Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng đối lập › Vị trí nhị đề tam đề thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN

261. Pháp phi thiện phi hữu nhân liên quan pháp thiện hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu nhân liên quan pháp bất thiện hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi vô nhân liên quan pháp vô ký vô nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN

262. Pháp phi thiện phi tương ưng nhân liên quan pháp thiện tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi tương ưng nhân liên quan pháp bất thiện tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi bất tương ưng nhân liên quan pháp vô ký bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN

263. Pháp thiện nhân hữu nhân trợ pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân bằng cảnh duyên. Một câu.

Pháp thiện nhân hữu nhân trợ pháp phi thiện phi hữu nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên. hai câu.

Pháp thiện nhân hữu nhân trợ pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân và pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

264. Pháp thiện hữu nhân phi nhân trợ pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên. Bốn câu.

... trợ pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân bằng cảnh duyên. Năm câu.

... trợ pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân và pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên. Sáu câu.

265. Pháp thiện nhân hữu nhân và pháp thiện hữu nhân phi nhân trợ pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân bằng cảnh duyên. Bảy câu.

... trợ pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên. Tám câu.

... trợ pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân và pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên. Chín câu.

266. Pháp bất thiện nhân hữu nhân trợ pháp phi bất thiện phi nhân phi vô nhân bằng cảnh duyên.

Chín vấn đề (pañhā) cần được sắp đặt theo cách thức đó.

267. Pháp vô ký nhân hữu nhân trợ pháp phi vô ký phi nhân phi vô nhân bằng cảnh duyên.

Chín vấn đề cần được sắp như vậy. Tóm lược.

NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN giống như NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN.
Tóm lược có chín vấn đề (pañhā).

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN

268. Pháp phi thiện phi nhân phi hữu nhân liên quan pháp thiện phi nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi nhân phi hữu nhân liên quan pháp bất thiện phi nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô ký phi nhân phi vô nhân liên quan pháp vô ký phi nhân vô nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN TAM ĐỀ PHI THIỆN

269. Pháp phi thiện phi vô duyên liên quan pháp thiện hữu duyên sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi vô duyên liên quan pháp bất thiện hữu duyên sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô ký phi vô duyên liên quan pháp vô ký hữu duyên sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

ĐỀ HỮU VI giống như ĐỀ HỮU DUYÊN.

NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN TAM ĐỀ PHI THIỆN

270. Pháp phi thiện phi vô kiến liên quan pháp thiện vô kiến sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp bất thiện giống như pháp thiện.

Pháp phi vô ký phi hữu kiến liên quan pháp vô ký vô kiến sanh khởi do nhân duyên.

NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU TAM ĐỀ PHI THIỆN

271. Pháp phi thiện phi vô đối chiếu liên quan pháp thiện vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi vô đối chiếu liên quan pháp bất thiện vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

... Pháp vô ký một câu.

NHỊ ĐỀ SẮC TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI SẮC TAM ĐỀ PHI THIỆN

272. Pháp phi thiện phi phi sắc liên quan pháp thiện phi sắc sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi phi sắc liên quan pháp bất thiện phi sắc sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô ký phi sắc liên quan pháp vô ký sắc sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ TAM ĐỀ PHI THIỆN

273. Pháp phi thiện phi siêu thế liên quan pháp thiện hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi siêu thế liên quan pháp bất thiện hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô ký phi hiệp thế liên quan pháp vô ký hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI TAM ĐỀ PHI THIỆN

274. Pháp phi thiện phi tâm ứng tri liên quan pháp thiện tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Pháp phi bất thiện phi tâm ứng tri liên quan pháp bất thiện tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Pháp phi vô ký phi tâm ứng tri liên quan pháp vô ký tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

NHỊ ĐỀ LẬU TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN

275. Pháp phi thiện phi lậu liên quan pháp thiện phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi lậu liên quan pháp bất thiện thành lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi phi lậu liên quan pháp vô ký phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN

276. Pháp phi thiện phi phi cảnh lậu liên quan pháp thiện cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi phi cảnh lậu liên quan pháp thiện phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi phi cảnh lậu liên quan pháp bất thiện cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô ký phi cảnh lậu liên quan pháp vô ký cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN

277. Pháp phi thiện phi tương ưng lậu liên quan pháp thiện bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi tương ưng lậu liên quan pháp bất thiện tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi tương ưng lậu liên quan pháp vô ký bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN

278. Pháp phi thiện phi lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp thiện cảnh lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp bất thiện lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi phi cảnh lậu phi phi lậu liên quan pháp vô ký cảnh lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU

Giữa chín tụ với pháp môn siêu thế có năm câu mà không có những câu yếu tri (pañhā); Đây không phải không có nhưng không trình bày thôi.

NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN

279. Pháp phi thiện bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp thiện bất tương ưng lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi thiện bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp thiện bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp bất thiện bất tương ưng lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô ký bất tương ưng lậu phi cảnh lậu liên quan pháp vô ký bất tương ưng lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ SÁU TỤ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ SÁU TỤ TAM ĐỀ PHI THIỆN

280. Pháp phi thiện phi triền liên quan pháp thiện phi triền sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi phược liên quan pháp thiện phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi bộc liên quan pháp thiện phi bộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi phối liên quan pháp thiện phi phối sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi cái liên quan pháp thiện phi cái sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi kiến chấp liên quan pháp thiện phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH TAM ĐỀ PHI THIỆN

281. Pháp phi thiện phi hữu cảnh liên quan pháp thiện hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu cảnh liên quan pháp bất thiện hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

282. Pháp phi thiện phi tâm liên quan pháp thiện tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi tâm liên quan pháp bất thiện tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi phi tâm liên quan pháp vô ký phi tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ TÂM SỞ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ TAM ĐỀ PHI THIỆN

283. Pháp phi thiện phi tâm sở liên quan pháp thiện tâm sở sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi tâm sở liên quan pháp bất thiện tâm sở sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi phi tâm sở liên quan pháp vô ký phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

284. Pháp phi thiện phi tương ưng tâm liên quan pháp thiện tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi tương ưng tâm liên quan pháp bất thiện tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có được ba câu.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

285. Pháp phi thiện phi hòa hợp tâm liên quan pháp thiện hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi hòa hợp tâm liên quan pháp bất thiện hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký mới có ba câu.

NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

286. Pháp phi thiện phi phi sanh y tâm liên quan pháp thiện sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi phi sanh y tâm liên quan pháp bất thiện sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng có ba câu.

NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

287. Pháp phi thiện phi câu hữu tâm liên quan pháp thiện câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Pháp phi bất thiện phi câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Gốc pháp vô ký chỉ có ba câu.

NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

288. Pháp phi thiện phi tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Pháp phi bất thiện phi tùng chuyển tâm liên quan pháp bất thiện tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên. Chín câu.

Gốc pháp vô ký chỉ có ba câu.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

289. Pháp phi thiện phi hòa hợp sanh y tâm liên quan pháp thiện hòa hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

290. Pháp phi bất thiện phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN

291. Pháp phi thiện phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp bất thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ NỘI TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI NỘI TAM ĐỀ PHI THIỆN

292. Pháp phi thiện phi nội liên quan pháp thiện nội bộ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi nội liên quan pháp thiện ngoại bộ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi nội liên quan pháp bất thiện nội bộ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất thiện phi nội liên quan pháp bất thiện ngoại bộ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ Y SINH TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI Y SINH TAM ĐỀ PHI THIỆN

293. Pháp phi thiện phi phi y sinh liên quan pháp thiện phi y sinh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi phi y sinh liên quan pháp bất thiện phi y sinh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ một câu.

NHỊ ĐỀ BỊ THỦ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ TAM ĐỀ PHI THIỆN

294. Pháp phi thiện phi bị thủ liên quan pháp thiện bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi bị thủ liên quan pháp bất thiện bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ một câu.

NHỊ ĐỀ TỤ THỦ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ PHI THỦ TAM ĐỀ PHI THIỆN

295. Pháp phi thiện phi thủ liên quan pháp thiện phi thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi thủ liên quan pháp bất thiện thành thủ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHIỀN NÃO TAM ĐỀ PHI THIỆN

296. Pháp phi thiện phi phiền não liên quan pháp thiện phi phiền não sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN

297. Pháp phi thiện phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp thiện phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi vô ký phi phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp vô ký phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN

298. Pháp phi thiện phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp thiện phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi vô ký phi phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp vô ký phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN

299. Pháp phi thiện phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp thiện phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi vô ký phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp vô ký phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Trong phần vô ký tất cả cần được tính duyên.

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN

300. Pháp phi thiện phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp thiện phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp bất thiện hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TẦM TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM TAM ĐỀ PHI THIỆN

301. Pháp phi thiện phi hữu tầm liên quan pháp thiện hữu tầm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu tầm liên quan pháp bất thiện hữu tầm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TỨ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ TAM ĐỀ PHI THIỆN

302. Pháp phi thiện phi hữu tứ liên quan pháp thiện hữu tứ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu tứ liên quan pháp bất thiện hữu tứ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ HỮU HỶ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ TAM ĐỀ PHI THIỆN

303. Pháp phi thiện phi hữu hỷ liên quan pháp thiện hữu hỷ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi vô hỷ liên quan pháp thiện vô hỷ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu hỷ liên quan pháp bất thiện hữu hỷ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất thiện phi vô hỷ liên quan pháp bất thiện vô hỷ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ PHI THIỆN

304. Pháp phi thiện phi câu hành hỷ liên quan pháp thiện câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi câu hành hỷ liên quan pháp bất thiện câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ PHI THIỆN

305. Pháp phi thiện phi câu hành lạc liên quan pháp thiện câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi câu hành lạc liên quan pháp thiện phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi câu hành lạc liên quan pháp thiện câu hành lạc và pháp thiện phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi câu hành lạc liên quan pháp bất thiện câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất thiện phi câu hành lạc liên quan pháp bất thiện phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢ TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ TAM ĐỀ PHI THIỆN

306. Pháp phi thiện phi câu hành xả liên quan pháp thiện câu hành xả sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi câu hành xả liên quan pháp thiện phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi bất thiện phi câu hành xả liên quan pháp bất thiện câu hành xả sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất thiện phi câu hành xả liên quan pháp bất thiện phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Gốc pháp vô ký cũng chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN

307. Pháp phi thiện phi phi dục giới liên quan pháp thiện dục giới sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi phi dục giới liên quan pháp thiện phi dục giới sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi phi dục giới liên quan pháp bất thiện dục giới sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN

308. Pháp phi thiện phi sắc giới liên quan pháp thiện sắc giới sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi sắc giới liên quan pháp thiện phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi sắc giới liên quan pháp bất thiện phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN

309. Pháp phi thiện phi vô sắc giới liên quan pháp thiện vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi vô sắc giới liên quan pháp bất thiện phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC TAM ĐỀ PHI THIỆN

310. Pháp phi thiện phi phi hệ thuộc liên quan pháp thiện hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi phi hệ thuộc liên quan pháp thiện phi hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi phi hệ thuộc liên quan pháp bất thiện hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT TAM ĐỀ PHI THIỆN

311. Pháp phi thiện phi dẫn xuất liên quan pháp thiện dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi dẫn xuất liên quan pháp thiện phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi dẫn xuất liên quan pháp bất thiện phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ PHI THIỆN

312. Pháp phi thiện phi cố định liên quan pháp thiện cố định sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi cố định liên quan pháp thiện phi cố định sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi cố định liên quan pháp bất thiện cố định sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất thiện phi cố định liên quan pháp bất thiện phi cố định sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ PHI THIỆN

313. Pháp phi thiện phi vô thượng liên quan pháp thiện hữu thượng sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi thiện phi vô thượng liên quan pháp thiện vô thượng sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi bất thiện phi vô thượng liên quan pháp bất thiện hữu thượng sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Gốc pháp vô ký có hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI THIỆN

314. Pháp phi thiện phi hữu tranh liên quan pháp thiện vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất thiện phi hữu tranh liên quan pháp bất thiện hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

315. Pháp phi vô ký phi vô tranh liên quan pháp vô ký vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô ký phi hữu tranh liên quan pháp vô ký vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

316. Trong nhân có hai cách; trong bất ly có hai cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN.

317. Pháp vô ký vô tranh trợ pháp phi vô ký phi vô tranh bằng cảnh duyên.

Pháp vô ký vô tranh trợ pháp phi vô ký phi hữu tranh bằng cảnh duyên.

318. Trong cảnh có hai cách; trong bất ly có hai cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ THỌ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI THỌ

319. Pháp phi tương ưng lạc thọ phi hữu tranh liên quan pháp tương ưng lạc thọ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lạc thọ phi vô tranh liên quan pháp tương ưng lạc thọ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lạc thọ phi hữu tranh và pháp phi tương ưng lạc thọ phi vô tranh liên quan pháp tương ưng lạc thọ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng lạc thọ phi hữu tranh liên quan pháp tương ưng lạc thọ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Bốn câu.

Pháp phi tương ưng khổ thọ phi hữu tranh liên quan pháp tương ưng khổ thọ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ phi hữu tranh liên quan pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Bốn câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ DỊ THỤC - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI DỊ THỤC

320. Pháp phi dị thục phi hữu tranh liên quan pháp dị thục vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi dị thục nhân phi hữu tranh liên quan pháp dị thục nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi dị thục nhân phi hữu tranh liên quan pháp dị thục nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi phi dị thục phi dị thục nhân phi hữu tranh liên quan pháp phi dị thục phi dị thục nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ BỊ THỦ CẢNH THỦ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI BỊ THỦ CẢNH THỦ

321. Pháp phi bị thủ cảnh thủ phi hữu tranh liên quan pháp bị thủ cảnh thủ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi bất bị thủ phi cảnh thủ phi hữu tranh liên quan pháp bất bị thủ phi cảnh thủ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO

322. Pháp phi phiền toái cảnh phiền não phi hữu tranh liên quan pháp phiền toái cảnh phiền não hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi phiền toái cảnh phiền não phi hữu tranh liên quan pháp phi phiền toái cảnh phiền não vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi phi phiền toái phi cảnh phiền não phi hữu tranh liên quan pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ TẦM - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI TẦM

323. Pháp phi hữu tầm hữu tứ phi hữu tranh liên quan pháp hữu tầm hữu tứ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi hữu tầm hữu tứ phi vô tranh liên quan pháp hữu tầm hữu tứ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô tầm hữu tứ phi hữu tranh liên quan pháp vô tầm hữu tứ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Bốn câu.

Pháp phi vô tầm vô tứ phi hữu tranh liên quan pháp vô tầm vô tứ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ HỶ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI HỶ

324. Pháp phi câu hành hỷ phi hữu tranh liên quan pháp câu hành hỷ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi câu hành hỷ phi hữu tranh liên quan pháp câu hành hỷ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi câu hành lạc phi hữu tranh liên quan pháp câu hành lạc hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi câu hành lạc phi hữu tranh liên quan pháp câu hành lạc vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi câu hành xả phi hữu tranh liên quan pháp câu hành xả hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Bốn câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ KIẾN ĐẠO - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO

325. Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi hữu tranh liên quan pháp kiến đạo ưng trừ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi tiến đạo ưng trừ phi hữu tranh liên quan pháp tiến đạo ưng trừ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ phi vô tranh liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

326. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi hữu tranh liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi hữu tranh liên quan pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ phi vô tranh liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ TÍCH TẬP - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI TÍCH TẬP

327. Pháp phi nhân tích tập phi hữu tranh liên quan pháp nhân tích tập hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi nhân tịch diệt phi hữu tranh liên quan pháp nhân tịch diệt vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt phi vô tranh liên quan pháp phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ HỮU HỌC - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI HỮU HỌC

328. Pháp phi hữu học phi hữu tranh liên quan pháp hữu học vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô học phi hữu tranh liên quan pháp vô học vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi hữu học phi vô học phi hữu tranh liên quan pháp phi hữu học phi vô học vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ HY THIỂU - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI HY THIỂU

329. Pháp phi hy thiểu phi hữu tranh liên quan pháp hy thiểu vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi đáo đại phi hữu tranh liên quan pháp đáo đại vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô lượng phi hữu tranh liên quan pháp vô lượng vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ CẢNH HY THIỂU - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI CẢNH HY THIỂU

330. Pháp phi tri cảnh hy thiểu phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh hy thiểu hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi tri cảnh đáo đại phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh đáo đại hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi tri cảnh vô lượng phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh vô lượng vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ TI HẠ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI TI HẠ

331. Pháp phi ti hạ phi hữu tranh liên quan pháp ti hạ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi trung bình phi hữu tranh liên quan pháp trung bình vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi tinh lương phi hữu tranh liên quan pháp tinh lương vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ TÀ TÁNH - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI TÀ TÁNH

332. Pháp phi tà tánh cố định phi hữu tranh liên quan pháp tà tánh cố định hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi chánh tánh cố định phi hữu tranh liên quan pháp chánh tánh cố định vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cố định phi hữu tranh liên quan pháp phi cố định vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ ĐẠO CẢNH - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI ĐẠO CẢNH

333. Pháp phi đạo cảnh phi hữu tranh liên quan pháp đạo cảnh vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi đạo nhân phi hữu tranh liên quan pháp đạo nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi đạo trưởng phi hữu tranh liên quan pháp đạo trưởng vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ DĨ SANH - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI DĨ SANH

334. Pháp vị sanh hữu tranh trợ pháp phi vị sanh phi hữu tranh bằng cảnh duyên. Bốn câu.

Pháp dự sanh vô tranh trợ pháp phi dự sanh phi vô tranh bằng cảnh duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ QUÁ KHỨ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI QUÁ KHỨ

335. Pháp quá khứ hữu tranh trợ pháp phi quá khứ phi hữu tranh bằng cảnh duyên. Bốn câu.

Pháp vị lai giống như pháp quá khứ.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ CẢNH QUÁ KHỨ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI CẢNH QUÁ KHỨ

336. Pháp phi tri cảnh quá khứ phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh quá khứ hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tri cảnh quá khứ phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh quá khứ vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi tri cảnh vị lai phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh vị lai hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi tri cảnh hiện tại phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh hiện tại hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ CẢNH NỘI PHẦN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI CẢNH NỘI PHẦN

337. Pháp phi tri cảnh nội phần phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh nội phần hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

Pháp phi tri cảnh ngoại phần phi hữu tranh liên quan pháp tri cảnh ngoại phần hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Hai câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN

338. Pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi hữu tranh liên quan pháp vô kiến hữu đối chiếu vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

339. Pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh liên quan pháp vô kiến vô đối chiếu hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh liên quan pháp vô kiến vô đối chiếu vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh liên quan pháp vô kiến vô đối chiếu hữu tranh và pháp vô kiến vô đối chiếu vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

340. Trong nhân có ba cách; trong bất ly có ba cách.

341. Pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh liên quan pháp vô kiến vô đối chiếu vô tranh sanh khởi do phi nhân duyên.

342. Pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh liên quan pháp vô kiến vô đối chiếu hữu tranh sanh khởi do phi cảnh duyên.

343. Trong phi nhân có một cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi ly khứ có ba cách.

Phần câu sanh phần tương ưng giống như phần liên quan.

344. Pháp vô kiến vô đối chiếu hữu tranh trợ pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh bằng nhân duyên.

Pháp vô kiến vô đối chiếu vô tranh trợ pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh bằng nhân duyên.

345. Trong nhân có hai cách; trong trưởng có hai cách; trong bất ly có ba cách.

346. Pháp vô kiến vô đối chiếu hữu tranh trợ pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh bằng câu sanh duyên.

... bằng hậu sanh duyên.

... bằng nghiệp duyên.

347. Trong phi nhân có ba cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi ly khứ có ba cách.

Trong tam đề thiện phần yếu tri như thế nào thì đây cần được giải rộng như vậy.

Dứt vị trí nhị đề tam đề thuận tùng đối lập