424. Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi bất thiện liên quan pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
425. Trong nhân có ba cách.
426. Pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi vô ký liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
427. Trong nhân có sáu cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU TẦM - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM
428. Pháp phi hữu tầm phi thiện liên quan pháp hữu tầm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
429. Trong nhân có mười ba cách.
430. Pháp phi vô tầm phi bất thiện liên quan pháp vô tầm thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
431. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU TỨ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ
432. Pháp phi hữu tứ phi thiện liên quan pháp hữu tứ thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
433. Trong nhân có mười ba cách.
434. Pháp phi vô tứ phi bất thiện liên quan pháp vô tứ thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
435. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU HỶ - TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ
436. Pháp phi hữu hỷ phi thiện liên quan pháp hữu hỷ thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
437. Trong nhân có mười ba cách.
438. Pháp phi vô hỷ phi bất thiện liên quan pháp vô hỷ thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
439. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ
440. Pháp phi câu hành hỷ phi thiện liên quan pháp câu hành hỷ thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
441. Trong nhân có mười ba cách.
442. Pháp phi phi câu hành hỷ phi bất thiện liên quan pháp phi câu hành hỷ thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
443. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC
444. Pháp phi câu hành lạc phi thiện liên quan pháp câu hành lạc thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
445. Trong nhân có mười ba cách.
446. Pháp phi phi câu hành lạc phi bất thiện liên quan pháp phi câu hành lạc thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
447. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢ TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ
448. Pháp phi câu hành xả phi thiện liên quan pháp câu hành xả thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
449. Trong nhân có mười ba cách.
450. Pháp phi phi câu hành xả phi bất thiện liên quan pháp phi câu hành xả thành thiện sanh khởi do nhân duyên.
451. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI
452. Pháp phi dục giới phi thiện liên quan pháp dục giới thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi dục giới phi thiện liên quan pháp phi dục giới thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI
453. Pháp phi sắc giới phi thiện liên quan pháp sắc giới thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.
Pháp phi phi sắc giới phi thiện liên quan pháp phi sắc giới thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI
454. Pháp phi vô sắc giới phi thiện liên quan pháp vô sắc giới thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.
Pháp phi phi vô sắc giới phi vô ký liên quan pháp phi vô sắc giới thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC
455. Pháp phi hệ thuộc phi vô ký liên quan pháp hệ thuộc thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi phi hệ thuộc phi thiện liên quan pháp phi hệ thuộc thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT
456. Pháp phi dẫn xuất phi thiện liên quan pháp dẫn xuất thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi phi dẫn xuất phi vô ký liên quan pháp phi dẫn xuất thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH
457. Pháp phi cố định phi thiện liên quan pháp cố định thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.
Pháp phi phi cố định phi vô ký liên quan pháp phi cố định thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG
458. Pháp phi hữu thượng phi vô ký liên quan pháp hữu thượng thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.
Pháp phi vô thượng phi thiện liên quan pháp vô thượng thành thiện sanh khởi do nhân duyên. Sáu câu.
TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH
459. Pháp phi hữu tranh phi bất thiện liên quan pháp hữu tranh thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh phi thiện liên quan pháp hữu tranh thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh phi thiện và pháp phi hữu tranh phi bất thiện liên quan pháp hữu tranh thành bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
Pháp phi vô tranh phi vô ký liên quan pháp vô tranh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh phi thiện liên quan pháp vô tranh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh phi thiện và pháp phi vô tranh phi vô ký liên quan pháp vô tranh thành vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.