Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 2. Tam đề thọ · HT Tịnh Sự

a) PHẦN CĂN NHÂN

1192. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có năm cách; trong vô gián có bảy cách; trong đẳng vô gián có bảy cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có ba cách; trong cận y có chín cách; trong trùng dụng có ba cách; trong nghiệp có tám cách; trong quả có ba cách; trong vật thực có ba cách; trong quyền có ba cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong vô hữu có bảy cách; trong ly khứ có bảy cách; trong bất ly có ba cách.

1193. Trong trưởng từ nhân duyên có hai cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có ba cách; trong quả có hai cách; trong quyền có hai cách; trong đồ đạo có hai cách; trong tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong bất ly có ba cách.

1194. Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

b) PHẦN CĂN CẢNH

1195. Trong trưởng từ cảnh duyên có bốn cách, cận y bốn cách.

Cảnh, trưởng, cận y được bốn cách.

c) PHẦN CĂN TRƯỞNG

1196. Trong nhân từ trưởng duyên có hai cách; trong cảnh có bốn cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có ba cách; trong cận y có bốn cách; trong quả có hai cách; trong vật thực có ba cách; trong quyền có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong bất ly có ba cách.

1197. Trưởng, cảnh, cận y được bốn cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

1198. Trưởng, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Trưởng, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

d) PHẦN CĂN VÔ GIÁN- ĐẲNG VÔ GIÁN

1199. Trong đẳng vô gián từ vô gián duyên có bảy cách; trong cận y có bảy cách; trong trùng dụng có ba cách; trong nghiệp có hai cách; trong vô hữu có bảy cách; trong ly khứ có bảy cách.

1200. Vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ được bảy cách.

Vô gián, đẳng vô gián, cận y, trùng dụng, vô hữu, ly khứ được ba cách.

Vô gián, đẳng vô gián, cận y, nghiệp, vô hữu, ly khứ được hai cách.

Đẳng vô gián duyên giống như vô gián duyên.

e) CĂN CÂU SANH - HỖ TƯƠNG - Y CHỈ

1201. Trong nhân từ câu sanh duyên ... hỗ tương duyên từ y chỉ duyên có ba cách; trong trưởng có ba cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tương có ba cách; trong nghiệp có ba cách; trong quả có ba cách; trong vật thực có ba cách; trong quyền có ba cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong bất ly có ba cách.

1202. Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

f) CĂN CẬN Y

1203. Trong cảnh từ cận y duyên có bốn cách; trong trưởng ... bốn cách; trong vô gián ... bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... tám cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách.

1204. Cận y, cảnh, trưởng được bốn cách.

Cận y, vô gián, đẳng vô gián, vô hữu, ly khứ được bảy cách.

Cận y, vô gián, đẳng vô gián, trùng dụng, vô hữu, ly khứ được ba cách.

Cận y, nghiệp được tám cách.

Cận y, vô gián, đẳng vô gián, nghiệp, vô hữu, ly khứ được hai cách.

g) CĂN TRÙNG DỤNG

1205. Trong vô gián từ trùng dụng duyên có ba cách; trong đẳng vô gián ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách.

Trùng dụng, vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ được ba cách.

h) CĂN NGHIỆP

1206. Trong vô gián từ nghiệp duyên có hai cách; trong đẳng vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... tám cách; trong quả ... ba cách; trong vật thực ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong vô hữu ... hai cách; trong ly khứ ... hai cách; trong bất ly ... ba cách.

1207. Nghiệp, cận y, được tám cách.

Nghiệp, vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ được hai cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

i) CĂN QUẢ

1208. Trong nhân từ quả duyên có hai cách; trong trưởng ... hai cách; trong câu sanh ... ba cách. Tóm lược. trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

Quả, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly ba cách.

j) CĂN VẬT THỰC

1209. trong trưởng từ vật thực duyên có ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

1210. Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

k) CĂN QUYỀN

1211. Trong nhân từ quyền duyên có hai cách; trong trưởng có ba cách; trong câu sanh có ba cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có ba cách; trong quả có ba cách; trong vật thực có ba cách; trong thiền na có ba cách; trong đồ đạo có ba cách; trong tương ưng có ba cách; trong hiện hữu có ba cách; trong bất ly có ba cách.

1212. Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

l) CĂN THIỀN NA

1213. Trong câu sanh từ thiền na duyên có ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong quả ... hai cách; trong quyền ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

1214. Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

m) CĂN ĐỒ ĐẠO

1215. Trong nhân từ đồ đạo duyên có hai cách; trong trưởng ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong quả ... hai cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

1216. Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu bất ly được ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, tương ưng, hiện hữu bất ly được hai cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách.

n) CĂN TƯƠNG ƯNG

1217. Trong nhân từ tương ưng duyên có ba cách; trong trưởng ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... ba cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

1218. Tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly được ba cách.

Hiện hữu duyên, vô hữu duyên, ly khứ duyên, bất ly duyên.

Dứt thuận tùng trong phần yếu tri

1219. Pháp tương ưng lạc thọ trợ pháp tương ưng lạc thọ bằng cảnh duyên ... bằng câu sanh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1220. Pháp tương ưng lạc thọ trợ pháp tương ưng khổ thọ bằng cảnh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1221. Pháp tương ưng lạc thọ trợ pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ bằng cảnh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1222. Pháp tương ưng khổ thọ trợ pháp tương ưng khổ thọ bằng cảnh duyên ... bằng câu sanh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1223. Pháp tương ưng khổ thọ trợ pháp tương ưng lạc thọ bằng cảnh duyên ... bằng cận y duyên.

1224. Pháp tương ưng khổ thọ trợ pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ bằng cảnh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1225. Pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ trợ pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ bằng cảnh duyên ... bằng câu sanh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1226. Pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ trợ pháp tương ưng lạc thọ bằng cảnh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1227. Pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ trợ pháp tương ưng khổ thọ bằng cảnh duyên ... bằng cận y duyên ... bằng nghiệp duyên.

1228. Trong phi nhân có chín cách; trong phi cảnh có chín cách; trong phi trưởng có chín cách; trong phi vô gián có chín cách; trong phi đẳng vô gián chín cách; trong phi câu sanh có chín cách; trong phi hỗ tương có chín cách; trong phi y chỉ có chín cách; trong phi cận y chín cách; trong phi tiền sanh chín cách; trong phi hậu sanh chín cách; trong phi trùng dụng chín cách; trong phi nghiệp chín cách; trong phi quả có chín cách; trong phi vật thực có chín cách; trong phi quyền chín cách; trong phi thiền na có chín cách; trong phi đồ đạo có chín cách; trong phi tương ưng có chín cách; trong phi bất tương ưng chín cách; trong phi hiện hữu có chín cách; trong phi vô hữu chín cách; trong phi ly khứ chín cách; trong phi bất ly có chín cách.

1229. Trong phi cảnh từ phi nhân duyên có chín cách.
Tóm lược trong phi bất ly ...
chín cách.

Trong phi trưởng từ phi nhân duyên phi cảnh duyên có chín cách.
trong phi cận y ...
tám cách.
Tóm lược trong phi bất ly ...
chín cách.

... Từ phi nhân duyên phi cảnh duyên. Tóm lược phi cận y duyên, phi tiền sanh duyên, phi hậu sanh duyên, phi trùng dụng duyên, phi quả duyên, phi vật thực duyên. Tóm lược trong phi bất ly ... tám cách.

Dứt căn phi nhân

Cách tính đối lập của tam đề thiện như thế nào thì tất cả căn Tam đề này cần được nắm vững rõ ràng như thế.

Dứt phần đối lập

1230. Trong phi cảnh từ nhân duyên có ba cách;
trong phi trưởng ...
ba cách;
trong phi vô gián ...
ba cách;
trong phi đẳng vô gián ...
ba cách;
trong phi cận y ...
ba cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
ba cách;
trong phi trùng dụng ...
ba cách;
trong phi nghiệp ...
ba cách;
trong phi quả ...
ba cách;
trong phi vật thực ...
ba cách;
trong phi quyền ...
ba cách;
trong phi thiền na ...
ba cách;
trong phi đồ đạo ...
ba cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
ba cách;
trong phi ly khứ ...
ba cách.

Trong phi cảnh có nhân câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách.
Tóm lược trong phi ly khứ ...
được ba cách.

Cách tính thuận tùng đối lập của tam đề thiện được kể làu làu như thế nào thì phần tam đề này cũng cần được kể như vậy. trong phi nhân từ nghiệp duyên có tám cách, trong phi cảnh ... tám cách ... trùng ...
trong phi bất ly ...
tám cách.

Dứt cách đếm thuận tùng đối lập

1231. Trong cảnh từ phi nhân duyên có chín cách;
trong trưởng ...
năm cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong câu sanh ...
ba cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
ba cách;
trong cận y ...
chín cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
tám cách;
trong quả ...
ba cách;
trong vật thực ...
ba cách;
trong quyền ...
ba cách;
trong thiền na ...
ba cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong hiện hữu ...
ba cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách;
trong bất ly ...
ba cách.

1232. Trong trưởng từ phi nhân duyên, phi cảnh duyên có ba cách;
trong vô gián ...
bảy cách.
Tóm lược trong bất ly ...
ba cách.

Trong câu sanh từ phi nhân duyên phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên có ba cách,
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
ba cách;
trong cận y ...
chín cách;
trong nghiệp ...
tám cách;
trong quả ...
ba cách;
trong hiện hữu ...
ba cách;
trong bất ly ...
ba cách.

1233. Trong phi nhân duyên. Phi cảnh duyên. Tóm lược căn. trong cận y từ phi y chỉ duyên có chín cách;
trong nghiệp ...
tám cách.

Trong nghiệp từ phi nhân duyên phi cảnh duyên. Tóm lược phi cận y duyên. Phi tiền sanh duyên. Phi hậu sanh duyên. Phi trùng dụng duyên. Phi quả duyên. Phi vật thực duyên. Phi quyền duyên. Phi thiền na duyên. Phi đồ đạo duyên. Phi tương ưng duyên. Phi bất tương ưng duyên. Phi hiện hữu duyên. Phi vô hữu duyên. Phi ly khứ duyên. Phi bất ly duyên có tám cách.

Dứt căn phi nhân

1234. Trong nhân từ phi cảnh duyên có ba cách.
Tóm lược, trong nghiệp ...
tám cách; trong bất ly ... ba cách

1235. Trong cảnh từ phi bất ly duyên có chín cách;
trong trưởng ...
bốn cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong cận y ...
chín cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
tám cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách.

1236. Trong vô gián từ phi bất ly duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong cận y ...
chín cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
tám cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách.

1237. Trong nghiệp từ phi bất ly duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi y chỉ duyên, phi cận y duyên, phi tiền sanh duyên, phi hậu sanh duyên, phi trùng dụng duyên, phi quả duyên, phi vật thực duyên, phi quyền duyên, phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên, phi tương ưng duyên, phi bất tương ưng duyên, phi hiện hữu duyên, phi vô hữu duyên, phi ly khứ duyên có tám cách.

Cách tính đối lập thuận tùng của tam đề thiện được kể làu làu như thế nào thì đây cũng cần được kể như vậy.

Dứt đối lập thuận tùng

Dứt chương thứ hai tam đề thọ