Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự

VỊ TRÍ NHỊ ĐỀ NHỊ ĐỀ THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN

898. Pháp phi hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân phi phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

899. Trong nhân có ba cách, trong cảnh có một cách, trong bất ly có năm cách.

900. Pháp phi hữu nhân phi phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

901. Trong phi nhân có một cách, trong phi cảnh có ba cách, trong phi ly khứ có ba cách.

PHẦN CÂU SANH PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN.

902. Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp phi hữu nhân phi nhân bằng nhân duyên.

903. Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp phi hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên.

Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp phi hữu nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên.

Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp phi hữu nhân phi nhân và pháp phi hữu nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên.

Pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp phi hữu nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên.

Pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp phi hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên.

Pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp phi hữu nhân phi nhân và pháp phi hữu nhân phi phi nhân bằng cảnh duyên.

904. Trong nhân có một cách, trong cảnh có sáu cách, trong trưởng có hai cách, trong bất ly có năm cách.

Phần yếu tri cần được giải rộng.

905. Pháp phi vô nhân phi nhân liên quan pháp vô nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp vô nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

906. Trong nhân có bốn cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN

907. Pháp phi tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu. Giống như nhị đề hữu nhân.

908. Pháp phi bất tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

909. Trong nhân có bốn cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN

910. Pháp phi nhân phi vô nhân phi nhân liên quan pháp nhân hữu nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

911. Trong nhân có một cách.

912. Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

913. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN

914. Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

915. Trong nhân có một cách.

916. Pháp phi bất tương ưng nhân phi phi nhân phi phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

917. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN

918. Pháp phi nhân phi hữu nhân phi nhân liên quan pháp phi nhân hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

919. Trong nhân có một cách.

920. Pháp phi nhân phi vô nhân phi nhân liên quan pháp phi nhân vô nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

921. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN

922. Pháp vô duyên phi nhân trợ pháp phi vô duyên phi phi nhân bằng cảnh duyên ... trùng ...

... trợ pháp phi vô duyên phi nhân ... trùng ...

... trợ pháp phi vô duyên phi nhân và pháp phi vô duyên phi phi nhân bằng cảnh duyên.

923. Trong cảnh có ba cách.

Pháp vô vi giống như pháp vô duyên ... trùng ...

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN

924. Pháp hữu kiến phi nhân trợ pháp phi hữu kiến phi phi nhân bằng cảnh duyên.

... trợ pháp phi hữu kiến phi nhân bằng cảnh duyên.

... trợ pháp phi hữu kiến phi nhân và pháp phi hữu kiến phi phi nhân bằng cảnh duyên.

925. Trong cảnh có ba cách.

926. Pháp phi vô kiến phi nhân liên quan pháp vô kiến thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

927. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU

928. Pháp phi hữu đối chiếu phi nhân liên quan pháp hữu đối chiếu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

929. Trong nhân có một cách.

930. Pháp phi vô đối chiếu phi nhân liên quan pháp vô đối chiếu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

931. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SẮC - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI SẮC

932. Pháp phi sắc phi phi nhân liên quan pháp sắc phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

933. Trong nhân có ba cách.

934. Pháp phi phi sắc phi nhân liên quan pháp phi sắc thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

935. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ

936. Pháp phi hiệp thế phi phi nhân liên quan pháp hiệp thế phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

937. Trong nhân có ba cách.

938. Pháp phi siêu thế phi nhân liên quan pháp siêu thế thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

939. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI

940. Pháp phi tâm ứng tri phi nhân liên quan pháp tâm ứng tri thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

941. Trong nhân có chín cách.

942. Pháp phi tâm bất ứng tri phi nhân liên quan pháp tâm bất ứng tri thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

943. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI LẬU

944. Pháp phi lậu phi nhân liên quan pháp lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

945. Trong nhân có năm cách.

946. Pháp phi phi lậu phi phi nhân liên quan pháp phi lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

947. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU

948. Pháp phi cảnh lậu phi phi nhân liên quan pháp cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

949. Trong nhân có ba cách.

950. Pháp phi phi cảnh lậu phi nhân liên quan pháp phi cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

951. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN

952. Pháp phi tương ưng lậu phi nhân liên quan pháp tương ưng lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

953. Trong nhân có chín cách.

954. Pháp phi bất tương ưng lậu phi nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

955. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU

956. Pháp phi lậu phi phi cảnh lậu phi nhân liên quan pháp lậu cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

957. Trong nhân có năm cách.

958. Pháp phi phi cảnh lậu phi phi lậu phi phi nhân liên quan pháp cảnh lậu phi lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

959. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU

960. Pháp phi lậu phi bất tương ưng lậu phi nhân liên quan pháp lậu tương ưng lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

961. Trong nhân có ba cách.

962. Pháp phi bất tương ưng lậu phi phi lậu phi phi nhân liên quan pháp tương ưng lậu phi lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

963. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU

964. Pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi phi nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Giống như đề hiệp thế.

965. Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu phi nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu thành nhân và pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

966. Trong nhân có sáu cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ TRIỀN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHI TRIỀN

967. Pháp phi triền phi nhân liên quan pháp triền thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

968. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHƯỢC - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHƯỢC

969. Pháp phi phược phi nhân liên quan pháp phược thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

970. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ BỘC - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHI BỘC

971. Pháp phi bộc phi nhân liên quan pháp bộc thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

972. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHỐI - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHI PHỐI

973. Pháp phi phối phi nhân liên quan pháp phối thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

974. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ CÁI - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHI CÁI

975. Pháp phi cái phi nhân liên quan pháp cái thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

976. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ KIẾN CHẤP - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHI KIẾN CHẤP

977. Pháp phi kiến chấp phi phi nhân liên quan pháp kiến chấp phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

978. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH

979. Pháp phi hữu cảnh phi nhân liên quan pháp hữu cảnh thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

980. Trong nhân có ba cách.

981. Pháp phi vô cảnh phi phi nhân liên quan pháp vô cảnh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

982. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TÂM

983. Pháp phi tâm phi phi nhân liên quan pháp tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

984. Trong nhân có ba cách.

985. Pháp phi phi tâm phi nhân liên quan pháp phi tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

986. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM SỞ - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ

987. Pháp phi tâm sở phi nhân liên quan pháp tâm sở thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

988. Trong nhân có ba cách.

989. Pháp phi phi tâm sở phi phi nhân liên quan pháp phi tâm sở phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

990. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM

991. Pháp phi tương ưng tâm phi nhân liên quan pháp tương ưng tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

992. Trong nhân có ba cách.

993. Pháp phi bất tương ưng tâm phi phi nhân liên quan pháp bất tương ưng tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

994. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM

995. Pháp phi hòa hợp tâm phi nhân liên quan pháp hòa hợp tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi hòa hợp tâm phi phi nhân liên quan pháp hòa hợp tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

996. Trong nhân có sáu cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM- NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM

997. Pháp phi sanh y tâm phi nhân liên quan pháp sanh y tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

998. Trong nhân có ba cách.

999. Pháp phi phi sanh y tâm phi phi nhân liên quan pháp phi sanh y tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1000. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM- NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM

1001. Pháp phi câu hữu tâm phi nhân liên quan pháp câu hữu tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

1002. Trong nhân có ba cách.

1003. Pháp phi phi câu hữu tâm phi phi nhân liên quan pháp phi câu hữu tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1004. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM- NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM

1005. Pháp phi tùng chuyển tâm phi nhân liên quan pháp tùng chuyển tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

1006. Trong nhân có ba cách.

1007. Pháp phi phi tùng chuyển tâm phi phi nhân liên quan pháp phi tùng chuyển tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1008. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM

1009. Pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi nhân liên quan pháp hòa hợp sanh y tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

1010. Trong nhân có ba cách.

1011. Pháp phi phi hòa hợp sanh y tâm phi phi nhân liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1012. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM

1013. Pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi nhân liên quan pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

1014. Trong nhân có ba cách.

1015. Pháp phi phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi phi nhân liên quan pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1016. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM

1017. Pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi nhân liên quan pháp hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

1018. Trong nhân có ba cách.

1019. Pháp phi phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi phi nhân liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1020. Trong nhân có ba cách. Tóm lược ... trùng ... Cần được giải rộng theo cách thức này.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

1021. Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi nhân liên quan pháp kiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

1022. Trong nhân có ba cách.

1023. Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi phi nhân liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Chỉ ba câu.

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

1024. ... liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành nhân ... chỉ ba câu.

1025. Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi phi nhân liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1026. Trong nhân có một cách ... trùng ...

NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU TRANH - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH

1027. Pháp phi hữu tranh phi nhân liên quan pháp hữu tranh thành nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu tranh phi nhân liên quan pháp hữu tranh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu tranh phi nhân liên quan pháp hữu tranh thành nhân và pháp hữu tranh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1028. Trong nhân có ba cách.

1029. Pháp phi vô tranh phi phi nhân liên quan pháp vô tranh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1030. Pháp phi vô tranh phi nhân liên quan pháp vô tranh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô tranh phi nhân và pháp phi vô tranh phi phi nhân liên quan pháp vô tranh phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1031. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1032. Pháp phi nhân phi hữu nhân liên quan pháp nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi vô nhân liên quan pháp nhân vô nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1033. Trong nhân có sáu cách.

1034. Pháp phi phi nhân phi vô nhân liên quan pháp phi nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

1035. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1036. Pháp phi nhân phi tương ưng nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân liên quan pháp nhân bất tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1037. Trong nhân có sáu cách.

1038. Pháp phi phi nhân phi bất tương ưng nhân liên quan pháp phi nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

1039. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1040. Pháp phi nhân phi nhân phi vô nhân liên quan pháp nhân nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên.

1041. Trong nhân có một cách.

1042. Pháp phi phi nhân phi vô nhân phi phi nhân liên quan pháp phi nhân hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1043. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1044. Pháp phi nhân phi nhân phi bất tương ưng nhân liên quan pháp nhân nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên.

1045. Trong nhân có một cách.

1046. Pháp phi phi nhân phi bất tương ưng nhân phi phi nhân liên quan pháp phi nhân tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên.

1047. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU DUYÊN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1048. Pháp phi nhân phi vô duyên liên quan pháp nhân hữu duyên sanh khởi do nhân duyên.

1049. Trong nhân có một cách.

1050. Pháp phi phi nhân phi vô duyên liên quan pháp phi nhân hữu duyên sanh khởi do nhân duyên.

1051. Trong nhân có một cách.

ĐỀ HỮU VI giống như ĐỀ HỮU DUYÊN.

NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1052. Pháp phi nhân phi vô kiến liên quan pháp nhân vô kiến sanh khởi do nhân duyên.

1053. Trong nhân có ba cách.

1054. Pháp phi phi nhân phi hữu kiến liên quan pháp phi nhân vô kiến sanh khởi do nhân duyên.

1055. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU ĐỐI CHIẾU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1056. Pháp phi nhân phi vô đối chiếu liên quan pháp nhân vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

1057. Trong nhân có ba cách.

1058. Pháp phi phi nhân phi hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên.

1059. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ SẮC NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI SẮC NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1060. Pháp phi nhân phi phi sắc liên quan pháp nhân phi sắc sanh khởi do nhân duyên.

1061. Trong nhân có ba cách.

1062. Pháp phi phi nhân phi sắc liên quan pháp phi nhân thành sắc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân phi phi sắc liên quan pháp phi nhân phi sắc sanh khởi do nhân duyên.

1063. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HIỆP THẾ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1064. Pháp phi nhân phi siêu thế liên quan pháp nhân hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân phi siêu thế liên quan pháp nhân siêu thế sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1065. Trong nhân có bốn cách.

1066. Pháp phi phi nhân phi siêu thế liên quan pháp phi nhân hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân phi hiệp thế liên quan pháp phi nhân siêu thế sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1067. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TÂM ỨNG TRI NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1068. Pháp phi nhân phi tâm ứng tri liên quan pháp nhân tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi tâm bất ứng tri liên quan pháp nhân tâm bất ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi tâm ứng tri liên quan pháp nhân tâm ứng tri và pháp nhân tâm bất ứng tri sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1069. Trong nhân có chín cách.

1070. Pháp phi phi nhân phi tâm ứng tri liên quan pháp phi nhân tâm ứng tri sanh khởi do nhân duyên.

1071. Trong nhân có chín cách.

NHỊ ĐỀ LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI LẬU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1072. Pháp phi nhân phi lậu liên quan pháp nhân thành lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi phi lậu liên quan pháp nhân phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân phi lậu liên quan pháp nhân thành lậu và pháp nhân phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1073. Tất cả có năm cách.

1074. Pháp phi phi nhân phi phi lậu liên quan pháp phi nhân phi lậu sanh khởi do nhân duyên.

1075. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1076. Pháp phi nhân phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1077. Trong nhân có bốn cách. Giống như nhị đề hiệp thế.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG LẬU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1078. Pháp phi nhân phi tương ưng lậu liên quan pháp nhân tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi bất tương ưng lậu liên quan pháp nhân bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi tương ưng lậu liên quan pháp nhân tương ưng lậu và pháp nhân bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1079. Trong nhân có chín cách.

1080. Pháp phi phi nhân phi tương ưng lậu liên quan pháp phi nhân tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi phi nhân phi tương ưng lậu liên quan pháp phi nhân bất tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1081. Trong nhân có bốn cách.

NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI LẬU CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1082. Pháp phi nhân phi lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân cảnh lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân phi lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân lậu cảnh lậu và pháp nhân cảnh lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1083. Trong nhân có năm cách.

1084. Pháp phi phi nhân phi phi cảnh lậu phi phi lậu liên quan pháp phi nhân lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

1085. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1086. Pháp phi nhân phi lậu phi bất tương ưng lậu liên quan pháp nhân lậu tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi lậu phi bất tương ưng lậu liên quan pháp nhân tương ưng lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1087. Trong nhân có bốn cách.

1088. Pháp phi phi nhân phi bất tương ưng lậu phi phi lậu liên quan pháp phi nhân lậu tương ưng lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân phi bất tương ưng lậu phi phi lậu liên quan pháp phi nhân tương ưng lậu phi lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1089. Trong nhân có bốn cách.

NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU PHI CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1090. Pháp phi nhân bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân bất tương ưng lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp nhân bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

1091. Trong nhân có bốn cách.

1092. Pháp phi phi nhân bất tương ưng lậu phi phi cảnh lậu liên quan pháp phi nhân bất tương ưng lậu cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân bất tương ưng lậu phi cảnh lậu liên quan pháp phi nhân bất tương ưng lậu phi cảnh lậu sanh khởi do nhân duyên.

1093. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ SÁU TỤ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ SÁU TỤ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1094. Pháp phi nhân phi triền liên quan pháp nhân thành triền sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi phược liên quan pháp nhân thành phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi bộc liên quan pháp nhân thành bộc sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi phối liên quan pháp nhân thành phối sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi cái liên quan pháp nhân thành cái sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi phi kiến chấp liên quan pháp nhân phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

1095. Trong nhân có năm cách.

NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1096. Pháp phi nhân phi hữu cảnh liên quan pháp nhân hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

1097. Trong nhân có ba cách.

1098. Pháp phi phi nhân phi vô cảnh liên quan pháp phi nhân hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân phi vô cảnh liên quan pháp phi nhân vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân phi vô cảnh liên quan pháp phi nhân hữu cảnh và pháp phi nhân vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

1099. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1100. Pháp phi nhân phi phi tâm liên quan pháp nhân phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

1101. Trong nhân có ba cách.

1102. Pháp phi phi nhân phi tâm liên quan pháp phi nhân thành tâm sanh khởi do nhân duyên.

1103. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TÂM SỞ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1104. Pháp phi nhân phi tâm sở liên quan pháp nhân tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

1105. Trong nhân có ba cách.

1106. Pháp phi phi nhân phi phi tâm sở liên quan pháp phi nhân thành tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

1107. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1108. Pháp phi nhân phi tương ưng tâm liên quan pháp nhân tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

1109. Trong nhân có ba cách. Tóm lược.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1110. Pháp phi nhân phi hòa hợp tâm liên quan pháp nhân hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên.

1111. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1112. Pháp phi nhân phi sanh y tâm liên quan pháp nhân sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

1113. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1114. Pháp phi nhân phi câu hữu tâm liên quan pháp nhân câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1115. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1116. Pháp phi nhân phi tùng chuyển tâm liên quan pháp nhân tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1117. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1118. Pháp phi nhân phi hòa hợp sanh y tâm liên quan pháp nhân hòa hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

1119. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1120. Pháp phi nhân phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp nhân hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1121. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1122. Pháp phi nhân phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp nhân hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1123. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ NỘI NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI NỘI NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1124. Pháp phi nhân phi ngoại liên quan pháp nhân thành ngoại sanh khởi do nhân duyên.

1125. Trong nhân có ba cách.

1126. Pháp phi phi nhân phi nội liên quan pháp phi nhân thành nội sanh khởi do nhân duyên.

1127. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ Y SINH NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI Y SINH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1128. Pháp phi nhân phi phi y sinh liên quan pháp nhân phi y sinh sanh khởi do nhân duyên.

1129. Trong nhân có ba cách.

1130. Pháp phi phi nhân phi y sinh liên quan pháp phi nhân y sinh sanh khởi do nhân duyên.

1131. Trong nhân có ba cách.

NHỊ ĐỀ BỊ THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1132. Pháp phi nhân phi bị thủ liên quan pháp nhân bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi bị thủ liên quan pháp nhân bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1133. Trong nhân có bốn cách.

1134. Pháp phi phi nhân phi bất bị thủ liên quan pháp phi nhân bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân phi bị thủ liên quan pháp phi nhân bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1135. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ HAI TỤ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ HAI TỤ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1136. Pháp phi nhân phi thủ liên quan pháp nhân thành thủ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi nhân phi phiền não liên quan pháp nhân thành phiền não sanh khởi do nhân duyên.

NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1137. Pháp phi nhân phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

1138. Trong nhân có bốn cách.

1139. Pháp phi phi nhân phi phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1140. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1141. Pháp phi nhân phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

1142. Trong nhân có bốn cách.

1143. Pháp phi phi nhân phi phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1144. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1145. Pháp phi nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Tất cả có ba câu yếu tri (pañhā).

1146. Pháp phi phi nhân phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

1147. Trong nhân có hai cách. Tóm lược.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN

1148. Pháp phi nhân phi hữu tranh liên quan pháp nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Ba câu.

Pháp phi nhân phi hữu tranh liên quan pháp nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1149. Trong nhân có bốn cách.

1150. Pháp phi phi nhân phi vô tranh liên quan pháp phi nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi phi nhân phi hữu tranh liên quan pháp phi nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1151. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN

1152. Pháp phi hữu nhân phi hữu tranh liên quan pháp hữu nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi hữu nhân phi hữu tranh liên quan pháp hữu nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1153. Trong nhân có hai cách.

1154. Pháp phi vô nhân phi vô tranh liên quan pháp vô nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô nhân phi hữu tranh liên quan pháp vô nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1155. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG NHÂN

1156. Pháp phi tương ưng nhân phi hữu tranh liên quan pháp tương ưng nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

1157. Trong nhân có hai cách. Giống như nhị đề hữu nhân.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN- NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN

1158. Pháp phi nhân phi vô nhân phi vô tranh liên quan pháp nhân hữu nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân phi vô nhân phi hữu tranh liên quan pháp nhân hữu nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1159. Trong nhân có hai cách.

1160. Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi vô tranh liên quan pháp hữu nhân phi nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi vô nhân phi phi nhân phi hữu tranh liên quan pháp hữu nhân phi nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1161. Trong nhân có hai cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN

1162. Pháp phi nhân phi bất tương ưng nhân phi vô tranh liên quan pháp nhân tương ưng nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên.

Giống như nhị đề nhân hữu nhân.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI NHÂN PHI HỮU NHÂN

1163. Pháp phi nhân phi hữu nhân phi hữu tranh liên quan pháp phi nhân hữu nhân hữu tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Pháp phi nhân phi hữu nhân phi hữu tranh liên quan pháp phi nhân hữu nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

1164. Trong nhân có hai cách.

1165. Pháp phi nhân phi vô nhân phi hữu tranh liên quan pháp phi nhân vô nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

1166. Trong nhân có một cách.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ TIỂU ĐỈNH - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ TIỂU ĐỈNH

1167. Pháp vô duyên vô tranh trợ pháp phi vô duyên phi hữu tranh bằng cảnh duyên.

Pháp vô vi vô tranh trợ pháp phi vô vi phi hữu tranh bằng cảnh duyên.

Pháp hữu kiến vô tranh trợ pháp phi hữu kiến phi vô tranh bằng cảnh duyên.

... trợ pháp phi hữu kiến phi hữu tranh bằng cảnh duyên ... trùng ...

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ LẬU - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI LẬU

1168. Pháp phi lậu phi hữu tranh liên quan pháp lậu hữu tranh.

Pháp phi lậu phi vô tranh ...

Pháp phi lậu phi hữu tranh và pháp phi lậu phi vô tranh ... sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi lậu phi vô tranh liên quan pháp phi lậu hữu tranh ... Một câu.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI CẢNH LẬU

1169. Pháp phi cảnh lậu phi hữu tranh liên quan pháp cảnh lậu vô tranh ...

Pháp phi phi cảnh lậu phi hữu tranh liên quan pháp phi cảnh lậu vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Một câu.

Tất cả cần được giải rộng theo phương thức đó. Tóm lược.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH

1170. Pháp phi hữu cảnh phi hữu tranh liên quan pháp hữu cảnh hữu tranh ...

Pháp phi hữu cảnh phi hữu tranh liên quan pháp hữu cảnh vô tranh ... Tóm lược.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

1171. Pháp phi kiến đạo ưng trừ phi hữu tranh liên quan pháp kiến đạo ưng trừ hữu tranh ... Một câu.

Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ phi vô tranh liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ vô tranh ... Tóm lược.

NHỊ ĐỀ HỮU TRANH NHỊ ĐỀ HỮU THƯỢNG - NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG

1172. Pháp phi hữu thượng phi hữu tranh liên quan pháp hữu thượng vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô thượng phi hữu tranh liên quan pháp vô thượng vô tranh sanh khởi do nhân duyên.

Phần câu sanh, phần yếu tri cần được giải rộng.

Dứt vị trí nhị đề nhị đề thuận tùng đối lập