Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 11. Tam đề hữu học · HT Tịnh Sự

11. TAM ĐỀ HỮU HỌC

I. PHẦN LIÊN QUAN

1. THUẬN TÙNG

1173. Pháp hữu học liên quan pháp hữu học sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn liên quan một uẩn hữu học, ... liên quan hai uẩn.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học.

Pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn hữu học ... hai uẩn.

1174. Pháp vô học liên quan pháp vô học sanh khởi do nhân duyên: ... liên quan một uẩn vô học ...

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp vô học ...: sắc sở y tâm liên quan các uẩn vô học.

Pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp vô học ...: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn vô học, ... hai uẩn.

1175. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ...: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn phi hữu học phi vô học, ... hai uẩn. Vào sát na tái tục ý vật liên quan các danh uẩn phi hữu học phi vô học, các danh uẩn liên quan ý vật; ba sắc đại hiển liên quan một đại hiển, hai sắc đại hiển liên quan hai sắc đại hiển; sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh liên quan các sắc đại hiển.

1176. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học và các sắc đại hiển.

1177. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn vô học và các sắc đại hiển.

1178. Pháp hữu học liên quan pháp hữu học sanh khởi do cảnh duyên ... do trưởng duyên: không có thời tái tục ... do vô gián duyên ... do đẳng vô gián duyên ... do câu sanh duyên, tất cả đều nên sắp thành có sắc đại hiển ... do hỗ tương duyên ... do y chỉ duyên ... do cận y duyên ... do tiền sanh duyên ... do trùng dụng duyên: ba uẩn liên quan một uẩn hữu học, ... hai uẩn.

1179. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ...
do trùng dụng duyên: ba uẩn liên quan một uẩn phi hữu học phi vô học, ... hai uẩn.

... do nghiệp duyên ... do quả duyên: ba uẩn liên quan một uẩn quả hữu học, ... hai uẩn. Hoàn bị có ba vấn đề.

1180. Pháp vô học liên quan pháp vô học ...
do quả duyên: ... liên quan một uẩn vô học ... ba vấn đề.

1181. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ...
do quả duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn quả phi hữu học phi vô học, ... hai uẩn;
vào sát na tái tục ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; ...
một đại hiển ...

1182. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ...
do quả duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn quả hữu học và các sắc đại hiển.

1183. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học ...
do quả duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn vô học và các sắc đại hiển.

1184. Pháp hữu học liên quan pháp hữu học ...
do vật thực duyên ... do quyền duyên ... do thiền na duyên ... do đồ đạo duyên ... do tương ưng duyên ... do bất tương ưng duyên ... do hiện hữu duyên ... do vô hữu duyên ... do ly khứ duyên ... do bất ly duyên ...

1185. Trong nhân có chín cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có chín cách; trong vô gián có ba cách; trong đẳng vô gián có ba cách; trong câu sanh có chín cách; trong hỗ tương có ba cách; trong y chỉ có chín cách, trong cận y có ba cách; trong tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có hai cách; trong nghiệp có chín cách; trong quả, vật thực, quyền, thiền na, đồ đạo đều có chín cách; trong tương ưng có ba cách, trong bất tương ưng có chín cách; trong hiện hữu có chín cách; trong vô hữu có ba cách; trong ly khứ có ba cách; trong bất ly có chín cách. Nên tính toán như vậy.

2. ĐỐI LẬP

1186. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn vô nhân phi hữu học phi vô học, ... hai uẩn; vào sát na tái tục vô nhân ý vật liên quan các danh uẩn, các danh uẩn liên quan ý vật; ... liên quan một sắc đại hiển ... đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với loài vô tưởng ... một sắc đại hiển; si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử liên quan các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử.

1187. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học ... do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học.

1188. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp vô học ... do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn vô học.

1189. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn phi hữu học phi vô học; vào sát na tái tục ý vật liên quan các danh uẩn; ... một sắc đại hiển ... đối với loài vô tưởng ...

1190. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ... do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học và các sắc đại hiển.

1191. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học ... do phi cảnh duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn vô học và các sắc đại hiển.

1192. Pháp hữu học liên quan pháp hữu học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng hữu học liên quan các uẩn hữu học.

Pháp vô học liên quan pháp vô học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng vô học liên quan các uẩn vô học.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trưởng duyên: hoàn bị, mọi trường hợp đều có thời tục sinh và sắc đại hiển.

... do phi vô gián duyên ... do phi đẳng vô gián duyên ... do phi hỗ tương duyên ... do phi cận y duyên ... do phi tiền sanh duyên, có bảy trường hợp giống như tam đề thiện.

... do phi hậu sanh duyên ...

1193. ... do phi trùng dụng duyên: ba uẩn liên quan một uẩn quả hữu học, ... hai uẩn.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học ... do phi trùng dụng duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học.

Pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học ... do phi trùng dụng duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn quả hữu học, ... hai uẩn.

Pháp vô học liên quan pháp vô học ... ba trường hợp.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trùng dụng duyên: ... một uẩn phi hữu học phi vô học ... hoàn bị.

... Pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ... Duyên tấu hợp đầy đủ, dù hai duyên nên làm thành chín trường hợp.

1194. ... do phi nghiệp duyên: tư hữu học liên quan các uẩn hữu học.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi nghiệp duyên: tư phi hữu học phi vô học liên quan các uẩn phi hữu học phi vô học; đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... một sắc đại hiển.

1195. Pháp hữu học liên quan pháp hữu học ... do phi quả duyên: ... liên quan một uẩn hữu học.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học ... do phi quả duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học.

Pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học ... do phi quả duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm liên quan một uẩn hữu học.

1196. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi quả duyên: hoàn bị không có thời tái tục.

1197. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ... do phi quả duyên: sắc sở y tâm liên quan các uẩn hữu học và các sắc đại hiển.

1198. Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi vật thực duyên ... do phi quyền duyên ... do phi thiền na duyên ... do phi đồ đạo duyên.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp hữu học ... do phi tương ưng duyên.

1199. Pháp hữu học liên quan pháp hữu học ... do phi bất tương ưng duyên: ... một uẩn hữu học trong cõi vô sắc.

Pháp vô học liên quan pháp vô học ... do phi bất tương ưng duyên: ... một uẩn vô học trong cõi vô sắc.

Pháp phi hữu học phi vô học liên quan pháp phi hữu học phi vô học ... do phi bất tương ưng duyên: ... một uẩn phi hữu học phi vô học trong cõi vô sắc. Đối với sắc ngoại ... đối với sắc sở y vật thực ... đối với sắc sở y quí tiết ... đối với loài vô tưởng ... do phi vô hữu duyên ... do phi ly khứ duyên.

1200. Trong phi nhân có một cách; trong phi cảnh có năm cách; trong phi trưởng có ba cách; trong phi vô gián, phi đẳng vô gián, phi hỗ tương, phi cận y đều có năm cách; trong phi tiền sanh có bảy cách; trong phi hậu sanh có chín cách; trong phi trùng dụng có chín cách; trong phi nghiệp có hai cách; trong phi quả có năm cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi tương ưng có năm cách; trong phi bất tương ưng có ba cách; trong phi vô hữu có năm cách; trong phi ly khứ có năm cách. Nên tính toán như vậy.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

1201. Trong phi cảnh từ nhân duyên có năm cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián, phi đẳng vô gián, phi hỗ tương, phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh, trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách. Nên tính toán như vậy.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

1202. Trong cảnh từ phi nhân duyên có một cách; trong vô gián, đẳng vô gián, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, cận y, tiền sanh, trùng dụng, nghiệp, quả, vật thực, quyền, thiền na, đồ đạo, tương ưng, bất tương ưng, hiện hữu, vô hữu, ly khứ, bất ly. Nên tính toán như vậy.

Dứt phần liên quan.

PHẦN CÂU SANH giống như PHẦN LIÊN QUAN.

III. PHẦN DUYÊN SỞ

1. THUẬN TÙNG

1203. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học sanh khởi do nhân duyên: có ba cách giống như phần Liên quan.

Pháp vô học nhờ pháp vô học ...
do nhân duyên: có ba cách giống như phần Liên quan.

1204. Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do nhân duyên hoàn bị ... sắc sở y tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh nhờ các sắc đại hiển; các danh uẩn phi hữu học phi vô học nhờ ý vật.

Pháp hữu học nhờ pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: các danh uẩn hữu học nhờ ý vật.

Pháp vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: các uẩn vô học nhờ ý vật.

Pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: các uẩn hữu học nhờ sắc ý vật; sắc sở y tâm nhờ các sắc đại hiển.

Pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: các uẩn vô học nhờ ý vật; sắc sở y tâm nhờ các sắc đại hiển.

1205. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn nhờ một uẩn hữu học và ý vật, ... hai uẩn.

Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: sắc sở y tâm nhờ các uẩn hữu học và các sắc đại hiển.

Pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn nhờ một uẩn hữu học và ý vật, ... hai uẩn; sắc sở y tâm nhờ các uẩn hữu học và các sắc đại hiển.

... nhờ pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học ... có ba trường hợp giống như pháp hữu học.

1206. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học sanh khởi do cảnh duyên, có một trường hợp.

... nhờ pháp vô học, có một trường hợp.

... nhờ pháp phi hữu học phi vô học, có một trường hợp ... các uẩn phi hữu học phi vô học nhờ ý vật; nhãn thức nhờ nhãn xứ ... thân thức nhờ thân xứ; các uẩn phi hữu học phi vô học nhờ ý vật.

Pháp hữu học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ...
do cảnh duyên: các uẩn hữu học nhờ ý vật.

Pháp vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ...
do cảnh duyên: các uẩn vô học nhờ ý vật.

1207. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ...
do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn hữu học và ý vật, ... hai uẩn.

1208. Pháp vô học nhờ pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học ...
do cảnh duyên: ba uẩn nhờ một uẩn vô học và ý vật, ... hai uẩn.

1209. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học sanh khởi do trưởng duyên ... do vô gián duyên ... do đẳng vô gián duyên ... do câu sanh duyên ... do hỗ tương duyên ... do y chỉ duyên ... do cận y duyên ... do tiền sanh duyên ... do trùng dụng duyên: ba uẩn nhờ một uẩn hữu học.

1210. Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ...
do trùng dụng duyên: ... nhờ một uẩn phi hữu học phi vô học; các uẩn phi hữu học phi vô học nhờ ý vật.

Pháp hữu học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... các uẩn hữu học nhờ ý vật.

1211. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ...
do trùng dụng duyên: ba uẩn nhờ một uẩn hữu học và ý vật, ... hai uẩn.

1212. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học sanh khởi do nghiệp duyên ... do quả duyên: ... nhờ một uẩn quả hữu học ...

... do vật thực duyên ... do quyền duyên ... do thiền na duyên ... do đồ đạo duyên ... do tương ưng duyên ... do bất tương ưng duyên ... do hiện hữu duyên ... do vô hữu duyên ... do ly khứ duyên ... do bất ly duyên.

1213. Trong nhân có mười bảy cách; trong cảnh có bảy cách; trong trưởng có mười bảy cách; trong vô gián có bảy cách; trong đẳng vô gián có bảy cách; trong câu sanh có mười bảy cách; trong hỗ tương có bảy cách; trong y chỉ có mười bảy cách, trong cận y có bảy cách; trong tiền sanh có bảy cách; trong trùng dụng có bốn cách; trong nghiệp có mười bảy cách; trong quả có mười bảy cách; trong vật thực có mười bảy cách; trong quyền, thiền na, đồ đạo có mười bảy cách; trong tương ưng có bảy cách, trong bất tương ưng có mười bảy cách; trong hiện hữu có mười bảy cách; trong vô hữu có bảy cách; trong ly khứ có bảy cách; trong bất ly có mười bảy cách. Nên tính toán như vậy.

2. ĐỐI LẬP

1214. Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn và sắc sở y tâm nhờ một uẩn vô nhân phi hữu học, phi vô học, hai uẩn ... vào sát na tái tục vô nhân ý vật nhờ các danh uẩn, các danh uẩn nhờ ý vật; ... nhờ một sắc đại hiển ... đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... loài vô tưởng ... nhờ nhãn xứ ... thân thức nhờ thân xứ; các uẩn vô nhân phi hữu học phi vô học nhờ ý vật; si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử nhờ các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử và ý vật.

Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp hữu học ... do phi cảnh duyên.

1215. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng hữu học nhờ các uẩn hữu học.

Pháp vô học nhờ pháp vô học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng vô học nhờ các uẩn vô học.

Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trưởng duyên: hoàn bị ... đối với loài vô tưởng ... nhờ nhãn xứ ... Pháp trưởng phi hữu học phi vô học nhờ ý vật.

Pháp hữu học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng hữu học nhờ ý vật.

Pháp vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng vô học nhờ ý vật.

1216. ... nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng hữu học nhờ các uẩn hữu học và ý vật.

Pháp vô học nhờ pháp vô học và pháp phi hữu học phi vô học ... do phi trưởng duyên: pháp trưởng vô học nhờ các uẩn vô học và ý vật.

1217. Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp hữu học ... do phi vô gián duyên ... do phi đẳng vô gián duyên ... do phi hỗ tương duyên ... do phi cận y duyên ... do phi tiền sanh duyên ... do phi hậu sanh duyên, có bảy trường hợp ... do phi trùng dụng duyên.

1218. ... do phi nghiệp duyên: tư hữu học nhờ các uẩn hữu học.

Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do phi nghiệp duyên: tư phi hữu học phi vô học nhờ các uẩn phi hữu học phi vô học. Đối với sắc ngoại ... sắc sở y vật thực ... sắc sở y quí tiết ... Tư phi hữu học phi vô học nhờ ý vật.

Pháp hữu học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do phi nghiệp duyên: tư hữu học nhờ ý vật.

Pháp hữu học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học ... do phi nghiệp duyên: tư hữu học nhờ các uẩn hữu học và ý vật.

1219. Pháp hữu học nhờ pháp hữu học ... do phi quả duyên. Căn hữu học có ba trường hợp.

Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ... do phi quả duyên. Căn phi hữu học phi vô học có ba trường hợp.

Pháp hữu học nhờ pháp hữu học và pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do phi quả duyên. Trong tấu hợp hữu học có ba câu.

1220. Pháp phi hữu học phi vô học nhờ pháp phi hữu học phi vô học ...
do phi vật thực duyên ... do phi quyền duyên ... do phi thiền na duyên ... do phi đồ đạo duyên ... do phi tương ưng duyên ... do phi bất tương ưng duyên ... do phi vô hữu duyên ... do phi ly khứ duyên.

1221. Trong phi nhân có một cách; trong phi cảnh có năm cách; trong phi trưởng có bảy cách; trong phi vô gián có năm cách; trong phi đẳng vô gián có năm cách; trong phi hỗ tương có năm cách; trong phi cận y có năm cách; trong phi tiền sanh có bảy cách; trong phi hậu sanh có mười bảy cách; trong phi trùng dụng có mười bảy cách; trong phi nghiệp có bốn cách; trong phi quả có chín cách; trong phi vật thực có một cách; trong phi quyền có một cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi tương ưng có năm cách; trong phi bất tương ưng có ba cách; trong phi vô hữu có năm cách; trong phi ly khứ có năm cách. Nên tính toán như vậy.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

1222. Trong phi cảnh từ nhân duyên có năm cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián, phi đẳng vô gián, phi hỗ tương, phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... mười bảy cách; trong phi trùng dụng ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bốn cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách. Nên tính toán như vậy.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

1223. Trong cảnh từ phi nhân duyên có một cách; trong vô gián, đẳng vô gián, câu sanh, hỗ tương ... một cách. Tóm lược. Trong bất ly ... một cách. Nên tính toán như vậy.

Dứt phần duyên sở.

PHẦN Y CHỈ giống như PHẦN DUYÊN SỞ.

V. PHẦN HÒA HỢP

1. THUẬN TÙNG

1224. Pháp hữu học hòa hợp pháp hữu học sanh khởi do nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn hữu học, ... hai uẩn.

Pháp vô học hòa hợp pháp vô học ... do nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn vô học, ... hai uẩn.

Pháp phi hữu học phi vô học hòa hợp pháp phi hữu học phi vô học ... do nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn phi hữu học phi vô học, ... hai uẩn; vào sát na tái tục ...

1225. Pháp hữu học hòa hợp pháp hữu học sanh khởi do cảnh duyên ... do trưởng duyên. Tóm lược ... do tiền sanh duyên do trùng dụng duyên, nên sắp thành hai câu ... trùng ... do bất ly duyên.

1226. Trong nhân có ba cách; trong cảnh có ba cách; trong trưởng có ba cách; trong vô gián, đẳng vô gián, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, cận y, tiền sanh có ba cách; trong trùng dụng có hai cách; trong nghiệp có ba cách ... tóm lược ... trong bất ly có ba cách. Nên tính toán như vậy.

2. ĐỐI LẬP

1227. Pháp phi hữu học phi vô học hòa hợp pháp phi hữu học phi vô học sanh khởi do phi nhân duyên: ba uẩn hòa hợp một uẩn vô nhân phi hữu học phi vô học, ... hai uẩn; vào sát na tái tục vô nhân ... si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử hòa hợp các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử.

1228. Pháp hữu học hòa hợp pháp hữu học sanh khởi do phi trưởng duyên: pháp trưởng hữu học hòa hợp các uẩn hữu học.

Pháp vô học hòa hợp pháp vô học ... pháp trưởng vô học hòa hợp các uẩn vô học.

Pháp phi hữu học phi vô học hòa hợp pháp phi hữu học phi vô học ...
do phi trưởng duyên, hoàn bị một cách.

1229. Pháp hữu học hòa hợp pháp hữu học sanh khởi do phi tiền sanh duyên ... do phi hậu sanh duyên ... do phi trùng dụng duyên ... do phi nghiệp duyên nên làm thành hai câu ... do phi quả duyên, nên làm thành hai câu ... do phi thiền na duyên ... do phi đồ đạo duyên ... do phi bất tương ưng duyên.

1230. Trong phi nhân có một cách; trong phi trưởng có ba cách; trong phi tiền sanh có ba cách; trong phi hậu sanh có ba cách; trong phi trùng dụng có ba cách; trong phi nghiệp có hai cách; trong phi quả có hai cách; trong phi thiền na có một cách; trong phi đồ đạo có một cách; trong phi bất tương ưng có ba cách. Nên tính toán như vậy.

3. THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

1231. Trong phi trưởng từ nhân duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh, phi trùng dụng ba cách; trong phi nghiệp hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách. Nên tính toán như vậy.

4. ĐỐI LẬP THUẬN TÙNG

1232. Trong cảnh từ phi nhân duyên có một cách; trong vô gián, đẳng vô gián, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, cận y, tiền sanh, trùng dụng, nghiệp, quả, vật thực, quyền, thiền na, đồ đạo, tương ưng, bất tương ưng, hiện hữu, vô hữu, ly khứ, bất ly ... một cách. Nên tính toán như vậy.

Dứt phần hòa hợp.

PHẦN TƯƠNG ƯNG giống như PHẦN HOÀ HỢP.