Bộ Vị Trí › Vị trí đối lập › Vị trí nhị đề đối lập · HT Tịnh Sự

26. NHỊ ĐỀ PHI PHƯỢC

104. Pháp phi phược liên quan pháp phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi phược liên quan pháp phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược và pháp phi phi phược liên quan pháp phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi phược liên quan pháp phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược liên quan pháp phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược và pháp phi phi phược liên quan pháp phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược liên quan pháp phi phược và pháp phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi phược liên quan pháp phi phược và pháp phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược và pháp phi phi phược liên quan pháp phi phược và pháp phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

105. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách; tất cả đều có chín cách.

27. NHỊ ĐỀ PHI CẢNH PHƯỢC

106. Pháp phi cảnh phược liên quan pháp phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phược liên quan pháp phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh phược và pháp phi phi cảnh phược liên quan pháp phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phược liên quan pháp phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh phược liên quan pháp phi cảnh phược và pháp phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

107. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách; tất cả đều có năm cách.

28. NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG PHƯỢC

108. Pháp phi tương ưng phược liên quan pháp phi tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng phược liên quan pháp phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng phược liên quan pháp phi tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

109. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có sáu cách; trong trưởng có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng.

29. NHỊ ĐỀ PHI PHƯỢC CẢNH PHƯỢC

110. Pháp phi phược phi phi cảnh phược liên quan pháp phi phược phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phược phi phi phược liên quan pháp phi phược phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi phi cảnh phược và pháp phi phi cảnh phược phi phi phược liên quan pháp phi phược phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phược phi phi phược liên quan pháp phi phi cảnh phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi phi cảnh phược liên quan pháp phi phi cảnh phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi phi cảnh phược và pháp phi phi cảnh phược phi phi phược liên quan pháp phi phi cảnh phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi phi cảnh phược liên quan pháp phi phược phi phi cảnh phược và pháp phi phi cảnh phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

111. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả cần được giải rộng.

30. NHỊ ĐỀ PHI PHƯỢC TƯƠNG ƯNG PHƯỢC

112. Pháp phi phược phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi phược phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược liên quan pháp phi phược phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi bất tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược liên quan pháp phi phược phi bất tương ưng phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược liên quan pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi bất tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược liên quan pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi bất tương ưng phược liên quan pháp phi phược phi bất tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược liên quan pháp phi phược phi bất tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phược phi bất tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược liên quan pháp phi phược phi bất tương ưng phược và pháp phi bất tương ưng phược phi phi phược sanh khởi do nhân duyên.

113. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng.

31. NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG PHƯỢC PHI CẢNH PHƯỢC

114. Pháp bất tương ưng phược phi cảnh phược liên quan pháp bất tương ưng phược phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phược phi phi cảnh phược liên quan pháp bất tương ưng phược phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phược phi cảnh phược và pháp bất tương ưng phược phi phi cảnh phược liên quan pháp bất tương ưng phược phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phược phi phi cảnh phược liên quan pháp bất tương ưng phược phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phược phi phi cảnh phược liên quan pháp bất tương ưng phược phi cảnh phược và pháp bất tương ưng phược phi phi cảnh phược sanh khởi do nhân duyên.

115. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có hai cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

32-49. NHỊ ĐỀ TỤ PHI BỘC ... PHỐI ... CÁI

116. ... liên quan pháp phi bộc ...

... liên quan pháp phi phối ...

Quy trình trong tụ bộc và tụ phối giống như qui trình trong tụ lậu.

... liên quan pháp phi cái ...

Qui trình trong tụ cái giống như qui trình trong tụ triền.

50-54. NHỊ ĐỀ TỤ PHI KIẾN CHẤP

117. Pháp phi kiến chấp liên quan pháp phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

Tóm lược.

Pháp phi tương ưng kiến chấp liên quan pháp phi tương ưng kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi kiến chấp phi phi cảnh kiến chấp liên quan pháp phi kiến chấp phi phi cảnh kiến chấp sanh khởi do nhân duyên ...

... Pháp phi phi cảnh kiến chấp phi phi kiến chấp ...

... Pháp phi kiến chấp phi phi cảnh kiến chấp và pháp phi phi cảnh kiến chấp phi phi kiến chấp ... sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi kiến chấp phi phi cảnh kiến chấp liên quan pháp phi phi cảnh kiến chấp phi phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi kiến chấp phi phi cảnh kiến chấp liên quan pháp phi kiến chấp phi phi cảnh kiến chấp và pháp phi phi cảnh kiến chấp phi phi kiến chấp sanh khởi do nhân duyên.

55. NHỊ ĐỀ PHI HỮU CẢNH

118. Pháp phi hữu cảnh liên quan pháp phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô cảnh liên quan pháp phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu cảnh và pháp phi vô cảnh liên quan pháp phi hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô cảnh liên quan pháp phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu cảnh liên quan pháp phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu cảnh và pháp phi vô cảnh liên quan pháp phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu cảnh liên quan pháp phi hữu cảnh và pháp phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi vô cảnh liên quan pháp phi hữu cảnh và pháp phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi hữu cảnh và pháp phi vô cảnh liên quan pháp phi hữu cảnh và pháp phi vô cảnh sanh khởi do nhân duyên.

119. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng.

56. NHỊ ĐỀ PHI TÂM

120. Pháp phi tâm liên quan pháp phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi tâm liên quan pháp phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm và pháp phi phi tâm liên quan pháp phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

121. Trong nhân có năm cách ... Tất cả đều có năm cách.

57. NHỊ ĐỀ PHI TÂM SỞ

122. Pháp phi tâm sở liên quan pháp phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi tâm sở liên quan pháp phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm sở và pháp phi phi tâm sở liên quan pháp phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi tâm sở liên quan pháp phi phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm sở liên quan pháp phi phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm sở và pháp phi phi tâm sở liên quan pháp phi phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm sở liên quan pháp phi tâm sở và pháp phi phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi tâm sở liên quan pháp phi tâm sở và pháp phi phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tâm sở và pháp phi phi tâm sở liên quan pháp phi tâm sở và pháp phi phi tâm sở sanh khởi do nhân duyên.

123. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng.

58. NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG TÂM

124. Pháp phi tương ưng tâm liên quan pháp phi tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan pháp tâm.

Pháp phi bất tương ưng tâm liên quan pháp phi bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn tương ưng tâm liên quan pháp tâm.

Các câu thuộc nhị đề đối lập không nên nêu một pháp mà hãy làm chín phần, chín câu yếu tri cho đầy đủ.

59. NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP TÂM

125. Pháp phi hòa hợp tâm liên quan pháp phi hòa hợp tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

60. NHỊ ĐỀ PHI SANH Y TÂM

126. Pháp phi sanh y tâm liên quan pháp phi sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

61. NHỊ ĐỀ PHI CÂU HỮU TÂM

127. Pháp phi câu hữu tâm liên quan pháp phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

62. NHỊ ĐỀ PHI TÙNG CHUYỂN TÂM

128. Pháp phi tùng chuyển tâm liên quan pháp phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

63. NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÂM

129. Pháp phi hòa hợp sanh y tâm liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

64. NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM

130. Pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

65. NHỊ ĐỀ PHI HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM

131. Pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên: chín câu.

132. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng.

66. NHỊ ĐỀ PHI NỘI

133. Pháp phi nội liên quan pháp phi nội sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi ngoại liên quan pháp phi ngoại sanh khởi do nhân duyên: vào sát na tái tục sắc nghiệp nội phần liên quan tâm.

134. Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng.

67. NHỊ ĐỀ PHI Y SINH

135. Pháp phi y sinh liên quan pháp phi y sinh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi y sinh liên quan pháp phi y sinh sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi y sinh và pháp phi phi y sinh liên quan pháp phi y sinh sanh khởi do nhân duyên ... trùng ...

136. Trong nhân có năm cách.

68. NHỊ ĐỀ PHI BỊ THỦ

137. Pháp phi bị thủ liên quan pháp phi bị thủ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất bị thủ liên quan pháp phi bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bị thủ liên quan pháp phi bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bị thủ và pháp phi bất bị thủ liên quan pháp phi bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bị thủ liên quan pháp phi bị thủ và pháp phi bất bị thủ sanh khởi do nhân duyên.

138. Trong nhân có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

69. NHỊ ĐỀ PHI THỦ

139. Pháp phi thủ liên quan pháp phi thủ sanh khởi do nhân duyên. Tóm lược.

75. NHỊ ĐỀ PHI PHIỀN NÃO

140. Pháp phi phiền não liên quan pháp phi phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi phiền não liên quan pháp phi phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phiền não và pháp phi phi phiền não liên quan pháp phi phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi phiền não liên quan pháp phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phiền não liên quan pháp phi phiền não và pháp phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

141. Trong nhân có chín cách ... tất cả đều có chín cách.

76. NHỊ ĐỀ PHI CẢNH PHIỀN NÃO

142. Pháp phi cảnh phiền não liên quan pháp phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phiền não liên quan pháp phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi cảnh phiền não và pháp phi phi cảnh phiền não liên quan pháp phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phiền não liên quan pháp phi phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi cảnh phiền não liên quan pháp phi cảnh phiền não và pháp phi phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

143. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

77. NHỊ ĐỀ PHI PHIỀN TOÁI

144. Pháp phi phiền toái liên quan pháp phi phiền toái sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi phiền toái liên quan pháp phi phi phiền toái sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phiền toái liên quan pháp phi phi phiền toái sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phiền toái và pháp phi phi phiền toái liên quan pháp phi phi phiền toái sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phiền toái liên quan pháp phi phiền toái và pháp phi phi phiền toái sanh khởi do nhân duyên.

145. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

78. NHỊ ĐỀ PHI TƯƠNG ƯNG PHIỀN NÃO

146. Pháp phi tương ưng phiền não liên quan pháp phi tương ưng phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi bất tương ưng phiền não liên quan pháp phi bất tương ưng phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi tương ưng phiền não liên quan pháp phi tương ưng phiền não và pháp phi bất tương ưng phiền não sanh khởi do nhân duyên.

147. Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

79. NHỊ ĐỀ PHI PHIỀN NÃO CẢNH PHIỀN NÃO

148. Pháp phi phiền não phi phi cảnh phiền não liên quan pháp phi phiền não phi phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi cảnh phiền não phi phi phiền não liên quan pháp phi phi cảnh phiền não phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phiền não phi phi cảnh phiền não liên quan pháp phi phiền não phi phi cảnh phiền não và pháp phi phi cảnh phiền não phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

149. Trong nhân có chín cách.

80. NHỊ ĐỀ PHI PHIỀN NÃO PHIỀN TOÁI

150. Pháp phi phiền não phi phi phiền toái liên quan pháp phi phiền não phi phi phiền toái sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi phiền toái phi phi phiền não liên quan pháp phi phi phiền toái phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phiền não phi phi phiền toái liên quan pháp phi phiền não phi phi phiền toái và pháp phi phi phiền toái phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

151. Trong nhân có chín cách.

81. NHỊ ĐỀ PHI PHIỀN NÃO BẤT TƯƠNG ƯNG PHIỀN NÃO

152. Pháp phi phiền não phi bất tương ưng phiền não liên quan pháp phi phiền não phi bất tương ưng phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi bất tương ưng phiền não phi phi phiền não liên quan pháp phi bất tương ưng phiền não phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phiền não phi bất tương ưng phiền não liên quan pháp phi phiền não phi bất tương ưng phiền não và pháp phi bất tương ưng phiền não phi phi phiền não sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

153. Trong nhân có chín cách.

82. NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG PHIỀN NÃO PHI CẢNH PHIỀN NÃO

154. Pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não liên quan pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phiền não phi phi cảnh phiền não liên quan pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não và pháp bất tương ưng phiền não phi phi cảnh phiền não liên quan pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phiền não phi phi cảnh phiền não liên quan pháp bất tương ưng phiền não phi phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất tương ưng phiền não phi phi cảnh phiền não liên quan pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não và pháp bất tương ưng phiền não phi phi cảnh phiền não sanh khởi do nhân duyên.

155. Trong nhân có năm cách. Tất cả nên giải rộng.

83. NHỊ ĐỀ PHI KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

156. Pháp phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ và pháp phi phi kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

157. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có hai cách.

84. NHỊ ĐỀ PHI TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

158. Pháp phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi tiến đạo ưng trừ và pháp phi phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên.

159. Trong nhân có năm cách.

85. NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN KIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

160. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ và pháp phi phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

161. Trong nhân có chín cách.

86. NHỊ ĐỀ PHI HỮU NHÂN TIẾN ĐẠO ƯNG TRỪ

162. Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ và pháp phi phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

163. Trong nhân có chín cách.

87. NHỊ ĐỀ PHI HỮU TẦM

164. Pháp phi hữu tầm liên quan pháp phi hữu tầm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi vô tầm liên quan pháp phi vô tầm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi hữu tầm liên quan pháp phi hữu tầm và pháp phi vô tầm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

165. Trong nhân có chín cách.

88. NHỊ ĐỀ PHI HỮU TỨ

166. Pháp phi hữu tứ liên quan pháp phi hữu tứ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi vô tứ liên quan pháp phi vô tứ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi hữu tứ liên quan pháp phi hữu tứ và pháp phi vô tứ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

167. Trong nhân có chín cách.

89. NHỊ ĐỀ PHI HỮU HỶ

168. Pháp phi hữu hỷ liên quan pháp phi hữu hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi vô hỷ liên quan pháp phi vô hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi hữu hỷ liên quan pháp phi hữu hỷ và pháp phi vô hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

169. Trong nhân có chín cách.

90. NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH HỶ

170. Pháp phi câu hành hỷ liên quan pháp phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi câu hành hỷ liên quan pháp phi phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi câu hành hỷ liên quan pháp phi câu hành hỷ và pháp phi phi câu hành hỷ sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

171. Trong nhân có chín cách.

91. NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH LẠC

172. Pháp phi câu hành lạc liên quan pháp phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi câu hành lạc liên quan pháp phi phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi câu hành lạc liên quan pháp phi câu hành lạc và pháp phi phi câu hành lạc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

173. Trong nhân có chín cách.

92. NHỊ ĐỀ PHI CÂU HÀNH XẢ

174. Pháp phi câu hành xả liên quan pháp phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi câu hành xả liên quan pháp phi phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi câu hành xả liên quan pháp phi câu hành xả và pháp phi phi câu hành xả sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

175. Trong nhân có chín cách.

93. NHỊ ĐỀ PHI DỤC GIỚI

176. Pháp phi dục giới liên quan pháp phi dục giới sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi dục giới liên quan pháp phi phi dục giới sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi dục giới liên quan pháp phi dục giới và pháp phi phi dục giới sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

177. Trong nhân có chín cách.

94. NHỊ ĐỀ PHI SẮC GIỚI

178. Pháp phi sắc giới liên quan pháp phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên.

Pháp phi phi sắc giới liên quan pháp phi phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi sắc giới liên quan pháp phi sắc giới và pháp phi phi sắc giới sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

179. Trong nhân có chín cách.

95. NHỊ ĐỀ PHI VÔ SẮC GIỚI

180. Pháp phi vô sắc giới liên quan pháp phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên: một câu.

Pháp phi phi vô sắc giới liên quan pháp phi phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi vô sắc giới liên quan pháp phi vô sắc giới và pháp phi phi vô sắc giới sanh khởi do nhân duyên: một câu.

181. Trong nhân có năm cách.

96. NHỊ ĐỀ PHI HỆ THUỘC

182. Pháp phi hệ thuộc liên quan pháp phi hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi phi hệ thuộc liên quan pháp phi phi hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên: một câu.

Pháp phi phi hệ thuộc liên quan pháp phi hệ thuộc và pháp phi phi hệ thuộc sanh khởi do nhân duyên: một câu.

183. Trong nhân có năm cách.

97. NHỊ ĐỀ PHI DẪN XUẤT

184. Pháp phi dẫn xuất liên quan pháp phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên: một câu.

Pháp phi phi dẫn xuất liên quan pháp phi phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi dẫn xuất liên quan pháp phi dẫn xuất và pháp phi phi dẫn xuất sanh khởi do nhân duyên: một câu.

185. Trong nhân có năm cách.

98. NHỊ ĐỀ PHI CỐ ĐỊNH

186. Pháp phi cố định liên quan pháp phi cố định sanh khởi do nhân duyên: một câu.

Pháp phi phi cố định liên quan pháp phi phi cố định sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi cố định liên quan pháp phi cố định và pháp phi phi cố định sanh khởi do nhân duyên: một câu.

187. Trong nhân có năm cách.

99. NHỊ ĐỀ PHI HỮU THƯỢNG

188. Pháp phi hữu thượng liên quan pháp phi hữu thượng sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi vô thượng liên quan pháp phi vô thượng sanh khởi do nhân duyên: một câu.

Pháp phi vô thượng liên quan pháp phi hữu thượng và pháp phi vô thượng sanh khởi do nhân duyên: một câu.

189. Trong nhân có năm cách.

100. NHỊ ĐỀ PHI HỮU TRANH

190. Pháp phi hữu tranh liên quan pháp phi hữu tranh sanh khởi do nhân duyên: một câu.

Pháp phi vô tranh liên quan pháp phi vô tranh sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp phi hữu tranh liên quan pháp phi hữu tranh và pháp phi vô tranh sanh khởi do nhân duyên: một câu.

191. Trong nhân có năm cách.

Dứt vị trí nhị đề đối lập.