Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí nhị đề tam đề thuận tùng · HT Tịnh Sự

NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1418. Pháp thiện hữu cảnh liên quan pháp thiện hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Phần liên quan pháp thiện hữu duyên như thế nào thì đây nên giải rộng như vậy.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1419. Pháp bất thiện hữu cảnh liên quan pháp bất thiện hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên.

Bất thiện hữu duyên như thế nào thì đây nên làm như vậy.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1420. Pháp vô ký hữu cảnh liên quan pháp vô ký hữu cảnh sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký vô cảnh liên quan pháp vô ký vô cảnh sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký hữu cảnh liên quan pháp vô ký hữu cảnh và pháp vô ký vô cảnh sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

1421. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có năm cách ... trùng ... trong hỗ tương có sáu cách; trong tiền sanh có một cách; trong trùng dụng có một cách ... trùng ...

1422. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi trưởng có chín cách ... trùng ... trong phi nghiệp có hai cách; trong phi quả có năm cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có hai cách; trong phi đồ đạo có chín cách; trong phi tương ưng có ba cách; trong phi bất tương ưng có hai cách; trong phi vô hữu có ba cách; trong phi ly khứ có ba cách.

VII. PHẦN YẾU TRI

1423. Pháp vô ký hữu cảnh trợ pháp vô ký hữu cảnh bằng nhân duyên: ba câu.

1424. Pháp vô ký hữu cảnh trợ pháp vô ký hữu cảnh bằng cảnh duyên.

Pháp vô ký vô cảnh trợ pháp vô ký hữu cảnh bằng cảnh duyên: hai câu.

1425. Pháp vô ký hữu cảnh trợ pháp vô ký hữu cảnh bằng trưởng duyên: có cảnh trưởng và câu sanh trưởng: ba câu.

Pháp vô ký vô cảnh trợ pháp vô ký hữu cảnh bằng trưởng duyên: chỉ là cảnh trưởng.

1426. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có hai cách; trong trưởng có bốn cách; trong vô gián có một cách ... trùng ... trong câu sanh có bảy cách; trong hỗ tương có sáu cách; trong y chỉ có bảy cách; trong cận y có hai cách; trong tiền sanh có một cách; trong hậu sanh có một cách; trong trùng dụng có một cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có ba cách ... trùng ... trong tương ưng có một cách; trong bất tương ưng có hai cách ... trùng ...

Dứt nhị đề hữu cảnh tam đề thiện.

NHỊ ĐỀ TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1427. Pháp thiện phi tâm liên quan pháp thiện thành tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi tâm liên quan pháp thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện thành tâm liên quan pháp thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện thành tâm và pháp thiện phi tâm liên quan pháp thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi tâm liên quan pháp thiện thành tâm và pháp thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

1428. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách ... tất cả đều có năm cách; trong bất ly có năm cách.

1429. Trong phi trưởng có năm cách; trong phi tiền sanh có năm cách; trong phi hậu sanh có năm cách; trong phi trùng dụng có năm cách; trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có năm cách; trong phi bất tương ưng có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG, cũng nên giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1430. Pháp thiện phi tâm trợ pháp thiện phi tâm bằng nhân duyên.

Pháp thiện phi tâm trợ pháp thiện thành tâm bằng nhân duyên.

Pháp thiện phi tâm trợ pháp thiện thành tâm và pháp thiện phi tâm bằng nhân duyên.

1431. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; trong bất ly có năm cách.

1432. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có chín cách.

1433. Trong phi cảnh từ nhân duyên có ba cách.

1434. Trong cảnh từ phi nhân duyên có chín cách.

Trong tam đề thiện, PHẦN YẾU TRI cách thuận tùng, cách đối lập, cách thuận tùng đối lập, và cách đối lập thuận tùng được tính như thế nào thì đây cũng nên tính như vậy.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1435. Pháp bất thiện phi tâm liên quan pháp bất thiện thành tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện phi tâm liên quan pháp bất thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện thành tâm liên quan pháp bất thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện thành tâm và pháp bất thiện phi tâm liên quan pháp bất thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện phi tâm liên quan pháp bất thiện thành tâm và pháp bất thiện phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

1436. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách ... giống như thiện nhị đề tâm; cũng nên sắp trong phi nhân ...

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1437. Pháp vô ký phi tâm liên quan pháp vô ký thành tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi tâm liên quan pháp vô ký phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký thành tâm liên quan pháp vô ký phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký thành tâm và pháp vô ký phi tâm liên quan pháp vô ký phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi tâm liên quan pháp vô ký thành tâm và pháp vô ký phi tâm sanh khởi do nhân duyên.

1438. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong quả có năm cách; trong bất ly có năm cách.

1439. Trong phi nhân có năm cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi trưởng có năm cách ... trùng ... trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có năm cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có năm cách; trong phi đồ đạo có năm cách; trong phi tương ưng có ba cách; trong phi bất tương ưng có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG, cũng nên giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1440. Pháp vô ký phi tâm trợ pháp vô ký phi tâm bằng nhân duyên: ba câu.

Cần được giải rộng giống như thiện nhị đề tâm.

1441. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; trong vô gián có chín cách ... trùng ... trong câu sanh có năm cách; trong tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có chín cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có năm cách; trong bất tương ưng có năm cách; trong hiện hữu có năm cách; trong vô hữu có chín cách.

Dứt nhị đề tâm tam đề thiện

NHỊ ĐỀ SỞ HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1442. Pháp thiện sở hữu tâm liên quan pháp thiện sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi sở hữu tâm liên quan pháp thiện sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện sở hữu tâm và pháp thiện phi sở hữu tâm liên quan pháp thiện sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện sở hữu tâm liên quan pháp thiện phi sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện sở hữu tâm liên quan pháp thiện sở hữu tâm và pháp thiện phi sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1443. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong trưởng có năm cách; trong bất ly có năm cách.

1444. Trong phi trưởng có năm cách; trong phi tiền sanh có năm cách ... trùng ... trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có năm cách; trong phi bất tương ưng có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... cần được giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1445. Pháp thiện sở hữu tâm trợ pháp thiện sở hữu tâm bằng nhân duyên.

1446. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; trong ba cách đầu là câu sanh trưởng; trong ba cách giữa câu yếu tri cũng chỉ là câu sanh trưởng. Trong vô gián có chín cách ... trùng ... trong câu sanh có năm cách; trong cận y có chín cách; trong trùng dụng có chín cách; trong nghiệp có ba cách; trong vật thực có năm cách; trong quyền có năm cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có năm cách; trong hiện hữu có năm cách; trong vô hữu có chín cách.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1447. Pháp bất thiện sở hữu tâm liên quan pháp bất thiện sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện phi sở hữu tâm liên quan pháp bất thiện sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện sở hữu tâm và pháp bất thiện phi sở hữu tâm liên quan pháp bất thiện sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện sở hữu tâm liên quan pháp bất thiện phi sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện sở hữu tâm liên quan pháp bất thiện sở hữu tâm và pháp bất thiện phi sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1448. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

Cách thức thiện như thế nào thì cũng nên sắp phần phi nhân duyên như vậy.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1449. Pháp vô ký sở hữu tâm liên quan pháp vô ký sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi sở hữu tâm liên quan pháp vô ký sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký sở hữu tâm và pháp vô ký phi sở hữu tâm liên quan pháp vô ký sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký phi sở hữu tâm liên quan pháp vô ký phi sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký sở hữu tâm liên quan pháp vô ký sở hữu tâm và pháp vô ký phi sở hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

1450. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; trong quả có chín cách; trong bất ly có chín cách.

1451. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi trưởng có chín cách ... nên sắp tất cả; trong phi nghiệp có bốn cách; trong phi quả có chín cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có sáu cách; trong phi đồ đạo có chín cách; trong phi tương ưng có ba cách; trong phi bất tương ưng có sáu cách ... trùng ...

PHẦN CÂU SANH v.v ... cần được giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1452. Pháp vô ký sở hữu tâm trợ pháp vô ký sở hữu tâm bằng nhân duyên.

1453. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; chỉ là câu sanh trưởng; trong vô gián có chín cách ... trùng ... trong câu sanh có chín cách; trong hỗ tương có chín cách; trong y chỉ có chín cách; trong cận y có chín cách; trong tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có chín cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có chín cách; trong vật thực có chín cách; trong quyền có chín cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có năm cách; trong bất tương ưng có năm cách; trong hiện hữu có chín cách.

Dứt nhị đề sở hữu tâm tam đề thiện.

NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1454. Pháp thiện tương ưng tâm liên quan pháp thiện tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

1455. Trong nhân có một cách; trong cảnh có một cách; trong bất ly có một cách.

Trong PHẦN CÂU SANH, trong PHẦN YẾU TRI, tất cả đều có một cách.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1456. Pháp bất thiện tương ưng tâm liên quan pháp bất thiện tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

1457. Trong nhân có một cách; trong cảnh có một cách; trong bất ly có một cách.

Trong PHẦN CÂU SANH, trong PHẦN YẾU TRI tất cả đều có một cách.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1458. Pháp vô ký tương ưng tâm liên quan pháp vô ký tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký bất tương ưng tâm liên quan pháp vô ký tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký tương ưng tâm và pháp vô ký bất tương ưng tâm liên quan pháp vô ký tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký bất tương ưng tâm liên quan pháp vô ký bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký tương ưng tâm liên quan pháp vô ký bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký tương ưng tâm và pháp vô ký bất tương ưng tâm liên quan pháp vô ký bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký tương ưng tâm liên quan pháp vô ký tương ưng tâm và pháp vô ký bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký bất tương ưng tâm liên quan pháp vô ký tương ưng tâm và pháp vô ký bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp vô ký tương ưng tâm và pháp vô ký bất tương ưng tâm liên quan pháp vô ký tương ưng tâm và pháp vô ký bất tương ưng tâm sanh khởi do nhân duyên.

1459. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có năm cách; trong hỗ tương có sáu cách; trong tiền sanh có một cách; trong trùng dụng có một cách; trong nghiệp có chín cách; trong quả có chín cách; trong bất ly có chín cách.

1460. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có ba cách; trong phi trưởng có chín cách ... trùng ... trong phi tiền sanh có chín cách ... trùng ... trong phi nghiệp có hai cách; trong phi quả có năm cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có hai cách; trong phi đồ đạo có chín cách; trong phi tương ưng có ba cách; trong phi bất tương ưng có hai cách ... trùng ...

PHẦN CÂU SANH v.v... cần được giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1461. Pháp vô ký tương ưng tâm trợ pháp vô ký tương ưng tâm bằng nhân duyên: ba câu.

1462. Pháp vô ký tương ưng tâm trợ pháp vô ký tương ưng tâm bằng cảnh duyên.

Pháp vô ký bất tương ưng tâm trợ pháp vô ký tương ưng tâm bằng cảnh duyên.

1463. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có hai cách; trong trưởng có bốn cách: chỉ là cảnh trưởng; trong vô gián có một cách; trong câu sanh có bảy cách; trong hỗ tương có sáu cách; trong y chỉ có bảy cách; trong cận y có hai cách; trong tiền sanh có một cách; trong hậu sanh có một cách; trong trùng dụng có một cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có ba cách; trong vật thực có bốn cách; trong quyền có sáu cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có một cách; trong bất tương ưng có hai cách ... trùng ...

Dứt nhị đề tương ưng tâm tam đề thiện.

NHỊ ĐỀ HOÀ TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1464. Pháp thiện hòa tâm liên quan pháp thiện hòa tâm sanh khởi do nhân duyên.

1465. Trong nhân có một cách; trong cảnh có một cách; trong bất ly có một cách.

Trong PHẦN CÂU SANH, trong PHẦN YẾU TRI tất cả đều có một cách.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1466. Pháp bất thiện hòa tâm liên quan pháp bất thiện hòa tâm sanh khởi do nhân duyên.

1467. Trong nhân có một cách; trong cảnh có một cách; trong bất ly có một cách.

Trong PHẦN CÂU SANH, trong PHẦN YẾU TRI tất cả đều có một cách.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1468. Pháp vô ký hòa tâm liên quan pháp vô ký hòa tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký phi hòa tâm liên quan pháp vô ký phi hòa tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký hòa tâm liên quan pháp vô ký hòa tâm và pháp vô ký phi hòa tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

1469. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có ba cách; trong bất ly có chín cách. Giống như vô ký nhị đề tương ưng tâm.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

Dứt nhị đề hòa tâm tam đề thiện.

NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1470. Pháp thiện sanh y tâm liên quan pháp thiện sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi sanh y tâm liên quan pháp thiện sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện sanh y tâm và pháp thiện phi sanh y tâm liên quan pháp thiện sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện sanh y tâm liên quan pháp thiện phi sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện sanh y tâm liên quan pháp thiện sanh y tâm và pháp thiện phi sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

1471. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách ... tất cả đều có năm cách; trong bất ly có năm cách.

1472. Trong phi trưởng có năm cách; trong phi tiền sanh có năm cách ... trùng ... trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có năm cách ... trùng ... trong phi bất tương ưng có năm cách.

PHẦN CÂU SANH v.v... Cần được giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1473. Pháp thiện sanh y tâm trợ pháp thiện sanh y tâm bằng nhân duyên.

1474. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; trong vô gián có chín cách; trong đẳng vô gián có chín cách; trong câu sanh có năm cách ... trùng ... trong cận y có chín cách; trong trùng dụng có chín cách; trong nghiệp có ba cách; trong vật thực có năm cách; trong quyền có năm cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có năm cách; trong hiện hữu có năm cách ... trùng ...

I. PHẦN LIÊN QUAN

1475. Pháp bất thiện sở y tâm liên quan pháp bất thiện sở y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp bất thiện sở y tâm liên quan pháp bất thiện phi sở y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện sở y tâm liên quan pháp bất thiện sở y tâm và pháp bất thiện phi sở y tâm sanh khởi do nhân duyên.

1476. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách. Giống như thiện.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1477. Pháp vô ký sở y tâm liên quan pháp vô ký sở y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký phi sở y tâm liên quan pháp vô ký phi sở y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký sở y tâm liên quan pháp vô ký sở y tâm và pháp vô ký phi sở y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

1478. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có năm cách ... tất cả có chín cách; trong tiền sanh có năm cách; trong trùng dụng có năm cách ... trùng ... trong bất ly có chín cách.

1479. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có sáu cách; trong phi trưởng có chín cách ... trùng ... trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có sáu cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có sáu cách; trong phi đồ đạo có chín cách; trong phi tương ưng có sáu cách; trong phi bất tương ưng có sáu cách; trong phi vô hữu có sáu cách; trong phi ly khứ có sáu cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG, cũng nên giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1480. Pháp vô ký sở y tâm trợ pháp vô ký sở y tâm bằng nhân duyên: ba câu.

1481. Pháp vô ký sở y tâm trợ pháp vô ký sở y tâm bằng cảnh duyên.

1482. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách; trong vô gián có chín cách ... tất cả đều có chín cách; trong tiền sanh có chín cách; trong hậu sanh có chín cách; trong trùng dụng có chín cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có chín cách. Trong vật thực có chín cách; căn sở y tâm trợ pháp phi sở y tâm nên thêm vào đoàn thực; pháp phi sở y tâm trợ pháp sở y tâm, có đoàn thực; trong hiệp lực phần giữa cũng có đoàn thực. Trong quyền có chín cách: mạng quyền sắc được một cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có năm cách; trong bất tương ưng có chín cách; trong hiện hữu có chín cách; trong vô hữu có chín cách; trong ly khứ có chín cách; trong bất ly có chín cách.

Trong tam đề thiện, PHẦN YẾU TRI cách thuận tùng, cách đối lập, cách thuận tùng đối lập, và cách đối lập thuận tùng được tính như thế nào thì đây cũng nên tính như vậy.

Dứt nhị đề sanh y tâm tam đề thiện

NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1483. Pháp thiện câu hữu tâm liên quan pháp thiện câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi câu hữu tâm liên quan pháp thiện câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện câu hữu tâm và pháp thiện phi câu hữu tâm liên quan pháp thiện câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện câu hữu tâm liên quan pháp thiện phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện câu hữu tâm liên quan pháp thiện câu hữu tâm và pháp thiện phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1484. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1485. Pháp bất thiện câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp bất thiện câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện câu hữu tâm và pháp bất thiện phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1486. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1487. Pháp vô ký câu hữu tâm liên quan pháp vô ký câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký phi câu hữu tâm liên quan pháp vô ký phi câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1488. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách.

Ba cách tính gốc nhị đề sở hữu tâm như thế nào thì ba cách tính này cũng nên làm như vậy.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

Dứt nhị đề câu hữu tâm tam đề thiện

NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1489. Pháp thiện tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp thiện tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện tùng chuyển tâm và pháp thiện phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1490. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1491. Pháp bất thiện tùng chuyển tâm liên quan pháp bất thiện tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp bất thiện tùng chuyển tâm liên quan pháp bất thiện phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện tùng chuyển tâm liên quan pháp bất thiện tùng chuyển tâm và pháp bất thiện phi tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1492. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1493. Pháp vô ký tùng chuyển tâm liên quan pháp vô ký tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1494. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. Giống như nhị đề sở hữu tâm.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

Dứt nhị đề tùng chuyển tâm tam đề thiện

NHỊ ĐỀ HOÀ HỢP SANH Y TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1495. Pháp thiện hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp thiện hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện phi hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp thiện hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hoà hợp sanh y tâm và pháp thiện phi hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp thiện hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp thiện phi hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp thiện hoà hợp sanh y tâm và pháp thiện phi hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

1496. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách. Giống như thiện nhị đề sở hữu tâm trong đề đại đỉnh, các câu yếu tri đều bằng nhau.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1497. Pháp bất thiện hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp bất thiện hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp bất thiện hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp bất thiện phi hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp bất thiện hoà hợp sanh y tâm và pháp bất thiện phi hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên.

1498. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách. Giống như bất thiện nhị đề sở hữu tâm.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1499. Pháp vô ký hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp vô ký hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký phi hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp vô ký phi hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp vô ký hoà hợp sanh y tâm liên quan pháp vô ký hoà hợp sanh y tâm và pháp vô ký phi hoà hợp sanh y tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

1500. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách ... trùng ... trong tiền sanh có năm cách; trong trùng dụng có năm cách; trong nghiệp có chín cách ... trùng ... trong bất ly có chín cách.

1501. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có ba cách ... trùng ... trong phi nghiệp có bốn cách; trong phi quả có chín cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có sáu cách; trong phi đồ đạo có chín cách; trong phi tương ưng có ba cách; trong phi bất tương ưng có sáu cách; trong phi vô hữu có ba cách; trong phi ly khứ có ba cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG, cũng nên giải rộng.

VII. PHẦN YẾU TRI

1502. Pháp vô ký hoà hợp sanh y tâm trợ pháp vô ký hoà hợp sanh y tâm bằng nhân duyên.

1503. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có chín cách: Ở đây trong sáu cách chỉ có câu sanh trưởng; trong vô gián có chín cách ... tất cả đều có chín cách; trong tiền sanh có ba cách; trong hậu sanh có ba cách; trong trùng dụng có chín cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có chín cách; trong vật thực có chín cách; trong quyền có chín cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có năm cách; trong bất tương ưng có năm cách; trong hiện hữu có chín cách; trong bất ly có chín cách.

1504. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có chín cách.

1505. Trong phi cảnh từ nhân duyên có ba cách.

1506. Trong cảnh từ phi nhân duyên có chín cách.

Trong tam đề thiện, PHẦN YẾU TRI cách thuận tùng, cách đối lập, cách thuận tùng đối lập, và cách đối lập thuận tùng được tính như thế nào thì đây cũng nên tính như vậy.

Dứt nhị đề hòa hợp sanh y tâm tam đề thiện

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1507. Pháp thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp thiện phi hoà hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm và pháp thiện phi hoà hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1508. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1509. Pháp bất thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp bất thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện phi hoà hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp bất thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp bất thiện hoà hợp sanh y câu hữu tâm và pháp bất thiện phi hoà hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1510. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1511. Pháp vô ký hoà hợp sanh y câu hữu tâm liên quan pháp vô ký hòa hợp sanh y câu hữu tâm sanh khởi do nhân duyên.

1512. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. Giống như vô ký nhị đề hòa hợp sanh y tâm

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

Dứt nhị đề hòa hợp sanh y câu hữu tâm tam đề thiện.

NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM TAM ĐỀ THIỆN

I. PHẦN LIÊN QUAN

1513. Pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên: ba câu.

Pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

Pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp thiện hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm và pháp thiện phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1514. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1515. Pháp bất thiện hoà hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp bất thiện hoà hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1516. Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

I. PHẦN LIÊN QUAN

1517. Pháp vô ký hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm liên quan pháp vô ký hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm sanh khởi do nhân duyên.

1518. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. Giống như vô ký nhị đề hòa hợp sanh y tâm.

PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng.

Dứt nhị đề hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm tam đề thiện.