Bộ Vị Trí › Vị trí đối lập thuận tùng › Vị trí nhị đề tam đề đối lập thuận tùng · HT Tịnh Sự

VỊ TRÍ NHỊ ĐỀ TAM ĐỀ ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ THIỆN

172. Pháp thiện thành nhân nhờ pháp phi thiện phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi nhân nhờ pháp phi thiện phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện thành nhân và pháp thiện phi nhân nhờ pháp phi thiện phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

173. Trong nhân có ba cách.

174. Pháp bất thiện thành nhân nhờ pháp phi bất thiện phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

175. Pháp vô ký phi nhân liên quan pháp phi vô ký phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi nhân liên quan pháp phi vô ký phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi nhân liên quan pháp phi vô ký phi nhân và pháp phi vô ký phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

176. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TAM ĐỀ THIỆN

177. Pháp thiện hữu nhân nhờ pháp phi thiện phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

178. Trong nhân có một cách.

179. Pháp bất thiện hữu nhân nhờ pháp phi bất thiện phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

180. Pháp vô ký vô nhân liên quan pháp phi vô ký phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký vô nhân liên quan pháp phi vô ký phi vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký vô nhân liên quan pháp phi vô ký phi hữu nhân và pháp phi vô ký phi vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

181. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN TAM ĐỀ THIỆN

182. ... nhờ pháp phi thiện phi tương ưng nhân ... trùng ...

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ THIỆN

183. Pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân trợ pháp thiện thành nhân hữu nhân bằng cảnh duyên.

... trợ pháp thiện hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên.

... trợ pháp thiện thành nhân hữu nhân và pháp thiện hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân trợ pháp thiện thành nhân hữu nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Pháp phi thiện phi nhân phi vô nhân và pháp phi thiện phi vô nhân phi phi nhân trợ pháp thiện thành nhân hữu nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Tất cả có chín vấn đề.

184. Pháp phi bất thiện phi nhân phi vô nhân trợ pháp bất thiện thành nhân hữu nhân bằng cảnh duyên. Tóm lược. Có chín vấn đề.

185. Pháp phi vô ký phi nhân phi vô nhân trợ pháp vô ký thành nhân hữu nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Tóm lược. Có chín vấn đề.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN TAM ĐỀ THIỆN

186. Pháp phi thiện phi nhân phi bất tương ưng nhân trợ pháp thiện thành nhân tương ưng nhân bằng cảnh duyên. Tóm lược.

Nên làm có chín vấn đề.

187. Pháp phi bất thiện phi nhân phi bất tương ưng nhân trợ pháp bất thiện thành nhân tương ưng nhân bằng cảnh duyên. Tóm lược.

Nên làm có chín vấn đề.

188. Pháp phi vô ký phi nhân phi bất tương ưng nhân trợ pháp vô ký thành nhân tương ưng nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Nên làm có chín vấn đề.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN TAM ĐỀ THIỆN

189. Pháp thiện phi nhân hữu nhân nhờ pháp phi thiện phi nhân phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

190. Trong nhân có một cách.

191. Pháp bất thiện phi nhân hữu nhân nhờ pháp phi bất thiện phi nhân phi hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

192. Trong nhân có một cách.

193. Pháp vô ký phi nhân vô nhân liên quan pháp phi vô ký phi nhân phi vô nhân sanh khởi do nhân duyên.

194. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN TAM ĐỀ THIỆN

195. Pháp thiện hữu duyên nhờ pháp phi thiện phi vô duyên sanh khởi do nhân duyên.

196. Trong nhân có một cách.

197. Pháp bất thiện hữu duyên nhờ pháp phi bất thiện phi vô duyên sanh khởi do nhân duyên.

198. Trong nhân có một cách.

199. Pháp vô ký hữu duyên liên quan pháp phi vô ký phi vô duyên sanh khởi do nhân duyên.

200. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU VI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU VI TAM ĐỀ THIỆN

201. ... phi vô vi ... trùng ...

NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN TAM ĐỀ THIỆN

202. Pháp thiện vô kiến nhờ pháp phi thiện phi hữu kiến sanh khởi do nhân duyên.

203. Trong nhân có một cách.

204. Pháp bất thiện vô kiến nhờ pháp phi bất thiện phi hữu kiến sanh khởi do nhân duyên.

205. Trong nhân có một cách.

206. Pháp vô ký hữu kiến liên quan pháp phi vô ký phi hữu kiến sanh khởi do nhân duyên.

... Pháp vô ký vô kiến ... ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU TAM ĐỀ THIỆN

207. Pháp thiện vô đối chiếu nhờ pháp phi thiện phi hữu đối chiếu ... trùng ...

NHỊ ĐỀ PHI SẮC TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ SẮC TAM ĐỀ THIỆN

208. Pháp thiện phi sắc nhờ pháp phi thiện phi phi sắc sanh khởi do nhân duyên.

209. Trong nhân có một cách.

210. Pháp bất thiện phi sắc nhờ pháp phi bất thiện phi phi sắc sanh khởi do nhân duyên.

211. Trong nhân có một cách.

212. Pháp vô ký sắc liên quan pháp phi vô ký phi sắc sanh khởi do nhân duyên.

213. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ TAM ĐỀ THIỆN

214. Pháp thiện hiệp thế nhờ pháp phi thiện phi siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện siêu thế ... hai câu.

215. Pháp bất thiện hiệp thế nhờ pháp phi bất thiện phi siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

216. Trong nhân có một cách.

217. Pháp vô ký hiệp thế liên quan pháp phi vô ký phi hiệp thế sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký hiệp thế liên quan pháp phi vô ký phi siêu thế sanh khởi do nhân duyên.

218. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI TAM ĐỀ THIỆN

219. Pháp thiện tâm ứng tri nhờ pháp phi thiện phi tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp thiện tâm bất ứng tri nhờ pháp phi thiện phi tâm bất ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp thiện tâm ứng tri nhờ pháp phi thiện phi tâm ứng tri và pháp phi thiện phi tâm bất ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Tất cả có chín câu.

220. Pháp bất thiện tâm ứng tri nhờ pháp phi bất thiện phi tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện tâm bất ứng tri nhờ pháp phi bất thiện phi tâm bất ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

221. Trong nhân có chín cách.

222. Pháp vô ký tâm ứng tri liên quan pháp phi vô ký phi tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

223. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ PHI LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ LẬU TAM ĐỀ THIỆN

224. Pháp thiện phi lậu nhờ pháp phi thiện phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

225. Trong nhân có một cách.

226. Pháp bất thiện thành lậu nhờ pháp phi bất thiện phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

227. Trong nhân có ba cách.

228. Pháp vô ký phi lậu liên quan pháp phi vô ký phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi lậu liên quan pháp phi vô ký phi phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

Gốc nhị đề có một câu. Gồm ba câu ... trùng ...

NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU TAM ĐỀ THIỆN

229. Pháp thiện phi cảnh lậu nhờ pháp phi thiện phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

230. Trong nhân có hai cách.

231. Pháp bất thiện cảnh lậu nhờ pháp phi bất thiện phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

232. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU TAM ĐỀ THIỆN

233. Pháp thiện bất tương ưng lậu nhờ pháp phi thiện phi tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

234. Trong nhân có một cách.

235. Pháp bất thiện tương ưng lậu nhờ pháp phi bất thiện phi tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

236. Trong nhân có ba cách.

237. Pháp vô ký bất tương ưng lậu liên quan pháp phi vô ký phi tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên.

238. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ THIỆN

239. Pháp thiện cảnh lậu phi lậu nhờ pháp phi thiện phi lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

240. Trong nhân có một cách.

241. Pháp bất thiện thành lậu cảnh lậu nhờ pháp phi bất thiện phi lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

242. Trong nhân có ba cách.

243. Pháp vô ký cảnh lậu phi lậu liên quan pháp phi vô ký phi lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

244. Trong nhân có ba cách.

Không có nhị đề lậu tương ưng lậu.

NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU TAM ĐỀ THIỆN

245. Pháp thiện bất tương ưng lậu phi cảnh lậu nhờ pháp phi thiện bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện bất tương ưng lậu cảnh lậu nhờ pháp phi thiện bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

246. Trong nhân có hai cách.

247. Pháp bất thiện bất tương ưng lậu cảnh lậu nhờ pháp phi bất thiện bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

248. Trong nhân có một cách.

249. Pháp vô ký bất tương ưng lậu cảnh lậu liên quan pháp phi vô ký bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký bất tương ưng lậu cảnh lậu liên quan pháp phi vô ký bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

250. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ TỤ TRIỀN TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ TRIỀN TAM ĐỀ THIỆN

251. Pháp bất thiện thành triền nhờ pháp phi bất thiện phi triền sanh khởi do nhân duyên.

252. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TỤ PHƯỢC TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ PHƯỢC TAM ĐỀ THIỆN

253. Pháp bất thiện thành phược nhờ pháp phi bất thiện phi phược sanh khởi do nhân duyên.

254. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TỤ BỘC TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ BỘC TAM ĐỀ THIỆN

255. Pháp bất thiện thành bộc nhờ pháp phi bất thiện phi bộc sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ TỤ PHỐI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ PHỐI TAM ĐỀ THIỆN

256. Pháp bất thiện thành phối nhờ pháp phi bất thiện phi phối sanh khởi do nhân duyên.

257. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TỤ CÁI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ CÁI TAM ĐỀ THIỆN

258. Pháp bất thiện thành cái nhờ pháp phi bất thiện phi cái sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ TỤ KIẾN CHẤP TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ KIẾN CHẤP TAM ĐỀ THIỆN

259. Pháp bất thiện thành kiến chấp nhờ pháp phi bất thiện phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

260. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH TAM ĐỀ THIỆN

261. Pháp thiện hữu cảnh nhờ pháp phi thiện phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

262. Trong nhân có một cách.

263. Pháp bất thiện hữu cảnh nhờ pháp phi bất thiện phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

264. Trong nhân có một cách.

265. Pháp vô ký vô cảnh liên quan pháp phi vô ký phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

266. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TÂM TAM ĐỀ THIỆN

267. Pháp thiện tâm nhờ pháp phi thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

268. Trong nhân có ba cách.

Trong phi bất thiện có ba câu. Trong phi vô ký có ba câu. Tóm lược.

NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TÂM SỞ TAM ĐỀ THIỆN

269. Pháp thiện tâm sở nhờ pháp phi thiện phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

270. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ THIỆN

271. Pháp thiện tương ưng tâm nhờ pháp phi thiện phi tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

272. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM TAM ĐỀ THIỆN

273. Pháp thiện hòa hợp tâm nhờ pháp phi thiện phi hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên.

274. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM TAM ĐỀ THIỆN

275. Pháp thiện sanh y tâm nhờ pháp phi thiện phi sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

276. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN

277. Pháp thiện câu hữu tâm nhờ pháp phi thiện phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

278. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ THIỆN

279. Pháp thiện tùng chuyển tâm nhờ pháp phi thiện phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ THIỆN

280. Pháp thiện hòa hợp sanh y tâm nhờ pháp phi thiện phi hòa hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

281. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN

282. Pháp thiện hòa hợp sanh y câu hữu tâm nhờ pháp phi thiện phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

283. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ THIỆN

284. Pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm nhờ pháp phi thiện phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

285. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NỘI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ NỘI TAM ĐỀ THIỆN

286. Pháp thiện tự nội nhờ pháp phi thiện phi nội sanh khởi do nhân duyên.

287. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI Y SINH TAM ĐỀ THIỆN - NHỊ ĐỀ Y SINH TAM ĐỀ THIỆN

288. Pháp thiện phi y sinh nhờ pháp phi thiện phi phi y sinh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ BỊ THỦ TAM ĐỀ THIỆN

289. Pháp thiện bất bị thủ nhờ pháp phi thiện phi bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

NHỊ ĐỀ TỤ THỦ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ THỦ TAM ĐỀ THIỆN

290. Pháp bất thiện thành thủ nhờ pháp phi bất thiện phi thủ sanh khởi do nhân duyên.

291. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO TAM ĐỀ THIỆN

292. Pháp bất thiện thành phiền não nhờ pháp phi bất thiện phi phiền não sanh khởi do nhân duyên.

293. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN

294. Pháp thiện phi kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi thiện phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

295. Trong nhân có một cách.

296. Pháp bất thiện kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi bất thiện phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện phi kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi bất thiện phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

297. Trong nhân có hai cách.

298. Pháp vô ký phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi vô ký phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi vô ký phi phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

299. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN

300. Pháp thiện phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi thiện phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

301. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN

302. Pháp thiện phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi thiện phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

303. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ TAM ĐỀ THIỆN

304. Pháp thiện phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi thiện phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

305. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU TẦM TAM ĐỀ THIỆN

306. Pháp thiện hữu tầm nhờ pháp phi thiện phi hữu tầm sanh khởi do nhân duyên.

307. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU TỨ TAM ĐỀ THIỆN

308. Pháp thiện hữu tứ nhờ pháp phi thiện phi hữu tứ sanh khởi do nhân duyên.

309. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU HỶ TAM ĐỀ THIỆN

310. Pháp thiện hữu hỷ nhờ pháp phi thiện phi hữu hỷ sanh khởi do nhân duyên.

311. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH HỶ TAM ĐỀ THIỆN

312. Pháp thiện câu hành hỷ nhờ pháp phi thiện phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên.

313. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH LẠC TAM ĐỀ THIỆN

314. Pháp thiện câu hành lạc nhờ pháp phi thiện phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên.

315. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ CÂU HÀNH XẢ TAM ĐỀ THIỆN

316. Pháp thiện câu hành xả nhờ pháp phi thiện phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên.

317. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ DỤC GIỚI TAM ĐỀ THIỆN

318. Pháp thiện phi dục giới nhờ pháp phi thiện phi phi dục giới sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện dục giới nhờ pháp phi thiện phi phi dục giới sanh khởi do nhân duyên.

319. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ SẮC GIỚI TAM ĐỀ THIỆN

320. Pháp thiện sắc giới nhờ pháp phi thiện phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi sắc giới ... hai câu.

NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ VÔ SẮC GIỚI TAM ĐỀ THIỆN

321. Pháp thiện vô sắc giới nhờ pháp phi thiện phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi vô sắc giới ... hai câu.

NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỆ THUỘC TAM ĐỀ THIỆN

322. Pháp thiện phi hệ thuộc nhờ pháp phi thiện phi phi hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hệ thuộc ... hai câu.

NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ DẪN XUẤT TAM ĐỀ THIỆN

323. Pháp thiện dẫn xuất nhờ pháp phi thiện phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi dẫn xuất ... hai câu.

NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ CỐ ĐỊNH TAM ĐỀ THIỆN

324. Pháp thiện cố định nhờ pháp phi thiện phi cố định sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi cố định ... hai câu.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG TAM ĐỀ THIỆN

325. Pháp thiện vô thượng nhờ pháp phi thiện phi vô thượng sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hữu thượng ... hai câu.

NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH TAM ĐỀ PHI THIỆN - NHỊ ĐỀ HỮU TRANH TAM ĐỀ THIỆN

326. Pháp thiện vô tranh nhờ pháp phi thiện phi hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

327. Trong nhân có một cách.

328. Pháp bất thiện hữu tranh nhờ pháp phi bất thiện phi hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

329. Trong nhân có một cách.

330. Pháp vô ký vô tranh liên quan pháp phi vô ký phi hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

331. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI THỌ - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ THỌ

332. Pháp tương ưng lạc thọ thành nhân liên quan pháp phi tương ưng lạc thọ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp tương ưng lạc thọ phi nhân liên quan pháp phi tương ưng lạc thọ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp tương ưng lạc thọ thành nhân và pháp tương ưng lạc thọ phi nhân liên quan pháp phi tương ưng lạc thọ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

333. Trong nhân có ba cách.

Gốc phi tương ưng khổ thọ phi nhân cũng chỉ ba câu.

334. Pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ thành nhân liên quan pháp phi tương ưng phi khổ phi lạc thọ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

335. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI DỊ THỤC - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ DỊ THỤC

336. Pháp dị thục thành nhân liên quan pháp phi dị thục phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

337. Trong nhân có ba cách.

338. Pháp dị thục nhân thành nhân nhờ pháp phi dị thục nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

339. Trong nhân có ba cách.

340. Pháp phi dị thục phi dị thục nhân phi nhân liên quan pháp phi phi dị thục phi dị thục nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

341. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI BỊ THỦ CẢNH THỦ - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ BỊ THỦ CẢNH THỦ

342. Pháp phi bị thủ cảnh thủ phi nhân trợ pháp bị thủ cảnh thủ thành nhân bằng cảnh duyên.

... trợ pháp bị thủ cảnh thủ phi nhân bằng cảnh duyên.

... trợ pháp bị thủ cảnh thủ thành nhân và pháp bị thủ cảnh thủ phi nhân bằng cảnh duyên.

Pháp phi bị thủ cảnh thủ phi phi nhân trợ pháp bị thủ cảnh thủ phi nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Pháp phi bị thủ cảnh thủ phi nhân và pháp phi bị thủ cảnh thủ phi phi nhân trợ pháp bị thủ cảnh thủ thành nhân bằng cảnh duyên. Ba câu.

Có chín vấn đề. Tóm lược.

343. Pháp bất bị thủ cảnh thủ thành nhân nhờ pháp phi bất bị thủ cảnh thủ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

344. Trong nhân có ba cách.

345. Pháp bất bị thủ phi cảnh thủ thành nhân nhờ pháp phi bất bị thủ phi cảnh thủ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

346. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ PHIỀN TOÁI CẢNH PHIỀN NÃO

347. Pháp phiền toái cảnh phiền não thành nhân nhờ pháp phi phiền toái cảnh phiền não phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

348. Trong nhân có ba cách.

349. Pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não thành nhân nhờ pháp phi phi phiền toái phi cảnh phiền não phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

350. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI TẦM - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ TẦM

351. Pháp hữu tầm hữu tứ thành nhân liên quan pháp phi hữu tầm hữu tứ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

352. Trong nhân có ba cách.

353. Pháp vô tầm hữu tứ thành nhân liên quan pháp phi vô tầm hữu tứ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

354. Trong nhân có ba cách.

355. Pháp vô tầm vô tứ phi nhân liên quan pháp phi vô tầm vô tứ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

356. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI HỶ- NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ HỶ

357. Pháp câu hành hỷ thành nhân liên quan pháp phi câu hành hỷ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

358. Trong nhân có ba cách.

359. Pháp câu hành lạc thành nhân liên quan pháp phi câu hành lạc phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

360. Trong nhân có ba cách.

361. Pháp câu hành xả thành nhân liên quan pháp phi câu hành xả phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

362. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ KIẾN ĐẠO

363. Pháp kiến đạo ưng trừ thành nhân nhờ pháp phi kiến đạo ưng trừ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

364. Trong nhân có ba cách.

365. Pháp tiến đạo ưng trừ thành nhân nhờ pháp phi tiến đạo ưng trừ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

366. Trong nhân có ba cách.

367. Pháp phi kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp phi phi kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp phi phi kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Gốc nhị đề có một câu.

Tất cả có được ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

368. Pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

369. Trong nhân có một cách.

370. Pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

371. Trong nhân có một cách.

372. Pháp phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp phi phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp phi phi hữu nhân kiến đạo tiến đạo ưng trừ phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI NHÂN TÍCH TẬP - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ NHÂN TÍCH TẬP

373. Pháp nhân tích tập thành nhân nhờ pháp phi nhân tích tập phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

374. Trong nhân có ba cách.

375. Pháp nhân tịch diệt thành nhân nhờ pháp phi nhân tịch diệt phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

376. Trong nhân có ba cách.

377. Pháp phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt phi nhân liên quan pháp phi phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt phi nhân liên quan pháp phi phi nhân tích tập phi nhân tịch diệt phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI HỮU HỌC - NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU TAM ĐỀ HỮU HỌC

378. Pháp hữu học thành nhân nhờ pháp phi hữu học phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

379. Trong nhân có ba cách.

380. Pháp vô học thành nhân nhờ pháp phi vô học phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

381. Trong nhân có ba cách.

382. Pháp phi hữu học phi vô học phi nhân liên quan pháp phi phi hữu học phi vô học phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu học phi vô học phi nhân liên quan pháp phi phi hữu học phi vô học phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI HY THIỂU - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ HY THIỂU

383. Pháp hy thiểu phi nhân liên quan pháp phi hy thiểu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp hy thiểu phi nhân liên quan pháp phi hy thiểu phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.

384. Pháp đáo đại thành nhân nhờ pháp phi đáo đại phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

385. Trong nhân có ba cách.

386. Pháp vô lượng thành nhân nhờ pháp phi vô lượng phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

387. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI CẢNH HY THIỂU - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ CẢNH HY THIỂU

388. Pháp tri cảnh hy thiểu thành nhân nhờ pháp phi tri cảnh hy thiểu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

389. Trong nhân có ba cách.

390. Pháp tri cảnh đáo đại thành nhân nhờ pháp phi tri cảnh đáo đại phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

391. Trong nhân có ba cách.

392. Pháp tri cảnh vô lượng thành nhân nhờ pháp phi tri cảnh vô lượng phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

393. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI TI HẠ - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ TI HẠ

394. Pháp ti hạ thành nhân nhờ pháp phi ti hạ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

395. Trong nhân có ba cách.

396. Pháp trung bình phi nhân liên quan pháp phi trung bình phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp trung bình phi nhân liên quan pháp phi trung bình phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.

397. Pháp tinh lương thành nhân nhờ pháp phi tinh lương phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

398. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI TÀ TÁNH- NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ TÀ TÁNH

399. Pháp tà tánh cố định thành nhân nhờ pháp phi tà tánh cố định phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

400. Trong nhân có ba cách.

401. Pháp chánh tánh cố định thành nhân nhờ pháp phi chánh tánh cố định phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

402. Trong nhân có ba cách.

403. Pháp phi cố định phi nhân liên quan pháp phi phi cố định phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cố định phi nhân liên quan pháp phi phi cố định phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Đếm mỗi duyên ba câu.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI ĐẠO CẢNH - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ ĐẠO CẢNH

404. Pháp đạo cảnh thành nhân nhờ pháp phi đạo cảnh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

405. Trong nhân có ba cách.

406. Pháp đạo nhân thành nhân nhờ pháp phi đạo nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

407. Trong nhân có ba cách.

408. Pháp đạo trưởng thành nhân nhờ pháp phi đạo trưởng phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

409. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI DĨ SANH - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ DĨ SANH

410. Pháp phi dĩ sanh phi nhân trợ pháp dĩ sanh thành nhân bằng cảnh duyên.

411. Trong cảnh có chín cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI QUÁ KHỨ - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ QUÁ KHỨ

412. Pháp phi hiện tại phi nhân trợ pháp hiện tại thành nhân bằng cảnh duyên.

413. Trong cảnh có chín cách.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI CẢNH QUÁ KHỨ - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ CẢNH QUÁ KHỨ

414. Pháp tri cảnh quá khứ thành nhân liên quan pháp phi tri cảnh quá khứ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

415. Trong nhân có ba cách.

416. Pháp tri cảnh vị lai thành nhân nhờ pháp phi tri cảnh vị lai phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

417. Trong nhân có ba cách.

418. Pháp tri cảnh hiện tại thành nhân liên quan pháp phi tri cảnh hiện tại phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

419. Trong nhân có ba cách.

Không có đề nội phần

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI CẢNH NỘI PHẦN - NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ CẢNH NỘI PHẦN

420. Pháp tri cảnh nội phần thành nhân nhờ pháp phi tri cảnh nội phần phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

421. Trong nhân có ba cách.

422. Pháp tri cảnh ngoại phần thành nhân nhờ pháp phi tri cảnh ngoại phần phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

423. Trong nhân có ba cách.

Không có cảnh nội ngoại phần.

NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TAM ĐỀ PHI HỮU KIẾN- NHỊ ĐỀ NHÂN TAM ĐỀ HỮU KIẾN

424. Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp hữu kiến hữu đối chiếu phi nhân liên quan pháp phi hữu kiến hữu đối chiếu phi phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Một câu. Đếm mỗi duyên ba câu yếu tri.

Gốc phi vô kiến hữu đối chiếu phi nhân cũng chỉ có ba câu.

425. Pháp vô kiến vô đối chiếu phi nhân liên quan pháp phi vô kiến vô đối chiếu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

426. Trong nhân có một cách.