Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự

VỊ TRÍ NHỊ ĐỀ THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

126. Pháp phi nhân liên quan pháp nhân sanh khởi do nhân duyên: các uẩn tương ưng và sắc sở y tâm liên quan pháp nhân; kể cả sát na tái tục.

Pháp phi phi nhân liên quan pháp nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân và pháp phi phi nhân liên quan pháp nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân liên quan pháp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân liên quan pháp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân và pháp phi phi nhân liên quan pháp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân liên quan pháp nhân và pháp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân liên quan pháp nhân và pháp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân và pháp phi phi nhân liên quan pháp nhân và pháp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

127. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như phần liên quan.

128. Pháp nhân trợ pháp phi nhân bằng nhân duyên. Ba câu.

129. Pháp nhân trợ pháp phi nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân trợ pháp phi phi nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Pháp nhân và pháp phi nhân trợ pháp phi nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

130. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách.

Phần yếu tri cũng cần được giải rộng như vậy.

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN

131. Pháp phi hữu nhân liên quan pháp hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân liên quan pháp hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân và pháp phi vô nhân liên quan pháp hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân liên quan pháp vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân liên quan pháp vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân và pháp phi vô nhân liên quan pháp vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân liên quan pháp hữu nhân và pháp vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân liên quan pháp hữu nhân và pháp vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân và pháp phi vô nhân liên quan pháp hữu nhân và pháp vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

132. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có sáu cách; trong bất ly có chín cách.

Phần câu sanh, phần yếu tri cũng cần được giải rộng.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN

133. Pháp phi tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng nhân và pháp phi bất tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng nhân và pháp phi bất tương ưng nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân và pháp bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân và pháp bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng nhân và pháp phi bất tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân và pháp bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

134. Trong nhân có chín cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN YẾU TRI cần được giải rộng.

NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN

135. Pháp phi nhân phi vô nhân liên quan pháp nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi vô nhân và pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi vô nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi vô nhân và pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi vô nhân liên quan pháp nhân hữu nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân hữu nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi vô nhân và pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân hữu nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

136. Trong nhân có chín cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN YẾU TRI cũng cần được giải rộng.

NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN

137. Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân và pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân và pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân và pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân và pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân và pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân và pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

138. Trong nhân có chín cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN YẾU TRI cũng cần được giải rộng.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN

139. Pháp phi nhân phi hữu nhân liên quan pháp phi nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

140. Trong nhân có chín cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN YẾU TRI cũng cần được giải rộng.

NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN

141. Pháp phi vô duyên liên quan pháp hữu duyên sanh khởi do nhân duyên.

142. Trong nhân có một cách.

143. Pháp hữu duyên trợ pháp phi vô duyên bằng cảnh duyên.

Pháp vô duyên trợ pháp phi vô duyên bằng cảnh duyên ... trùng ...

Nhị đề hữu vi giống như nhị đề hữu duyên

NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN

144. Pháp phi vô kiến liên quan pháp vô kiến sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu kiến liên quan pháp vô kiến sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu kiến và pháp phi vô kiến liên quan pháp vô kiến sanh khởi do nhân duyên.

145. Trong nhân có ba cách ... tất cả đều có ba cách.

NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU - NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU

146. Pháp phi hữu đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu và pháp phi vô đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô đối chiếu liên quan pháp vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu liên quan pháp vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu và pháp phi vô đối chiếu liên quan pháp vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu và pháp vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu và pháp vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu đối chiếu và pháp phi vô đối chiếu liên quan pháp hữu đối chiếu và pháp vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

147. Trong nhân có chín cách ... tất cả nên giải rộng.

NHỊ ĐỀ SẮC - NHỊ ĐỀ PHI SẮC

148. Pháp phi sắc liên quan pháp sắc sanh khởi do nhân duyên.

149. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ - NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ

150. Pháp phi siêu thế liên quan pháp hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi hiệp thế liên quan pháp siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi siêu thế liên quan pháp siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hiệp thế và pháp phi siêu thế liên quan pháp siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi siêu thế liên quan pháp hiệp thế và pháp siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

151. Trong nhân có năm cách ... tất cả đều có năm cách.

NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI - NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI

152. Pháp phi tâm ứng tri liên quan pháp tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm bất ứng tri liên quan pháp tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm ứng tri và pháp phi tâm bất ứng tri liên quan pháp tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm bất ứng tri liên quan pháp tâm bất ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

153. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

NHỊ ĐỀ LẬU - NHỊ ĐỀ PHI LẬU

154. Pháp phi lậu liên quan pháp lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi lậu liên quan pháp lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu và pháp phi phi lậu liên quan pháp lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi lậu liên quan pháp phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu liên quan pháp phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu và pháp phi phi lậu liên quan pháp phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu liên quan pháp lậu và pháp phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi lậu liên quan pháp lậu và pháp phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu và pháp phi phi lậu liên quan pháp lậu và pháp phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

155. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU

156. Pháp phi phi cảnh lậu liên quan pháp cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu liên quan pháp phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh lậu liên quan pháp phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh lậu và pháp phi phi cảnh lậu liên quan pháp phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu liên quan pháp cảnh lậu và pháp phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

157. Trong nhân có năm cách ... tất cả nên giải rộng.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU

158. Pháp phi tương ưng lậu liên quan pháp tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng lậu liên quan pháp tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lậu và pháp phi bất tương ưng lậu liên quan pháp tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lậu và pháp phi bất tương ưng lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lậu liên quan pháp tương ưng lậu và pháp bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng lậu liên quan pháp tương ưng lậu và pháp bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lậu và pháp phi bất tương ưng lậu liên quan pháp tương ưng lậu và pháp bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

159. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU

160. Pháp phi lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu liên quan pháp lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi lậu phi phi cảnh lậu và pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu liên quan pháp lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu liên quan pháp cảnh lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu liên quan pháp lậu cảnh lậu và pháp cảnh lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

161. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU - NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU

162. Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu liên quan pháp lậu tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu liên quan pháp tương ưng lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu liên quan pháp lậu tương ưng lậu và pháp bất tương ưng lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

163. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU.

164. Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu và pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

165. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách ... tất cả nên giải rộng.

NHỊ ĐỀ SÁU TỤ - NHỊ ĐỀ SÁU TỤ

166. Pháp phi triền liên quan pháp triền sanh khởi do nhân duyên...

Pháp phi phược liên quan pháp phược sanh khởi do nhân duyên ...

Pháp phi bộc liên quan pháp bộc sanh khởi do nhân duyên...

Pháp phi phối liên quan pháp phối sanh khởi do nhân duyên...

Pháp phi cái liên quan pháp cái sanh khởi do nhân duyên ...

Pháp phi kiến chấp liên quan pháp kiến chấp sanh khởi do nhân duyên ...

Giống như tụ lậu.

NHỊ ĐỀ ĐẠI ĐỈNH - NHỊ ĐỀ ĐẠI ĐỈNH

167. Pháp phi hữu cảnh liên quan pháp hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô cảnh liên quan pháp vô cảnh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi hữu cảnh liên quan pháp hữu cảnh và pháp vô cảnh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

168. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách ... tất cả nên giải rộng.

169. Pháp phi tâm liên quan pháp tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi tâm liên quan pháp phi tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu. Tóm lược.

170. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

171. Pháp phi tâm sở liên quan pháp tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng tâm liên quan pháp tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hòa hợp tâm liên quan pháp hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi sanh y tâm liên quan pháp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi câu hữu tâm liên quan pháp câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tùng chuyển tâm liên quan pháp tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hòa hợp sanh y tâm liên quan pháp hòa hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nội liên quan pháp nội sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi ngoại liên quan pháp ngoại sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi y sinh liên quan pháp y sinh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi y sinh liên quan pháp phi y sinh sanh khởi do nhân duyên.

172. Pháp phi bị thủ liên quan pháp bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất bị thủ liên quan pháp bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên.

173. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách ... tất cả nên giải rộng.

NHỊ ĐỀ HAI TỤ - NHỊ ĐỀ HAI TỤ

174. Pháp phi thủ liên quan pháp thủ sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Pháp phi phiền não liên quan pháp phiền não sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

175. Pháp phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi kiến đạo ưng trừ và pháp phi phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

176. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách.

NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

177. Pháp phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

178. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

179. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

180. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

181. Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

182. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TẦM - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM

183. Pháp phi hữu tầm liên quan pháp hữu tầm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô tầm liên quan pháp vô tầm sanh khởi do nhân duyên.

184. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TỨ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ

185. Pháp phi hữu tứ liên quan pháp hữu tứ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô tứ liên quan pháp vô tứ sanh khởi do nhân duyên.

186. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ HỮU HỶ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ

187. Pháp phi hữu hỷ liên quan pháp hữu hỷ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô hỷ liên quan pháp vô hỷ sanh khởi do nhân duyên.

188. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ

189. Pháp phi câu hành hỷ liên quan pháp câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi câu hành hỷ liên quan pháp phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên.

190. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC

191. Pháp phi câu hành lạc liên quan pháp câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi câu hành lạc liên quan pháp phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên.

192. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢ - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ

193. Pháp phi câu hành xả liên quan pháp câu hành xả sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi câu hành xả liên quan pháp phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên.

194. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI - NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI

195. Pháp phi dục giới liên quan pháp dục giới sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi dục giới liên quan pháp phi dục giới sanh khởi do nhân duyên.

196. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI - NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI

197. Pháp phi sắc giới liên quan pháp sắc giới sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi sắc giới liên quan pháp phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên.

198. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI - NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI

199. Pháp phi vô sắc giới liên quan pháp vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi vô sắc giới liên quan pháp phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên.

200. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC - NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC

201. Pháp phi bất hệ thuộc liên quan pháp hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất hệ thuộc liên quan pháp bất hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hệ thuộc liên quan pháp bất hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hệ thuộc và pháp phi bất hệ thuộc liên quan pháp bất hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất hệ thuộc liên quan pháp hệ thuộc và pháp bất hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

202. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT - NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT

203. Pháp phi dẫn xuất liên quan pháp dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi dẫn xuất liên quan pháp bất dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên.

204. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH - NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH

205. Pháp phi cố định liên quan pháp cố định sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi cố định liên quan pháp phi cố định sanh khởi do nhân duyên.

206. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG - NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG

207. Pháp phi vô thượng liên quan pháp hữu thượng sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô thượng liên quan pháp vô thượng sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu thượng liên quan pháp vô thượng sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu thượng và pháp phi vô thượng liên quan pháp vô thượng sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô thượng liên quan pháp hữu thượng và pháp vô thượng sanh khởi do nhân duyên.

208. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH

209. Pháp phi hữu tranh liên quan pháp hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tranh liên quan pháp hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu tranh và pháp phi vô tranh liên quan pháp hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tranh liên quan pháp vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu tranh liên quan pháp hữu tranh và pháp vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

210. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có hai cách; trong bất ly có năm cách.

211. Pháp phi vô tranh liên quan pháp hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

212. Trong phi nhân có hai cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi ly khứ có ba cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN DUYÊN SỞ PHẦN Y CHỈ PHẦN HÒA HỢP PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng nên giải rộng giống như PHẦN LIÊN QUAN.

213. Pháp hữu tranh trợ pháp phi hữu tranh bằng nhân duyên.

Pháp hữu tranh trợ pháp phi vô tranh bằng nhân duyên.

Pháp hữu tranh trợ pháp phi hữu tranh và pháp phi vô tranh bằng nhân duyên.

Pháp vô tranh trợ pháp phi hữu tranh bằng nhân duyên.

214. Pháp hữu tranh trợ pháp phi hữu tranh bằng cảnh duyên.

Pháp hữu tranh trợ pháp phi vô tranh bằng cảnh duyên ... trùng ...

215. Trong nhân có bốn cách; trong cảnh có bốn cách; trong trưởng có năm cách; trong vô gián có bốn cách; trong bất ly có bảy cách.

216. Pháp hữu tranh trợ pháp phi hữu tranh bằng cảnh duyên.

... bằng câu sanh duyên.

... bằng cận y duyên.

... bằng hậu sanh duyên.

... bằng nghiệp duyên.

217. Pháp hữu tranh trợ pháp phi vô tranh bằng cảnh duyên.

... bằng câu sanh duyên.

... bằng cận y duyên ... trùng ...

218. Trong phi nhân có bảy cách; trong phi cảnh có bảy cách; trong phi trưởng có bảy cách; trong phi vô gián có bảy cách; trong phi ly khứ có bốn cách.

219. Trong phi cảnh từ nhân duyên có bốn cách.

220. Trong cảnh từ phi nhân duyên có bốn cách.

PHẦN YẾU TRI trong tam đề thiện như thế nào thì đây cũng cần giải rộng như vậy.

Dứt vị trí nhị đề thuận tùng đối lập