Bộ Vị Trí › Vị trí đối lập thuận tùng › Vị trí tam đề nhị đề đối lập thuận tùng · HT Tịnh Sự

VỊ TRÍ TAM ĐỀ NHỊ ĐỀ ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NHÂN

562. Pháp nhân bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân vô ký liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân vô ký liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân thiện liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân bất thiện liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân vô ký liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

563. Trong nhân có chín cách.

564. Pháp phi nhân thành bất thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân thành vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân thành thiện liên quan pháp phi phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân thành vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân thành vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên. Năm câu.

Pháp phi nhân thành bất thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện và pháp phi phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

... liên quan pháp phi phi nhân phi bất thiện và pháp phi phi nhân phi vô ký ... ba câu.

Pháp phi nhân thành vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi thiện và pháp phi phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

565. Trong nhân có mười tám cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN

566. Pháp hữu nhân bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu nhân vô ký liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu nhân vô ký liên quan pháp phi hữu nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu nhân bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu nhân bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu nhân vô ký liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

567. Trong nhân có sáu cách.

568. Pháp vô nhân vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô nhân vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô nhân vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô nhân vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô nhân vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi bất thiện và pháp phi vô nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô nhân vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

569. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN

570. Pháp tương ưng nhân thành bất thiện liên quan pháp phi tương ưng nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp tương ưng nhân thành vô ký liên quan pháp phi tương ưng nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp tương ưng nhân thành vô ký liên quan pháp phi tương ưng nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên ... giống như đề hữu nhân.

571. Trong nhân có sáu cách.

572. Pháp bất tương ưng nhân thành vô ký liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên ... giống như đề vô nhân. Sáu câu.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN

573. Pháp nhân hữu nhân thành bất thiện liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân hữu nhân thành vô ký liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Trong phi bất thiện hai câu. Trong phi vô ký hai câu.

Cách thứ nhất đếm mỗi duyên một câu. Cách thứ hai đếm mỗi duyên một câu. Cách thứ ba đếm mỗi duyên một câu. Tất cả gồm chín vấn đề.

574. Pháp hữu nhân phi nhân thành bất thiện liên quan pháp phi vô nhân phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên ... giống như đề nhân hữu nhân. Chín câu.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN

575. Pháp nhân tương ưng nhân thành bất thiện liên quan pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

576. Trong nhân có chín cách.

577. Pháp tương ưng nhân phi nhân thành bất thiện liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

578. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN

579. Pháp phi nhân hữu nhân thành vô ký liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

580. Trong nhân có ba cách.

581. Pháp phi nhân vô nhân thành bất thiện liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên một câu. Có ba vấn đề.

Pháp phi nhân vô nhân thành vô ký liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

582. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN

583. Pháp phi hữu duyên phi thiện trợ pháp hữu duyên thành thiện bằng cảnh duyên. Sáu câu.

Đề hữu vi giống như đề hữu duyên.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN

584. Pháp hữu kiến vô ký liên quan pháp phi hữu kiến phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

585. Trong nhân có sáu cách.

586. Pháp phi vô kiến phi thiện trợ pháp vô kiến thành thiện bằng cảnh duyên. Nên làm thành chín vấn đề.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU

587. Pháp hữu đối chiếu vô ký liên quan pháp phi hữu đối chiếu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

588. Trong nhân có sáu cách.

589. Pháp vô đối chiếu vô ký liên quan pháp phi vô đối chiếu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

590. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI SẮC - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ SẮC

591. Pháp sắc vô ký liên quan pháp phi sắc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

592. Trong nhân có sáu cách.

593. Pháp phi sắc vô ký liên quan pháp phi phi sắc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

594. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ

595. Pháp hiệp thế vô ký liên quan pháp phi hiệp thế phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

596. Trong nhân có năm cách.

597. Pháp siêu thế thiện nhờ pháp phi siêu thế phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp siêu thế vô ký ... nên làm thành sáu vấn đề.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI

598. Pháp tâm ứng tri thành bất thiện liên quan pháp phi tâm ứng tri phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

599. Trong nhân có mười tám cách.

600. Pháp tâm ứng tri thành bất thiện liên quan pháp phi tâm bất ứng tri phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

601. Trong nhân có mười tám cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI LẬU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ LẬU

602. Pháp lậu bất thiện liên quan pháp phi lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

603. Trong nhân có ba cách.

604. Pháp phi lậu thành bất thiện liên quan pháp phi phi lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

605. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU

606. Pháp cảnh lậu vô ký liên quan pháp phi cảnh lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

607. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU

608. Pháp tương ưng lậu bất thiện liên quan pháp phi tương ưng lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

609. Trong nhân có ba cách.

610. Pháp bất tương ưng lậu bất thiện liên quan pháp phi bất tương ưng lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU

611. Pháp lậu cảnh lậu bất thiện liên quan pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

612. Trong nhân có ba cách.

613. Pháp cảnh lậu phi lậu thành bất thiện liên quan pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

614. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU

615. Pháp lậu tương ưng lậu thành bất thiện liên quan pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

616. Trong nhân có ba cách.

617. Pháp tương ưng lậu phi lậu thành bất thiện liên quan pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU

618. Pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu thành vô ký liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

619. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ BẢY TỤ - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ BẢY TỤ

620. Pháp triền bất thiện liên quan pháp phi triền phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phược bất thiện liên quan pháp phi phược phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bộc bất thiện liên quan pháp phi bộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phối bất thiện liên quan pháp phi phối phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp cái bất thiện liên quan pháp phi cái phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp kiến chấp bất thiện liên quan pháp phi kiến chấp phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu cảnh thành vô ký liên quan pháp phi hữu cảnh phi thiện sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI

621. Pháp dục giới vô ký liên quan pháp phi dục giới phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

622. Trong nhân có năm cách.

623. Pháp phi dục giới thành vô ký liên quan pháp phi phi dục giới phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

624. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI

625. Pháp sắc giới thành vô ký liên quan pháp phi sắc giới phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

626. Trong nhân có ba cách.

627. Pháp phi sắc giới thành vô ký liên quan pháp phi phi sắc giới phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

628. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI

629. Pháp vô sắc giới thành thiện nhờ pháp phi vô sắc giới phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

630. Trong nhân có sáu cách.

631. Pháp phi vô sắc giới thành vô ký liên quan pháp phi phi vô sắc giới phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

632. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC

633. Pháp hệ thuộc thành vô ký liên quan pháp phi hệ thuộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hệ thuộc thành vô ký liên quan pháp phi hệ thuộc phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hệ thuộc thành vô ký liên quan pháp phi hệ thuộc phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

634. Trong nhân có năm cách.

635. Pháp phi hệ thuộc thành thiện nhờ pháp phi phi hệ thuộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hệ thuộc thành vô ký ... hai câu.

Gốc pháp bất thiện có hai câu.

Gốc nhị đề có hai câu.

636. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT

637. Pháp dẫn xuất thành thiện liên quan pháp phi dẫn xuất phi thiện sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

638. Pháp phi dẫn xuất thành vô ký liên quan pháp phi phi dẫn xuất phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi dẫn xuất thành vô ký liên quan pháp phi phi dẫn xuất phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

639. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH -TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH

640. Pháp cố định thành thiện nhờ pháp phi cố định phi thiện sanh khởi do nhân duyên. Giống như pháp phi hệ thuộc. Có sáu vấn đề.

641. Pháp phi cố định thành vô ký liên quan pháp phi phi cố định phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cố định thành vô ký liên quan pháp phi phi cố định phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cố định thành vô ký liên quan pháp phi phi cố định phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

642. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG

643. Pháp hữu thượng thành vô ký liên quan pháp phi hữu thượng phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu thượng thành vô ký liên quan pháp phi hữu thượng phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hữu thượng thành vô ký liên quan pháp phi hữu thượng phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

644. Trong nhân có năm cách.

TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH - TAM ĐỀ THIỆN NHỊ ĐỀ HỮU TRANH

645. Pháp hữu tranh bất thiện liên quan pháp phi hữu tranh phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

646. Trong nhân có ba cách.

647. Pháp vô tranh vô ký liên quan pháp phi vô tranh phi thiện sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô tranh vô ký liên quan pháp phi vô tranh phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô tranh vô ký liên quan pháp phi vô tranh phi thiện và pháp phi vô tranh phi vô ký sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

TAM ĐỀ PHI THỌ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ THỌ NHỊ ĐỀ NHÂN

648. Pháp nhân tương ưng lạc thọ liên quan pháp phi nhân phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân tương ưng khổ thọ liên quan pháp phi nhân phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp phi nhân phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp nhân tương ưng khổ thọ liên quan pháp phi nhân phi tương ưng khổ thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp nhân tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp nhân tương ưng lạc thọ liên quan pháp phi nhân phi tương ưng lạc thọ và pháp phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Cách thứ hai đếm mỗi duyên ba câu.

649. Trong nhân có hai mươi mốt cách.

650. Pháp phi nhân tương ưng khổ thọ liên quan pháp phi phi nhân phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

... liên quan pháp phi phi nhân phi tương ưng khổ thọ ... cũng chỉ hai câu.

... liên quan pháp phi phi nhân phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ ... cũng chỉ hai câu.

Cách thứ nhất đếm mỗi duyên một câu.

Cách thứ hai đếm mỗi duyên một câu.

Cách thứ ba đếm mỗi duyên một câu.

651. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI DỊ THỤC NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ DỊ THỤC NHỊ ĐỀ NHÂN

652. Pháp nhân thành dị thục liên quan pháp phi nhân phi dị thục sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân thành dị thục nhân liên quan pháp phi nhân phi dị thục sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân phi dị thục sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp nhân thành dị thục liên quan pháp phi nhân phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân thành phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp nhân thành dị thục liên quan pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân thành dị thục nhân liên quan pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp nhân thành dị thục nhân liên quan pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp nhân thành dị thục liên quan pháp phi nhân phi dị thục nhân và pháp phi nhân phi phi dị thục phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp nhân thành dị thục liên quan pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp nhân phi dị thục phi dị thục nhân liên quan pháp phi nhân phi dị thục và pháp phi nhân phi dị thục nhân sanh khởi do nhân duyên.

653. Trong nhân có mười một cách.

654. Pháp phi nhân thành dị thục nhân liên quan pháp phi phi nhân phi dị thục sanh khởi do nhân duyên.

655. Trong nhân có mười tám cách. Tóm lược.

TAM ĐỀ PHI BỊ THỦ CẢNH THỦ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ BỊ THỦ CẢNH THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN

656. Pháp nhân bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp phi nhân phi bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.

657. Trong nhân có chín cách.

658. Pháp phi nhân bất bị thủ cảnh thủ liên quan pháp phi phi nhân phi bị thủ cảnh thủ sanh khởi do nhân duyên.

659. Trong nhân có mười tám cách.

TAM ĐỀ PHI PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ NHÂN

660. Pháp nhân phi phiền toái cảnh phiền não liên quan pháp phi nhân phi phiền toái cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

661. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI TẦM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ TẦM NHỊ ĐỀ NHÂN

662. Pháp nhân hữu tầm hữu tứ liên quan pháp phi nhân phi hữu tầm hữu tứ sanh khởi do nhân duyên.

663. Trong nhân có mười lăm cách.

TAM ĐỀ PHI HỶ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ HỶ NHỊ ĐỀ NHÂN

664. Pháp nhân câu hành hỷ liên quan pháp phi nhân phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên. Hai mươi tám câu.

TAM ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ KIẾN ĐẠO NHỊ ĐỀ NHÂN

665. Pháp nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

666. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ NHÂN

667. Pháp nhân hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

668. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI NHÂN TÍCH TẬP NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ NHÂN TÍCH TẬP NHỊ ĐỀ NHÂN

669. Pháp nhân thành nhân tịch diệt liên quan pháp phi nhân phi nhân tích tập sanh khởi do nhân duyên.

670. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU HỌC NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ HỮU HỌC NHỊ ĐỀ NHÂN

671. Pháp nhân vô học liên quan pháp phi nhân phi hữu học sanh khởi do nhân duyên.

672. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI HY THIỂU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ HY THIỂU NHỊ ĐỀ NHÂN

673. Pháp nhân thành đáo đại liên quan pháp phi nhân phi hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.

674. Trong nhân có mười một cách.

TAM ĐỀ PHI CẢNH HY THIỂU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ CẢNH HY THIỂU NHỊ ĐỀ NHÂN

675. Pháp nhân tri cảnh hy thiểu liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh hy thiểu sanh khởi do nhân duyên.

676. Trong nhân có mười ba cách.

TAM ĐỀ PHI TI HẠ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ TI HẠ NHỊ ĐỀ NHÂN

677. Pháp nhân trung bình liên quan pháp phi nhân phi ti hạ sanh khởi do nhân duyên.

678. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI TÀ TÁNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ TÀ TÁNH NHỊ ĐỀ NHÂN

679. Pháp nhân chánh tánh cố định liên quan pháp phi nhân phi tà tánh cố định sanh khởi do nhân duyên.

680. Trong nhân có chín cách.

TAM ĐỀ PHI ĐẠO CẢNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ ĐẠO CẢNH NHỊ ĐỀ NHÂN

681. Pháp nhân đạo cảnh liên quan pháp phi nhân phi đạo cảnh sanh khởi do nhân duyên.

682. Trong nhân có hai mươi sáu cách.

TAM ĐỀ PHI DĨ SANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ DĨ SANH NHỊ ĐỀ NHÂN

683. Pháp phi phi nhân phi vị sanh trợ pháp phi nhân dĩ sanh bằng nhân duyên.

Pháp phi phi nhân phi dự sanh trợ pháp phi nhân dĩ sanh bằng nhân duyên.

684. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ NHÂN

685. Pháp phi phi nhân phi quá khứ trợ pháp phi nhân hiện tại bằng nhân duyên.

Pháp phi phi nhân phi vị lai trợ pháp phi nhân hiện tại bằng nhân duyên.

686. Trong nhân có ba cách.

TAM ĐỀ PHI CẢNH QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ CẢNH QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ NHÂN

687. Pháp nhân tri cảnh vị lai liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh quá khứ sanh khởi do nhân duyên.

688. Trong nhân có mười bảy cách.

TAM ĐỀ PHI NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ NHÂN

689. Pháp nhân ngoại phần liên quan pháp phi nhân phi nội phần sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân nội phần liên quan pháp phi nhân phi ngoại phần sanh khởi do nhân duyên.

690. Trong nhân có hai cách.

TAM ĐỀ PHI CẢNH NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ CẢNH NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ NHÂN

691. Pháp nhân tri cảnh nội phần liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh nội phần sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp nhân tri cảnh ngoại phần liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh ngoại phần sanh khởi do nhân duyên.

692. Trong nhân có sáu cách.

TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN - TAM ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN

693. Pháp nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp nhân vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

694. Trong nhân có ba cách.

695. Pháp phi nhân hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Xoay vòng phi nhân phi phi nhân có ba gốc, nên sắp thành hai mươi mốt vấn đề.