Bộ Vị Trí › Vị trí đối lập thuận tùng › Vị trí nhị đề tam đề đối lập thuận tùng · HT Tịnh Sự
NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN- NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TAM ĐỀ HỮU KIẾN
427. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô nhân liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô nhân liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu yếu tri.
Gốc phi vô kiến hữu đối chiếu phi hữu nhân cũng chỉ ba câu.
428. Pháp vô kiến vô đối chiếu vô nhân liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.
429. Trong nhân có một cách.
Đề phi tương ưng nhân đề phi hữu kiến hữu đối chiếu giống như nhị đề hữu nhân. Có ba câu yếu tri.
Nhị đề nhân hữu nhân, nhị đề nhân tương ưng nhân đều không có câu yếu tri.
NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ HỮU KIẾN
430. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân vô nhân liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân vô nhân liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân phi vô nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
431. ... liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi nhân phi hữu nhân ... chỉ có ba câu.
432. Pháp vô kiến vô đối chiếu phi nhân vô nhân liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi nhân phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.
433. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN TAM ĐỀ HỮU KIẾN
434. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hữu duyên liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô duyên sanh khởi do nhân duyên.
435. Trong nhân có một cách.
436. Pháp vô kiến hữu đối chiếu hữu duyên liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi vô duyên sanh khởi do nhân duyên.
437. Trong nhân có một cách.
Gốc phi vô kiến vô đối chiếu phi vô duyên cũng chỉ một câu.
Đề phi hữu vi giống như đề phi hữu duyên
NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN TAM ĐỀ HỮU KIẾN
438. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hữu kiến liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu kiến sanh khởi do nhân duyên.
439. Trong nhân có một cách.
440. Pháp vô kiến hữu đối chiếu vô kiến liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi hữu kiến sanh khởi do nhân duyên.
441. Trong nhân có một cách.
442. Pháp vô kiến vô đối chiếu vô kiến liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu kiến sanh khởi do nhân duyên.
443. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN- NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU TAM ĐỀ HỮU KIẾN
444. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hữu đối chiếu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu đối chiếu và pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Tất cả gồm ba câu.
445. Pháp vô kiến hữu đối chiếu hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
446. Trong nhân có một cách.
447. Pháp vô kiến vô đối chiếu vô đối chiếu liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.
448. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI SẮC TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ SẮC TAM ĐỀ HỮU KIẾN
449. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu thành sắc liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi sắc sanh khởi do nhân duyên.
450. Trong nhân có ba cách.
451. Pháp vô kiến hữu đối chiếu thành sắc liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi sắc sanh khởi do nhân duyên.
452. Trong nhân có ba cách.
453. Pháp vô kiến vô đối chiếu thành sắc liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi phi sắc sanh khởi do nhân duyên.
454. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
455. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hiệp thế liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hiệp thế liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi siêu thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Nên tính mỗi duyên ba vấn đề.
456. Pháp vô kiến hữu đối chiếu hiệp thế liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi hiệp thế sanh khởi do nhân duyên ... nên làm thành ba câu yếu tri.
457. Pháp vô kiến vô đối chiếu hiệp thế liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi siêu thế sanh khởi do nhân duyên.
458. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
459. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu tâm ứng tri liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu tâm ứng tri ... sanh khởi do nhân duyên.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu tâm ứng tri và pháp hữu kiến hữu đối chiếu tâm bất ứng tri ... sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.
... liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm bất ứng tri ... chỉ ba câu.
... liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm ứng tri và pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm bất ứng tri ... chỉ ba câu. Tất cả gồm chín câu.
Nên làm thành chín câu yếu tri giống như phần trước, phi vô kiến hữu đối chiếu phi tâm ứng tri.
Gốc phi vô kiến vô đối chiếu phi tâm ứng tri cũng chỉ chín câu yếu tri.
NHỊ ĐỀ PHI LẬU TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ LẬU TAM ĐỀ HỮU KIẾN
460. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
461. ... liên quan pháp phi vô kiến hữu đối chiếu phi lậu ... có ba vấn đề theo cách thức trước.
462. Pháp vô kiến vô đối chiếu phi lậu liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi lậu sanh khởi do nhân duyên.
463. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU TAM ĐỀ HỮU KIẾN
464. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu cảnh lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu cảnh lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
Gốc phi vô kiến hữu đối chiếu phi cảnh lậu có ba vấn đề theo phương thức trước.
465. Pháp vô kiến vô đối chiếu cảnh lậu liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.
466. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ HỮU KIẾN
467. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
Gốc phi vô kiến hữu đối chiếu phi tương ưng lậu chỉ có ba câu.
468. Pháp vô kiến vô đối chiếu bất tương ưng lậu liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.
469. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ HỮU KIẾN
470. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu cảnh lậu phi lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu cảnh lậu phi lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phi cảnh lậu phi phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.
Gốc phi vô kiến hữu đối chiếu phi lậu phi phi cảnh lậu cũng chỉ ba câu theo phương thức trước.
471. Pháp vô kiến vô đối chiếu cảnh lậu phi lậu liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.
472. Trong nhân có một cách.
Các vấn đề phi lậu phi tương ưng lậu không có.
NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ HỮU KIẾN
473. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu cảnh lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu cảnh lậu liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
Gốc phi vô kiến hữu đối chiếu bất tương ưng lậu phi cảnh lậu cũng có ba vấn đề theo phương thức trước.
474. Pháp vô kiến vô đối chiếu bất tương ưng lậu cảnh lậu liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.
475. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI TRIỀN TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ TRIỀN TAM ĐỀ HỮU KIẾN
476. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi triền liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi triền sanh khởi do nhân duyên. Có ba vấn đề.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHƯỢC TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ PHƯỢC TAM ĐỀ HỮU KIẾN
477. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi phược liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phược sanh khởi do nhân duyên.
478. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI BỘC TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ BỘC TAM ĐỀ HỮU KIẾN
479. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi bộc liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi bộc sanh khởi do nhân duyên.
480. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHỐI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ PHỐI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
481. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi phối liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phối sanh khởi do nhân duyên.
482. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI CÁI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ CÁI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
483. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi cái liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi cái sanh khởi do nhân duyên.
484. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI KIẾN CHẤP TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ KIẾN CHẤP TAM ĐỀ HỮU KIẾN
485. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi kiến chấp liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.
486. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN- NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH TAM ĐỀ HỮU KIẾN
487. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô cảnh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô cảnh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
Trong pháp vô kiến hữu đối chiếu chỉ có ba câu.
488. Pháp vô kiến vô đối chiếu vô cảnh liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.
489. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
490. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phi tâm sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TÂM SỞ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
491. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm sở liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.
492. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
493. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất tương ưng tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.
494. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
495. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất hòa hợp tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên.
496. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
497. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu sanh y tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu đều là sắc tâm sở sanh.
NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
498. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hữu tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.
499. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
500. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi tùng chuyển tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.
501. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
502. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp sanh y tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.
503. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
504. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.
505. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
506. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.
507. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI NỘI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ NỘI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
508. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu ngoại hệ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi nội sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu ngoại hệ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi ngoại sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu.
NHỊ ĐỀ PHI Y SINH TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ Y SINH TAM ĐỀ HỮU KIẾN
509. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu y sinh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi y sinh sanh khởi do nhân duyên.
510. Trong nhân có một cách.
NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ BỊ THỦ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
511. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu bất bị thủ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi bị thủ sanh khởi do nhân duyên.
512. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI THỦ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ THỦ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
513. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi thủ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi thủ sanh khởi do nhân duyên.
514. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHIỀN NÃO TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO TAM ĐỀ HỮU KIẾN
515. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi phiền não liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phiền não sanh khởi do nhân duyên.
516. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
517. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
518. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
519. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
520. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
521. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
522. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
523. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.
524. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU TẦM TAM ĐỀ HỮU KIẾN
525. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tầm liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tầm sanh khởi do nhân duyên.
526. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU TỨ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
527. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tứ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tứ sanh khởi do nhân duyên.
528. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU HỶ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
529. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu hỷ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu hỷ sanh khởi do nhân duyên.
530. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ HỮU KIẾN
531. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hành hỷ liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên.
532. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ HỮU KIẾN
533. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hành lạc liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên.
534. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢTAM ĐỀ HỮU KIẾN
535. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hành xả liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên.
536. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
537. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu dục giới liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi dục giới sanh khởi do nhân duyên.
538. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
539. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi sắc giới liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên.
540. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ HỮU KIẾN
541. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi vô sắc giới liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên.
542. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC TAM ĐỀ HỮU KIẾN
543. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hệ thuộc liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.
544. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT TAM ĐỀ HỮU KIẾN
545. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi dẫn xuất liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên.
546. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ HỮU KIẾN
547. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi cố định liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi cố định sanh khởi do nhân duyên.
548. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ HỮU KIẾN
549. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu hữu thượng liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu thượng sanh khởi do nhân duyên.
550. Trong nhân có ba cách.
NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ HỮU KIẾN
551. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.
Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tranh và pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô tranh sanh khởi do nhân duyên.
552. Trong nhân có ba cách.
Trong pháp vô kiến hữu đối chiếu chỉ có ba câu.
553. Pháp vô kiến vô đối chiếu vô tranh liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.
554. Trong nhân có một cách; trong trưởng có một cách; trong bất ly có một cách.
555. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tranh sanh khởi do phi nhân duyên. Một câu.
556. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tranh sanh khởi do phi cảnh duyên. Ba câu.
557. Trong phi nhân có một cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi trưởng có ba cách; trong phi bất ly có ba cách.
558. Trong phi cảnh từ nhân duyên có ba cách.
559. Trong nhân từ phi cảnh duyên có ba cách.
PHẦN CÂU SANH, PHẦN DUYÊN SỞ, PHẦN Y CHỈ, PHẦN HÒA HỢP, PHẦN TƯƠNG ƯNG, cũng cần được giải rộng.
560. Pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi hữu tranh trợ pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh bằng nhân duyên.
Pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi vô tranh trợ pháp hữu kiến hữu đối chiếu vô tranh bằng nhân duyên.
561. Trong nhân có hai cách; trong trưởng có hai cách; trong bất ly có hai cách.
Trong tam đề thiện phần yếu tri cách thuận tùng, cách đối lập, cách thuận tùng đối lập, cách đối lập thuận tùng được tính như thế nào thì đây cũng nên tính như vậy.
Dứt vị trí nhị đề tam đề đối lập thuận tùng.