Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 8. Tam đề kiến đạo · HT Tịnh Sự

8. TAM ĐỀ KIẾN ĐẠO

I. PHẦN LIÊN QUAN

1. THUẬN TÙNG

577. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn liên quan một uẩn kiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ.

Pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn kiến đạo ưng trừ, hai uẩn và sắc sở y tâm liên quan hai uẩn.

578. Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn liên quan một uẩn tiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ.

Pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn tiến đạo ưng trừ, hai uẩn và sắc sở y tâm liên quan hai uẩn.

579. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn và sắc sở y tâm liên quan hai uẩn; vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn và sắc nghiệp liên quan hai uẩn; sắc vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan sắc vật; ba sắc đại hiển liên quan một sắc đại hiển, hai sắc đại hiển liên quan hai sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các sắc đại hiển.

580. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

581. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

582. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn liên quan một uẩn kiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn.

583. Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn liên quan một uẩn tiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn.

584. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn; vào sát na tái tục ba uẩn liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn; các danh uẩn liên quan sắc vật.

585. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do trưởng duyên, ba trường hợp.

Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do trưởng duyên, ba trường hợp.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do trưởng duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn và sắc sở y tâm liên quan hai uẩn; ba sắc đại hiển liên quan một sắc đại hiển, hai sắc đại hiển liên quan hai sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc y sinh liên quan các sắc đại hiển.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do trưởng duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do trưởng duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

586. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do vô gián duyên ... do đẳng vô gián duyên. Giống như cảnh duyên.

587. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do câu sanh duyên, ba trường hợp. Pháp tiến đạo ... ba trường hợp. Pháp phi kiến đạo ... trùng lập ... liên quan một sắc đại hiển; ... đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ... liên quan một sắc đại hiển.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do câu sanh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

588. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do hỗ tương duyên, một trường hợp. liên quan pháp tiến đạo ưng trừ ... một trường hợp.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do hỗ tương duyên: ba uẩn liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn; vào sát na tái tục ba uẩn liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn liên quan hai uẩn, sắc vật liên quan danh uẩn, danh uẩn liên quan sắc vật; ba sắc đại hiển liên quan một sắc đại hiển, hai sắc đại hiển liên quan hai sắc đại hiển; đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ... hai sắc đại hiển liên quan hai sắc đại hiển.

589. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do y chỉ duyên. Giống như nhân duyên.

... do cận y duyên, ba trường hợp.

... do tiền sanh duyên, ba trường hợp. Không có thời tái tục.

... do trùng dụng duyên, không có quả tái tục.

... do nghiệp duyên, đầy đủ các sắc đại hiển nội phần và sắc loài vô tưởng.

590. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do quả duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn quả;
vào sát na tái tục ý vật liên quan danh uẩn, danh uẩn liên quan ý vật; ...
liên quan một đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các sắc đại hiển.

591. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do vật thực duyên. Đầy đủ các đại hiển nội phần và sắc sở y vật thực.

... do quyền duyên, giống như nghiệp duyên.

... do thiền na duyên ... do đồ đạo duyên, giống như nhân duyên.

... do tương ưng duyên, giống như cảnh duyên.

... do bất tương ưng duyên, giống như bất tương ưng duyên trong tam đề thiện.

... do hiện hữu duyên giống như câu sanh duyên.

... do vô hữu duyên ... trùng ... do ly khứ duyên ... do bất ly duyên.

592. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có chín cách; trong vô gián có ba cách; trong đẳng vô gián có ba cách; trong câu sanh có chín cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có chín cách; trong cận y có ba cách; trong tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có ba cách; trong nghiệp có chín cách; trong quả có một cách; trong vật thực có chín cách; trong quyền có chín cách, trong thiền na có chín cách; trong đồ đạo có chín cách; trong tương ưng có ba cách; trong bất tương ưng có chín cách; trong hiện hữu có chín cách; trong vô hữu có ba cách, trong ly khứ có ba cách; trong bất ly có chín cách.

Nên sắp những câu này theo thuận tùng một cách thông suốt.

2. ĐỐI LẬP

593. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành hoài nghi liên quan các uẩn câu hành hoài nghi.

594. Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành trạo cử liên quan các uẩn câu hành trạo cử.

595. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn vô nhân phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, ... liên quan hai uẩn;
vào sát na tái tục vô nhân ba uẩn và sắc nghiệp liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, ...
liên quan hai uẩn; ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; ba đại hiển liên quan một đại hiển ... sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các sắc đại hiển; đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ba đại hiển liên quan một đại hiển; sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các sắc đại hiển.

596. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ.

597. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ.

598. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn phi tiến đạo phi kiến đạo ưng trừ; vào sát na tái tục sắc nghiệp liên quan các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ;
ý vật liên quan các danh uẩn ...
liên quan một đại hiển ... đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ...
đối với sắc loài vô tưởng ...
liên quan một đại hiển.

599. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

600. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

601. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi trưởng duyên. Đầy đủ giống như nhân duyên.

... do phi vô gián duyên.

... do phi đẳng vô gián duyên.

... do phi hỗ tương duyên.

... do phi cận y duyên.

602. ... do phi tiền sanh duyên: ba uẩn liên quan một uẩn kiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ.

Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ ... trùng ...: ba uẩn liên quan một uẩn tiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc, hai uẩn liên quan hai uẩn.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ ... trùng ...: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: ba uẩn liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc, hai uẩn liên quan hai uẩn; sắc sở y tâm liên quan các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ; vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn và sắc nghiệp liên quan hai uẩn, ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; ba đại hiển liên quan một đại hiển ... trùng ... Đối với sắc ngoại ... đối với sắc vật thực ... đối với sắc quí tiết ...
đối với sắc loài vô tưởng ...
liên quan một đại hiển.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ...: sắc sở y tâm liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

603. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi hậu sanh duyên ... do phi trùng dụng duyên ... do phi nghiệp duyên: Tư kiến đạo ưng trừ liên quan các uẩn kiến đạo ưng trừ.

604. Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư tiến đạo ưng trừ liên quan các uẩn tiến đạo ưng trừ.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ; đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ...
đối với sắc loài vô tưởng ...
liên quan một đại hiển.

605. Pháp kiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi quả duyên. Giống như phi trưởng duyên ... trùng ... không có thời tái tục.

606. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi vật thực duyên: đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y quí tiết ...
đối với sắc loài vô tưởng ...
liên quan một đại hiển.

607. ... liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi quyền duyên: đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... liên quan một đại hiển. Đối với sắc loài vô tưởng mạng quyền sắc liên quan các sắc đại hiển.

608. ... liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi thiền na duyên: ba uẩn liên quan một uẩn câu hành ngũ thức, hai uẩn ... Đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng liên quan một sắc đại hiển.

609. ... liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi đồ đạo duyên: ... liên quan uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô nhân; vào sát na tái tục vô nhân ... liên quan một đại hiển ... Đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ...
đối với sắc loài vô tưởng ...
liên quan một đại hiển.

610. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tương ưng duyên. Giống như phi cảnh duyên.

611. ... liên quan pháp kiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi bất tương ưng duyên: ... liên quan một uẩn kiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc.

... liên quan pháp tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi bất tương ưng duyên: ... liên quan một uẩn tiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc.

... liên quan pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi bất tương ưng duyên: liên quan một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc. Đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ...

612. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ liên quan pháp kiến đạo ưng trừ ...
do phi vô hữu duyên ... do phi ly khứ duyên. Giống như phi cảnh duyên.

613. Trong phi nhân có ba cách; trong phi cảnh có năm cách; trong phi trưởng có chín cách; trong phi vô gián có năm cách; trong phi đẳng vô gián có năm cách; trong phi hỗ tương có năm cách; trong phi cận y có năm cách; trong phi tiền sanh có bảy cách; trong phi hậu sanh có chín cách; trong phi trùng dụng có chín cách; trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có chín cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi tương ưng có năm cách; trong phi bất tương ưng có ba cách; trong phi vô hữu có năm cách; trong phi ly khứ có năm cách. Biết rồi nên sắp xếp.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

614. Trong phi cảnh từ nhân duyên có năm cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách, trong phi vô hữu ... năm cách, trong phi ly khứ ... năm cách.

Nên sắp xếp thông suốt như vậy.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

615. Trong cảnh từ phi nhân duyên có ba cách; trong vô gián ... ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong trùng dụng ... ba cách, trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... hai cách; trong tương ưng ... ba cách, trong bất tương ưng ... ba cách, trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách, trong ly khứ ... ba cách, trong bất ly ... ba cách.

Nên sắp xếp như vậy cho thông suốt.

Dứt phần liên quan.

II. PHẦN CÂU SANH

616. Pháp kiến đạo ưng trừ câu sanh với pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn câu sanh một uẩn kiến đạo ưng trừ, ... câu sanh hai uẩn ... trùng ...

Phần câu sanh giống như phần liên quan.

III. PHẦN DUYÊN

1. THUẬN TÙNG

617. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên, ba trường hợp.

Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ ... ba trường hợp.

618. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... nhờ hai uẩn; vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn nhờ hai uẩn, ý vật nhờ danh uẩn, danh uẩn nhờ ý vật; ba sắc đại hiển nhờ một sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh nhờ các sắc đại hiển; các danh uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ sắc vật.

Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: các danh uẩn kiến đạo ưng trừ nhờ sắc vật.

Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: các danh uẩn tiến đạo ưng trừ nhờ sắc vật.

Các pháp kiến đạo ưng trừ và phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: các danh uẩn kiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật, sắc sở y tâm nhờ sắc đại hiển.

Các pháp tiến đạo ưng trừ và phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: các danh uẩn tiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật, sắc sở y tâm nhờ sắc đại hiển.

619. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ và ý vật, hai uẩn nhờ hai uẩn và ý vật.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn kiến đạo ưng trừ và sắc đại hiển.

Các pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ và sắc ý vật, hai uẩn nhờ hai uẩn và sắc ý vật, sắc sở y tâm nhờ các danh uẩn kiến đạo ưng trừ và sắc đại hiển.

620. Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn nhờ một uẩn tiến đạo ưng trừ và sắc ý vật, ... nhờ hai uẩn và sắc ý vật.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ và sắc đại hiển.

Pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn nhờ một uẩn tiến đạo ưng trừ và sắc ý vật, ... nhờ hai uẩn và sắc ý vật, sắc sở y tâm nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ và sắc đại hiển.

621. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ, hai uẩn ...

622. Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn tiến đạo ưng trừ ...

623. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn ...; vào sát na tái tục ba uẩn nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn ...; các danh uẩn nhờ ý vật; nhãn thức nhờ nhãn xứ ... thân thức nhờ thân xứ; các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật.

Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: các uẩn kiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật.

Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: các uẩn tiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật.

624. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ và sắc ý vật; ... nhờ hai uẩn và sắc ý vật.

625. Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn tiến đạo ưng trừ và sắc ý vật, hai uẩn nhờ hai uẩn và sắc ý vật.

626. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do trưởng duyên. Hoàn bị. Không có thời tục sinh.

Do vô gián duyên, do đẳng vô gián duyên giống như cảnh duyên.

627. ... do câu sanh duyên: ... nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ ... ba trường hợp.

... nhờ pháp tiến đạo ưng trừ ... ba trường hợp.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do câu sanh duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, hai uẩn ... nhờ hai uẩn; vào sát na tái tục sắc vật nhờ các danh uẩn, các danh uẩn nhờ sắc vật; ba sắc đại hiển nhờ một sắc đại hiển; ... nhờ các sắc đại hiển; ... đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ... nhờ một đại hiển ...; nhãn thức nhờ nhãn xứ ... thân thức nhờ thân xứ; các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật.

Pháp sơ đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do câu sanh duyên. Phần còn lại giống như nhân duyên.

628. Pháp sơ đạo ưng trừ nhờ pháp sơ đạo ưng trừ sanh khởi do hỗ tương duyên ... do y chỉ duyên ... do cận y duyên ... do tiền sanh duyên ... không có thời tái tục.

... do trùng dụng duyên, không có thời tái tục và dị thục quả.

... do nghiệp duyên ... do quả duyên ... do vật thực duyên ... do quyền duyên ... do thiền na duyên ... do đồ đạo duyên ... do tương ưng duyên ... do bất tương ưng duyên ... do hiện hữu duyên ... do vô hữu duyên ... do ly khứ duyên ... do bất ly duyên ...

629. Trong nhân có mười bảy cách; trong cảnh có bảy cách; trong trưởng có mười bảy cách; trong vô gián có bảy cách; trong đẳng vô gián có bảy cách; trong câu sanh có mười bảy cách; trong hỗ tương có bảy cách; trong y chỉ có mười bảy cách; trong cận y có bảy cách; trong tiền sanh có bảy cách; trong trùng dụng có bảy cách; trong nghiệp có mười bảy cách; trong quả có một cách; trong vật thực có mười bảy cách; trong quyền có mười bảy cách; trong thiền na có mười bảy cách; trong đồ đạo có mười bảy cách; trong tương ưng có bảy cách; trong bất tương ưng có mười bảy cách; trong hiện hữu có mười bảy cách; trong vô hữu có bảy cách, trong ly khứ có bảy cách, trong bất ly có mười bảy cách. Cần sắp xếp như vậy.

2. ĐỐI LẬP

630. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành hoài nghi nhờ các uẩn câu hành hoài nghi.

631. Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên:

Si câu hành trạo cử nhờ các uẩn câu hành trạo cử.

632. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô nhân, hai uẩn ... vào sát na tái tục vô nhân sắc vật nhờ danh uẩn, các danh uẩn nhờ sắc vật; nhờ một đại hiển ... đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... ... đối với sắc loài vô tưởng ... nhãn thức nhờ nhãn xứ ... thân thức nhờ thân xứ; các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô nhân nhờ sắc vật.

Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành hoài nghi nhờ ý vật.

Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành trạo cử nhờ ý vật.

633. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành hoài nghi nhờ các uẩn câu hành hoài nghi và ý vật.

634. Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành trạo cử nhờ các uẩn câu hành trạo cử và ý vật.

635. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn kiến đạo ưng trừ.

636. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ.

637. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ; vào sát na tái tục sắc nghiệp nhờ các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ, sắc vật nhờ các danh uẩn; ... nhờ một đại hiển; đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ... trùng ...

638. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn kiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

639. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

640. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi trưởng duyên. Giống như câu sanh.

... do phi vô gián duyên ... do phi đẳng vô gián duyên ... do phi hỗ tương duyên ... do phi cận y duyên.

641. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: ... nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn kiến đạo ưng trừ.

642. Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: ... nhờ một uẩn tiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc ...

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ trong cõi vô sắc ... sắc sở y tâm nhờ các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ; vào sát na tái tục sắc nghiệp nhờ các danh uẩn, ý vật nhờ các danh uẩn, các danh uẩn nhờ ý vật ... nhờ một đại hiển; đối với sắc ngoại, đối với sắc sở y vật thực; đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ...

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn kiến đạo ưng trừ và các đại hiển.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi tiền sanh duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ và các sắc đại hiển.

... Pháp kiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi hậu sanh duyên ... do phi trùng dụng duyên ...

643. ... do phi nghiệp duyên: Tư sơ đạo ưng trừ nhờ các uẩn sơ đạo ưng trừ.

... nhờ pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư tiến đạo ưng trừ nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ.

... nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ nhờ các uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ. Đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết.

Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư kiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật.

Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư tiến đạo ưng trừ nhờ sắc ý vật.

644. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư kiến đạo ưng trừ nhờ các uẩn kiến đạo ưng trừ và ý vật.

Pháp tiến đạo ưng trừ nhờ pháp tiến đạo ưng trừ và pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nghiệp duyên: Tư tiến đạo ưng trừ nhờ các uẩn tiến đạo ưng trừ và ý vật.

645. Pháp kiến đạo ưng trừ nhờ pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi quả duyên: hoàn bị. Không có thời tái tục.

... do phi vật thực duyên: đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ...

... do phi quyền duyên: đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng mạng quyền sắc nhờ sắc đại hiển.

... do phi thiền na duyên: năm thức ... Đối với sắc ngoại ... trùng ... đối với sắc loài vô tưởng ...

... do phi đồ đạo duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô nhân; vào sát na tái tục vô nhân ... nhờ một đại hiển ... Đối với sắc loài vô tưởng ...

... do phi tương ưng duyên ... do phi bất tương ưng duyên: ... nhờ một uẩn kiến đạo ưng trừ cõi vô sắc; ba uẩn nhờ một uẩn tiến đạo ưng trừ cõi vô sắc.

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... nhờ pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... ba uẩn nhờ một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ cõi vô sắc ... nhờ hai uẩn; đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ...

... do phi vô hữu duyên ... do phi ly khứ duyên.

646. Trong phi nhân có bảy cách; trong phi cảnh có năm cách, trong phi trưởng có mười bảy cách; trong phi vô gián có năm cách; trong phi đẳng vô gián có năm cách; trong phi hỗ tương có năm cách; trong phi cận y có năm cách; trong phi tiền sanh có bảy cách; trong phi hậu sanh có mười bảy cách; trong phi trùng dụng có mười bảy cách; trong phi nghiệp có bảy cách; trong phi quả có mười bảy cách, trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi tương ưng có năm cách; trong phi bất tương ưng có ba cách; trong phi vô hữu có năm cách; trong phi ly khứ có năm cách.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

647. Trong phi cảnh từ nhân duyên có năm cách; trong phi trưởng ... mười bảy cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... mười bảy cách; trong phi trùng dụng ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

648. Trong cảnh từ phi nhân duyên có bảy cách; trong vô gián ... bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... bảy cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong cận y ... bảy cách; trong tiền sanh ... bảy cách; trong trùng dụng ... bảy cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... sáu cách; trong tương ưng ... bảy cách; trong bất tương ưng ... bảy cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách. Nên sắp xếp như vậy.

Dứt phần duyên.

PHẦN Y CHỈ nên làm giống như PHẦN DUYÊN.

V. PHẦN HÒA HỢP

1. THUẬN TÙNG

649. Pháp kiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn kiến đạo ưng trừ, hai uẩn hòa hợp hai uẩn.

650. Pháp tiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn tiến đạo ưng trừ ...

651. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... ba uẩn hòa hợp một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... vào sát na tái tục ... hòa hợp một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ.

652. Pháp kiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do cảnh duyên: tất cả các câu pháp cần được giải rộng theo ba trường hợp.

653. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có ba cách; trong vô gián có ba cách; trong đẳng vô gián có ba cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có ba cách; trong cận y có ba cách; trong tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có ba cách; trong quả có một cách; trong vật thực có ba cách; trong quyền có ba cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có ba cách; trong bất tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong vô hữu có ba cách; trong ly khứ có ba cách; trong bất ly có ba cách.

2. ĐỐI LẬP

654. Pháp kiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành hoài nghi hòa hợp với các uẩn câu hành hoài nghi.

655. Pháp tiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: si câu hành trạo cử hòa hợp các uẩn câu hành trạo cử.

656. Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ vô nhân; vào sát na tái tục vô nhân ...

657. Pháp kiến đạo ưng trừ hòa hợp pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do phi trưởng duyên ... do phi tiền sanh duyên ... do phi hậu sanh duyên ... do phi trùng dụng duyên ... do phi nghiệp duyên ... do phi quả duyên ...

... Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi thiền na duyên: năm thức ... do phi đồ đạo duyên: vô nhân ...

Pháp phi kiến đạo phi tiến đạo ưng trừ ... trùng ... do phi bất tương ưng duyên, ba trường hợp.

658. Trong phi nhân có ba cách, trong phi trưởng có ba cách; trong phi tiền sanh có ba cách; trong phi hậu sanh có ba cách; trong phi trùng dụng có ba cách; trong phi nghiệp có ba cách; trong phi quả có ba cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi bất tương ưng có ba cách.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

659. Trong phi trưởng từ nhân duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

660. Trong cảnh từ phi nhân duyên có ba cách; trong vô gián ... ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... có ba cách; trong quyền ... ba cách; trong đồ đạo ... hai cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

Dứt phần hòa hợp.

VI. PHẦN TƯƠNG ƯNG

661. Pháp kiến đạo ưng trừ tương ưng pháp kiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên ...

PHẦN TƯƠNG ƯNG giống như PHẦN HÒA HỢP.