Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 22. Tam đề hữu kiến hữu đối · HT Tịnh Sự

22. TAM ĐỀ HỮU KIẾN HỮU ĐỐI

I. PHẦN LIÊN QUAN

1. THUẬN TÙNG

2175. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: hai sắc đại hiển liên quan một sắc đại hiển vô kiến hữu đối một sắc đại hiển liên quan hai sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối; nhãn xứ ... vị xứ liên quan xúc xứ.

Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối; sắc xứ liên quan xúc xứ.

Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối; thủy giới, quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm, sắc nghiệp sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối; sắc xứ, thủy giới, quyền, đoàn thực, liên quan xúc xứ.

Các pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: hai sắc đại hiển và thủy giới liên quan một sắc đại hiển vô kiến hữu đối, một sắc đại hiển và thủy giới liên quan hai sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối; nhãn xứ, vị xứ, thủy giới, quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối; sắc xứ, nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối; sắc xứ, nhãn xứ, vị xứ, thủy giới, quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ.

2176. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối ... do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn và sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan hai uẩn; vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ... ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới; quyền, đoàn thực liên quan thủy giới.

Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến vô đối ... do nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; vào sát na tái tục sắc nghiệp hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan thủy giới; sắc xứ liên quan thủy giới.

Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến vô đối ... do nhân duyên: sắc sở y tâm vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; vào sát na tái tục sắc nghiệp vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan thủy giới; nhãn xứ, vị xứ liên quan thủy giới.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối ... do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan thủy giới; sắc xứ, quyền, đoàn thực liên quan thủy giới.

Các pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối ... do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ... vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ... sắc sở y tâm sắc nghiệp, sắc y sinh, vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan thủy giới; nhãn xứ, vị xứ, quyền, đoàn thực liên quan thủy giới.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; vào sát na tái tục sắc nghiệp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; sắc sở y tâm, sắc nghiệp sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan thủy giới; sắc xứ, nhãn xứ, vị xứ liên quan thủy giới.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ... vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan thủy giới; sắc xứ, nhãn xứ, vị xứ, quyền, đoàn thực liên quan thủy giới.

2177. Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các sắc đại hiển; vào sát na tái tục sắc nghiệp hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các sắc đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ liên quan xúc xứ và thủy giới.

Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các sắc đại hiển; vào sát na tái tục sắc nghiệp vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các sắc đại hiển; hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới, một đại hiển liên quan hai đại hiển và thủy giới; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ và thủy giới.

Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục, sắc nghiệp vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ và thủy giới.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục sắc nghiệp hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ, quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ và thủy giới.

Các pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục sắc nghiệp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; nhãn xứ, vị xứ, quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ và thủy giới.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục, sắc nghiệp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ, nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ và thủy giới.

Các pháp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục sắc nghiệp hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối và vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ, nhãn xứ, vị xứ, quyền, đoàn thực liên quan xúc xứ và thủy giới.

2178. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do cảnh duyên: ba uẩn liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; vào sát na tái tục ba uẩn liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; các danh uẩn liên quan ý vật.

2179. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do trưởng duyên: hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển; sắc sở y tâm, sắc y sinh liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối.

Trong căn vô kiến hữu đối, nên phân tích có bảy vấn đề, theo cách thức này, nhưng không có câu cuối.

2180. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do trưởng duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ..., sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan thủy giới.

Theo cách thức này, trong căn vô kiến vô đối nên phân tích có bảy vấn đề, không có câu kết thúc.

2181. Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do trưởng duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến vô đối và thủy giới.

Cần phân tích thành bảy vấn đề, theo cách thức này.

2182. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do vô gián duyên ... do đẳng vô gián duyên, giống như cảnh duyên.

2183. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do câu sanh duyên: hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh, vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối; nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng hai đại hiển liên quan một đại hiển ...

Trong căn vô kiến hữu đối cần phân tích thành bảy vấn đề, theo cách thức này.

2184. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do câu sanh duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; vào sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ..., ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới; quyền, đoàn thực liên quan thủy giới; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng sắc nghiệp vô kiến vô đối liên quan thủy giới.

Trong căn vô kiến vô đối, nên làm thành bảy vấn đề theo cách thức này.

2185. Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do câu sanh duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục, sắc nghiệp hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ liên quan xúc xứ và thủy giới; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới.

Nên phân tích thành bảy vấn đề, theo cách thức này.

2186. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do hỗ tương duyên: hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển.

Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do hỗ tương duyên: thủy giới liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối.

Các pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do hỗ tương duyên: hai đại hiển và thủy giới liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển và thủy giới liên quan hai đại hiển.

2187. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do hỗ tương duyên: ba uẩn liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; vào sát na tái tục ba uẩn và ý vật liên quan một uẩn vô kiến vô đối, hai uẩn ...; ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật.

Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do hỗ tương duyên: các đại hiển vô kiến hữu đối liên quan thủy giới.

2188. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do hỗ tương duyên: hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới, một đại hiển liên quan hai đại hiển và thủy giới.

2189. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do y chỉ duyên: ... do cận y duyên ... do tiền sanh duyên ... do trùng dụng duyên ... do nghiệp duyên ... do quả duyên ... do vật thực duyên ... do quyền duyên ... do thiền na duyên ... do đồ đạo duyên ... do tương ưng duyên ... do bất tương ưng duyên ... do hiện hữu duyên ... do vô hữu duyên ... do ly khứ duyên ... do bất ly duyên ...

2190. Trong nhân có hai mươi mốt cách; trong cảnh có một cách; trong trưởng có hai mươi mốt cách; trong vô gián có một cách; trong đẳng vô gián có một cách; trong câu sanh có hai mươi mốt cách; trong hỗ tương có sáu cách; trong y chỉ có hai mươi mốt cách; trong cận y có một cách; trong tiền sanh có một cách; trong trùng dụng có một cách; trong nghiệp có hai mươi mốt cách; trong quả, vật thực có hai mươi mốt cách; trong quyền có hai mươi mốt cách; trong thiền na, đồ đạo, có hai mươi mốt cách; trong tương ưng có một cách, trong bất tương ưng có hai mươi mốt cách; trong hiện hữu có hai mươi mốt cách; trong vô hữu có một cách; trong ly khứ có một cách; trong bất ly có hai mươi mốt cách. Nên tính toán như vậy.

2. ĐỐI LẬP

2191. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do phi nhân duyên: hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối; nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển.

Trong căn vô kiến hữu đối, nên phân tích thành bảy vấn đề theo cách thức này.

2192. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô nhân vô kiến vô đối, hai uẩn ...; vào sát na tái tục vô nhân ba uẩn và sắc nghiệp vô kiến vô đối liên quan một uẩn vô kiến vô đối ... ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới; quyền, đoàn thực liên quan thủy giới; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới; si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử liên quan các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử.

Căn vô kiến vô đối, cần được phân tích thành bảy vấn đề, theo cách thức này.

2193. Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do phi nhân duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô nhân vô kiến vô đối và đại hiển; vào sát na tái tục vô nhân sắc nghiệp hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ liên quan xúc xứ và thủy giới; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới.

Cần được phân tích thành bảy vấn đề một cách tỏ rõ theo phương thức này.

2194. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do phi cảnh duyên: hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối; nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển.

Căn vô kiến hữu đối cần được phân tích thành bảy vấn đề theo cách thức này.

2195. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; vào sát na tái tục sắc nghiệp vô kiến vô đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối; ý vật liên quan các danh uẩn; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới; quyền, đoàn thực liên quan thủy giới; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới.

Trong căn vô kiến vô đối cần được giải rộng thành bảy vấn đề theo cách thức này.

2196. Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; vào sát na tái tục sắc nghiệp hữu kiến hữu đối liên quan các uẩn vô kiến vô đối và các đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới; sắc xứ liên quan xúc xứ và thủy giới; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới.

Trong Tấu hợp cần được phân tích thành bảy vấn đề theo cách thức này.

2197. Pháp vô kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối sanh khởi do phi trưởng duyên, giống như câu sanh duyên.

... do phi vô gián duyên ... do phi đẳng vô gián duyên ... do phi hỗ tương duyên: sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối; nhãn xứ, vị xứ liên quan xúc xứ; đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng, sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển. Cần được phân tích thành hai mươi mốt vấn đề theo cách này.

... do phi cận y duyên ... do phi tiền sanh duyên ... do phi hậu sanh duyên ... do phi trùng dụng duyên ...

... do phi nghiệp duyên: đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... hai đại hiển liên quan một đại hiển vô kiến hữu đối, một đại hiển liên quan hai đại hiển; sắc y sinh vô kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối. Đã phân tích nghiệp duyên rồi cũng nên làm phần phi nghiệp duyên có hai mươi mốt vấn đề.

... do phi quả duyên: không có thời tái tục, cũng không có sắc nghiệp; chỉ nên sắp trong ngũ uẩn.

... do phi vật thực duyên: đối với sắc ngoại ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng ... theo cách thức này cần được phân tích thành hai mươi mốt câu.

... do phi quyền duyên: đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... một đại hiển vô kiến hữu đối ... đối với chúng sanh vô tưởng sắc mạng quyền liên quan các đại hiển ... Tóm lược ... Tất cả vấn đề cần được phân tích.

... do phi thiền na duyên: đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng ... một đại hiển ... tóm lược. Bảy vấn đề cần được phân tích.

2198. Pháp vô kiến vô đối liên quan pháp vô kiến vô đối sanh khởi do phi thiền na duyên: ba uẩn liên quan một uẩn câu hành năm thức, hai uẩn ... sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng sắc nghiệp, sắc y sinh vô kiến vô đối liên quan thủy giới. Cũng có bảy vấn đề như vậy cần được phân tích.

2199. Pháp hữu kiến hữu đối liên quan pháp vô kiến hữu đối và vô kiến vô đối sanh khởi do phi thiền na duyên: đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... chúng sanh vô tưởng, sắc nghiệp, sắc y sinh hữu kiến hữu đối liên quan các đại hiển vô kiến hữu đối và thủy giới. Bảy vấn đề như vậy cần được phân tích.

... do phi đồ đạo duyên, cần được làm đầy đủ giống như phi nhân duyên, không có si.

... do phi tương ưng duyên ... do phi bất tương ưng duyên ... nên làm đầy đủ.

... do phi vô hữu duyên ... do phi ly khứ duyên.

2200. Trong phi nhân có hai mươi mốt cách; trong phi cảnh có hai mươi mốt cách; trong phi trưởng có hai mươi mốt cách. Tóm lược. Tất cả đều có hai mươi mốt cách; trong phi vô hữu có hai mươi mốt cách; trong phi ly khứ có hai mươi mốt cách. Nên tính toán như vậy.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

2201. Trong phi cảnh từ nhân duyên có hai mươi mốt cách; trong phi trưởng ... hai mươi mốt cách. Tóm lược. trong phi quả ... hai mươi mốt cách; trong phi tương ưng ... hai mươi mốt cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... hai mươi mốt cách; trong phi ly khứ ... hai mươi mốt cách. Nên tính toán như vậy.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

2202. Trong cảnh từ phi nhân duyên có một cách; trong vô gián ... một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... hai mươi mốt cách. Tóm lược; trong thiền na ... hai mươi mốt cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... hai mươi mốt cách; trong hiện hữu ... hai mươi mốt cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... hai mươi mốt cách. Nên tính toán như vậy.

Dứt phần liên quan.

PHẦN CÂU SANH, PHẦN DUYÊN SỞ PHẦN Y CHỈ, giống như PHẦN LIÊN QUAN.

PHẦN HÒA HỢP, PHẦN TƯƠNG ƯNG, chỉ nên sắp trong vô sắc.