Bộ Vị Trí › Vị trí đối lập · HT Tịnh Sự
VỊ TRÍ TAM ĐỀ NHỊ ĐỀ ĐỐI LẬP
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
280. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
281. Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
282. Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
283. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
284. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi nhân phi bất thiện và pháp phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
285. Pháp phi nhân phi thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi nhân phi thiện và pháp phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
286. Trong nhân có hai mươi chín cách, trong cảnh có hai mươi bốn cách; trong bất ly có hai mươi chín cách ... tất cả nên giải rộng.
Pháp phi phi nhân phi thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi thiện và pháp phi phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi phi nhân phi thiện và pháp phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi phi nhân phi vô ký liên quan pháp phi phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi phi nhân phi thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện và pháp phi phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi phi nhân phi bất thiện liên quan pháp phi phi nhân phi bất thiện và pháp phi phi nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi phi nhân phi thiện liên quan pháp phi phi nhân phi thiện và pháp phi phi nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
288. Trong nhân có hai mươi bốn cách; trong cảnh có hai mươi bốn cách; trong bất ly có hai mươi bốn cách. Tất cả nên giải rộng.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN
289. Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi hữu nhân phi thiện liên quan pháp phi hữu nhân phi thiện và pháp phi hữu nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
290. Trong nhân có mười lăm cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có mười lăm cách. Tất cả nên giải rộng.
291. Pháp phi vô nhân phi thiện liên quan pháp phi vô nhân phi thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi vô nhân phi bất thiện liên quan pháp phi vô nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi vô nhân phi vô ký liên quan pháp phi vô nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi vô nhân phi thiện liên quan pháp phi vô nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi vô nhân phi bất thiện liên quan pháp phi vô nhân phi bất thiện và pháp phi vô nhân phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi vô nhân phi thiện liên quan pháp phi vô nhân phi thiện và pháp phi vô nhân phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
292. Trong nhân có hai mươi bốn cách; trong bất ly có hai mươi bốn cách; tất cả nên giải rộng.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN
293. ... liên quan pháp phi tương ưng nhân phi thiện.
... liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN
294. ... liên quan pháp phi nhân phi vô nhân phi thiện.
... liên quan pháp phi vô nhân phi phi nhân thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN
295. ... liên quan pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN
296. ... liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi nhân phi vô nhân thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ TIỂU ĐỈNH
297. ... liên quan pháp phi vô duyên thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô vi thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu kiến thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô kiến thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu đối chiếu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô đối chiếu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi sắc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi sắc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hiệp thế thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi siêu thế thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tâm ứng tri thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tâm bất ứng tri thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ PHI TỤ LẬU
298. ... liên quan pháp phi lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi cảnh lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi cảnh lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tương ưng lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi bất tương ưng lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi lậu phi phi cảnh lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu thuộc phi thiện.
... liên quan pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ
299. ... liên quan pháp phi triền thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phược thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi bộc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phối thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi cái thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi kiến chấp thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ ĐẠI ĐỈNH
300. ... liên quan pháp phi hữu cảnh thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô cảnh thuộc phi thiện. Tóm lược.
Câu phi phi tâm không có.
... liên quan pháp phi tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tâm sở thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tương ưng tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hòa hợp tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi sanh y tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi câu hữu tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tùng chuyển tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi nội thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi ngoại thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi y sinh thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi bị thủ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi bất bị thủ thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ HAI TỤ
301. ... liên quan pháp phi thủ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi thủ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phiền não thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi phiền não thuộc phi thiện.
TAM ĐỀ PHI THIỆN NHỊ ĐỀ YÊU BỐI
302. ... liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi kiến đạo ưng trừ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi tiến đạo ưng trừ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi tiến đạo ưng trừ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu tầm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô tầm thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu tứ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô tứ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu hỷ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô hỷ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi câu hành hỷ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi câu hành hỷ thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi câu hành lạc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi câu hành lạc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi câu hành xả thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi câu hành xả thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi dục giới thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi dục giới thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi sắc giới thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi sắc giới thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô sắc giới thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi vô sắc giới thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hệ thuộc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi hệ thuộc thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi dẫn xuất thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi dẫn xuất thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi cố định thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi phi cố định thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi hữu thượng thuộc phi thiện.
... liên quan pháp phi vô thượng thuộc phi thiện.
303. Pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi bất thiện liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện và pháp phi hữu tranh thuộc phi bất thiện liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi bất thiện liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi vô ký liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi vô ký sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi bất thiện và pháp phi hữu tranh thuộc phi vô ký sanh khởi do nhân duyên: năm câu.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi thiện và pháp phi hữu tranh thuộc phi bất thiện sanh khởi do nhân duyên: ba câu.
304. Trong nhân có hai mươi mốt cách; trong cảnh có mười bảy cách; trong bất ly có hai mươi mốt cách. Tất cả nên giải rộng.
305. Pháp phi vô tranh thuộc phi thiện liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi thiện sanh khởi do nhân duyên.
306. Trong nhân có chín cách.
TAM ĐỀ PHI THỌ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
307. Pháp phi nhân thuộc phi tương ưng lạc thọ liên quan pháp phi nhân thuộc phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân thuộc phi tương ưng khổ thọ liên quan pháp phi nhân thuộc phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân thuộc phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ liên quan pháp phi nhân thuộc phi tương ưng lạc thọ sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân thuộc phi tương ưng khổ thọ liên quan pháp phi nhân thuộc phi tương ưng khổ thọ sanh khởi do nhân duyên.
... liên quan pháp phi nhân thuộc phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ.
TAM ĐỀ PHI QUẢ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
308. ... liên quan pháp phi nhân thuộc phi quả.
... liên quan pháp phi nhân thuộc phi dị thục nhân.
... liên quan pháp phi nhân thuộc phi quả phi nhân.
TAM ĐỀ PHI BỊ THỦ CẢNH THỦ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
309. ... liên quan pháp phi nhân phi bị thủ cảnh thủ.
... liên quan pháp phi nhân phi bất bị thủ cảnh thủ.
... liên quan pháp phi nhân phi bất bị thủ phi cảnh thủ.
TAM ĐỀ PHI PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
310. ... liên quan pháp phi nhân phi phiền toái cảnh phiền não.
... liên quan pháp phi nhân phi phi phiền toái cảnh phiền não.
... liên quan pháp phi nhân phi phi phiền toái phi cảnh phiền não.
TAM ĐỀ PHI TẦM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
311. ... liên quan pháp phi nhân phi hữu tầm hữu tứ.
... liên quan pháp phi nhân phi vô tầm hữu tứ.
... liên quan pháp phi nhân phi vô tầm vô tứ.
TAM ĐỀ PHI HỶ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
312. ... liên quan pháp phi nhân phi câu hành hỷ.
... liên quan pháp phi nhân phi câu hành lạc.
... liên quan pháp phi nhân phi câu hành xả.
TAM ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
313. ... liên quan pháp phi nhân phi kiến đạo ưng trừ.
... liên quan pháp phi nhân phi tiến đạo ưng trừ.
... liên quan pháp phi nhân phi phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ.
TAM ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
314. ... liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ.
... liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ.
... liên quan pháp phi nhân phi phi hữu nhân kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ.
TAM ĐỀ PHI NHÂN TÍCH TẬP NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
315. ... liên quan pháp phi nhân phi dẫn tích tập.
... liên quan pháp phi nhân phi dẫn tịch diệt.
... liên quan pháp phi nhân phi phi dẫn tích tập phi dẫn tịch diệt.
TAM ĐỀ PHI HỮU HỌC NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
316. ... liên quan pháp phi nhân phi hữu học.
... liên quan pháp phi nhân phi vô học.
... liên quan pháp phi nhân phi phi hữu học phi vô học.
TAM ĐỀ PHI HY THIỂU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
317. ... liên quan pháp phi nhân phi hy thiểu.
... liên quan pháp phi nhân phi đáo đại.
... liên quan pháp phi nhân phi vô lượng.
TAM ĐỀ PHI CẢNH HY THIỂU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
318. ... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh hy thiểu.
... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh đáo đại.
... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh vô lượng.
TAM ĐỀ PHI TI HẠ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
319. ... liên quan pháp phi nhân phi ti hạ.
... liên quan pháp phi nhân phi trung bình.
... liên quan pháp phi nhân phi tinh lương.
TAM ĐỀ PHI TÀ TÁNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
320. ... liên quan pháp phi nhân phi tà tánh cố định.
... liên quan pháp phi nhân phi chánh tánh cố định.
... liên quan pháp phi nhân phi phi cố định.
TAM ĐỀ PHI ĐẠO CẢNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
321. ... liên quan pháp phi nhân phi đạo cảnh.
... liên quan pháp phi nhân phi đạo nhân.
... liên quan pháp phi nhân phi đạo trưởng.
TAM ĐỀ PHI DĨ SANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
322. ... liên quan pháp phi nhân phi vị sanh.
... liên quan pháp phi nhân phi dự sanh.
TAM ĐỀ PHI QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
323. ... liên quan pháp phi nhân phi quá khứ.
... liên quan pháp phi nhân phi vị lai.
TAM ĐỀ PHI CẢNH QUÁ KHỨ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
324. ... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh quá khứ.
... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh vị lai.
... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh hiện tại.
TAM ĐỀ PHI NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
325. ... liên quan pháp phi nhân phi nội phần.
... liên quan pháp phi nhân phi ngoại phần.
TAM ĐỀ PHI CẢNH NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
326. ... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh nội phần.
... liên quan pháp phi nhân phi tri cảnh ngoại phần.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN
327. Pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi nhân phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi nhân phi vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi nhân phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
328. Trong nhân có ba mươi cách; trong cảnh có chín cách. Tất cả nên giải rộng.
329. Pháp phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi phi nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: chín câu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN
330. ... liên quan pháp phi hữu nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi vô nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN
331. ... liên quan pháp phi tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN
332. ... liên quan pháp phi nhân phi vô nhân thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi vô nhân phi phi nhân thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN
333. ... liên quan pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN
334. ... liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi nhân phi vô nhân thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ TIỂU ĐỈNH
335. ... liên quan pháp phi vô duyên thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi vô vi thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi hữu kiến thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi vô đối chiếu thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi phi sắc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi hiệp thế phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi siêu thế phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi tâm ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi tâm bất ứng tri phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ BẢY TỤ
336. ... liên quan pháp phi lậu phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi triền phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi phược phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi bộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi phối phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi cái phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi kiến chấp phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ ĐẠI ĐỈNH
337. ... liên quan pháp phi hữu cảnh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu. Câu phi phi tâm không có.
... liên quan pháp phi tâm sở thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi tương ưng tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi hoà hợp tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi sanh y tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi câu hữu tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi tùng chuyển tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi hoà hợp sanh y câu hữu tâm phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi hoà hợp sanh y tùng chuyển tâm thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi nội phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi ngoại phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi y sinh phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi bị thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi bất bị thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ HAI TỤ
338. ... liên quan pháp phi thủ phi hữu kiến hữu đối chiếu.
... liên quan pháp phi phiền não phi hữu kiến hữu đối chiếu.
TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ YÊU BỐI
339. ... liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ phi hữu kiến hữu đối chiếu.
Nhị đề yêu bối cần được giải rộng.
340. Pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi hữu tranh phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
Pháp phi hữu tranh phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi hữu tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: sáu câu.
341. Trong nhân có ba mươi cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có ba mươi cách ... tất cả nên giải rộng.
342. Pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
343. Pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
344. Pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô tranh thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và pháp phi vô tranh thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
345. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách.
Trong phần câu sanh, phần duyên sở, phần y chỉ, phần hòa hợp, phần tương ưng, tất cả đều có chín cách.
Dứt vị trí tam đề nhị đề đối lập