Bộ Vị Trí › Vị trí đối lập thuận tùng › Vị trí tam đề nhị đề đối lập thuận tùng · HT Tịnh Sự

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN

696. Pháp hữu nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

697. Trong nhân có ba cách.

698. Pháp vô nhân hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

Pháp vô nhân vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

699. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN

700. Pháp tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

701. Trong nhân có ba cách.

702. Pháp bất tương ưng nhân hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

703. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN

704. Pháp nhân hữu nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

705. Trong nhân có ba cách.

706. Pháp hữu nhân phi nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi vô nhân phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

707. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN

708. Pháp nhân tương ưng nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

709. Trong nhân có ba cách.

710. Pháp tương ưng nhân phi nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

711. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN

712. Pháp phi nhân hữu nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

713. Trong nhân có ba cách.

714. Pháp phi nhân vô nhân hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

715. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN

716. Pháp hữu kiến hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu kiến phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

717. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU

718. Pháp hữu đối chiếu hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu đối chiếu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

719. Trong nhân có chín cách.

720. Pháp vô đối chiếu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi vô đối chiếu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

721. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI SẮC - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SẮC

722. Pháp sắc hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

723. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

724. Pháp phi sắc vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

725. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ

726. Pháp hiệp thế hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hiệp thế phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

Pháp hiệp thế vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hiệp thế phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

727. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI

728. Pháp tâm ứng tri hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi tâm ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

729. Trong nhân có ba mươi lăm cách.

730. Pháp tâm bất ứng tri hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi tâm bất ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

731. Trong nhân có ba mươi lăm cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI LẬU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ LẬU

732. Pháp lậu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

733. Trong nhân có ba cách.

734. Pháp phi lậu hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

735. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU

736. Pháp cảnh lậu hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

737. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU

738. Pháp tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

739. Trong nhân có ba cách.

740. Pháp bất tương ưng lậu hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi bất tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU

741. Pháp lậu cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

742. Trong nhân có ba cách.

743. Pháp cảnh lậu phi lậu hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

744. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU

745. Pháp lậu tương ưng lậu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

746. Trong nhân có ba cách.

747. Pháp tương ưng lậu phi lậu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

748. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU

749. Pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Hai mươi mốt câu.

750. Pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

751. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI TRIỀN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ TRIỀN

752. Pháp triền vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi triền phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

753. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHƯỢC - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHƯỢC

754. Pháp phược vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phược phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

755. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI BỘC - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ BỘC

756. Pháp bộc vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi bộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

757. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHỐI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHỐI

758. Pháp phối vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phối phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

759. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI CÁI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ CÁI

760. Pháp cái vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi cái phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

761. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI KIẾN CHẤP - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ KIẾN CHẤP

762. Pháp kiến chấp vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi kiến chấp phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

763. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH

764. Pháp hữu cảnh vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu cảnh phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

765. Trong nhân có ba cách.

766. Pháp vô cảnh hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô cảnh phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

767. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÂM

768. Pháp tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

769. Trong nhân có ba cách.

770. Pháp phi tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

771. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÂM SỞ

772. Pháp tâm sở vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi tâm sở phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

773. Trong nhân có ba cách.

774. Pháp phi tâm sở hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi tâm sở phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

775. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM

776. Pháp tương ưng tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi tương ưng tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

777. Trong nhân có ba cách.

778. Pháp bất tương ưng tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi bất tương ưng tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

779. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM

780. Pháp hòa hợp tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hòa hợp tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

781. Trong nhân có ba cách.

782. Pháp bất hòa hợp tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi bất hòa hợp tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

783. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM

784. Pháp sanh y tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi sanh y tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

785. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

786. Pháp phi sanh y tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phi sanh y tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

787. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM

788. Pháp câu hữu tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi câu hữu tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

789. Trong nhân có năm cách.

790. Pháp phi câu hữu tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi câu hữu tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

791. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM

792. Pháp tùng chuyển tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi tùng chuyển tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

793. Trong nhân có năm cách.

794. Pháp phi tùng chuyển tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi tùng chuyển tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

795. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM

796. Pháp hòa hợp sanh y tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

797. Trong nhân có ba cách.

798. Pháp phi hòa hợp sanh y tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi hòa hợp sanh y tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

799. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM

800. Pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

801. Trong nhân có ba cách.

802. Pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

803. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM

804. Pháp hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

805. Trong nhân có ba cách.

806. Pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

807. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NỘI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NỘI

808. Pháp nội vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nội phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

809. Trong nhân có mười một cách.

810. Pháp ngoại hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi ngoại phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

811. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI Y SINH - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ Y SINH

812. Pháp y sinh hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi y sinh phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

813. Trong nhân có ba mươi lăm cách.

814. Pháp phi y sinh vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phi y sinh phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

815. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BỊ THỦ

816. Pháp bất bị thủ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi bất bị thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

817. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI THỦ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ THỦ

818. Pháp thủ vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

819. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHIỀN NÃO - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO

820. Pháp phiền não vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phiền não phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

821. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

822. Pháp kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

823. Trong nhân có ba cách.

824. Pháp phi kiến đạo ưng trừ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

825. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

826. Pháp tiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi tiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

827. Trong nhân có ba cách.

828. Pháp phi tiến đạo ưng trừ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi tiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

829. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

830. Pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

831. Trong nhân có ba cách.

832. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

833. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

834. Pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

835. Trong nhân có ba cách.

836. Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

837. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU TẦM

838. Pháp hữu tầm vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu tầm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

839. Trong nhân có ba cách.

840. Pháp vô tầm hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tầm phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

841. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU TỨ

842. Pháp hữu tứ vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu tứ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

843. Trong nhân có ba cách.

844. Pháp vô tứ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tứ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

845. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU HỶ

846. Pháp hữu hỷ vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

847. Trong nhân có ba cách.

848. Pháp vô hỷ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

849. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ

850. Pháp câu hành hỷ vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi câu hành hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

851. Trong nhân có ba cách.

852. Pháp phi câu hành hỷ hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi câu hành hỷ phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

853. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC

854. Pháp câu hành lạc vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi câu hành lạc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

855. Trong nhân có ba cách.

856. Pháp phi câu hành lạc hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi câu hành lạc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

857. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢ

858. Pháp câu hành xả vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi câu hành xả phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

859. Trong nhân có ba cách.

860. Pháp phi câu hành xả hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi câu hành xả phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

861. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI

862. Pháp dục giới hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi dục giới phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

863. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

864. Pháp phi dục giới vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi phi dục giới phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

865. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI

866. Pháp sắc giới vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi sắc giới phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

867. Trong nhân có ba cách.

868. Pháp phi sắc giới hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi sắc giới phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

869. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI

870. Pháp vô sắc giới vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi vô sắc giới phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

871. Trong nhân có ba cách.

872. Pháp phi vô sắc giới hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi vô sắc giới phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

873. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC

874. Pháp hệ thuộc hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hệ thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

875. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

876. Pháp phi hệ thuộc vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi phi hệ thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

877. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT

878. Pháp dẫn xuất vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi dẫn xuất phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

879. Trong nhân có ba cách.

880. Pháp phi dẫn xuất hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi dẫn xuất phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

881. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH

882. Pháp cố định vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi cố định phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

883. Trong nhân có ba cách.

884. Pháp phi cố định hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi cố định phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

885. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG

886. Pháp hữu thượng hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu thượng phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

887. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

888. Pháp vô thượng vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi vô thượng phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

889. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HỮU TRANH

890. Pháp hữu tranh vô kiến vô đối chiếu nhờ pháp phi hữu tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

891. Trong nhân có ba cách.

892. Pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu nhờ pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

Pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

Pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Bảy câu.

893. Trong nhân có hai mươi mốt cách; trong bất ly có hai mươi mốt cách.

PHẦN CÂU SANH, cũng cần được giải rộng giống như PHẦN LIÊN QUAN.

894. Pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu trợ pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu bằng nhân duyên. Bảy câu.

Pháp phi vô tranh phi vô kiến hữu đối chiếu trợ pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu bằng nhân duyên. Bảy câu.

Pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh phi vô kiến hữu đối chiếu trợ pháp vô tranh hữu kiến hữu đối chiếu bằng nhân duyên. Bảy câu.

895. Pháp phi vô tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu trợ pháp vô tranh vô kiến vô đối chiếu bằng cảnh duyên.

Pháp phi vô tranh phi vô kiến hữu đối chiếu trợ pháp vô tranh vô kiến vô đối chiếu bằng cảnh duyên.

896. Trong nhân có hai mươi mốt cách; trong cảnh có ba cách; trong bất ly có hai mươi mốt cách.

Trong tam đề thiện phần yếu tri cách thuận tùng, cách đối lập, cách thuận tùng đối lập, cách đối lập thuận tùng được tính như thế nào thì đây cũng nên tính như vậy.

Dứt vị trí tam đề nhị đề đối lập thuận tùng