Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần yếu tri - rút ngược đối lập · HT Tịnh Sự
g) CĂN PHI TIỀN SANH
710. Trong phi nhân từ phi tiền sanh duyên, có mười ba cách; trong phi cảnh ... mười ba cách; trong phi trưởng ... mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián duyên ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... có mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười ba cách, trong phi Trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách; trong phi bất ly ... chín cách.
711. Trong phi trưởng từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi Hậu sanh ... mười ba cách, trong phi Trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách; trong phi bất ly ... chín cách.
712. Trong phi hỗ tương từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.
713. Trong phi cận y từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi y chỉ duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... mười một cách; trong phi quyền ... mười một cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.
714. Trong phi hậu sanh từ phi tiền sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Tóm lược. phi y chỉ duyên, phi cận y duyên có ba cách; trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách.
h) CĂN PHI HẬU SANH
715. Trong phi nhân từ phi hậu sanh duyên, có mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm cách; trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.
716. Trong phi trưởng từ phi hậu sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi nghiệp ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.
717. Trong phi hỗ tương từ phi hậu sanh duyên phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên có chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.
718. Trong phi cận y duyên, từ phi hậu sanh duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên, phi câu sanh duyên, phi hỗ tương duyên, phi y chỉ có ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách trong phi Trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.
719. Trong phi tiền sanh từ phi hậu sanh duyên phi nhân duyên. Tóm lược. phi y chỉ phi cận y duyên có ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.
Phi trùng dụng duyên cũng như phi nhân duyên.
i) CĂN PHI NGHIỆP
720. Trong phi nhân từ phi nghiệp duyên có mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm, trong phi trưởng ... mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm cách; trong phi đẳng vô gián ... mười lăm; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi hậu sanh ... mười lăm cách; trong phi Trùng dụng ... mười lăm cách; trong phi quả ... mười lăm cách; trong phi vật thực ... mười lăm cách; trong phi quyền ... mười lăm cách; trong phi thiền na ... mười lăm cách; trong phi đồ đạo ... mười lăm cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười lăm cách; trong phi ly khứ ... mười lăm cách; trong phi bất ly ... chín cách.
721. Trong phi trưởng từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên, có mười lăm cách. Tóm lược. Trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách; trong phi Hậu sanh ... mười lăm cách. Tóm lược. trong phi bất ly ... chín cách.
722. Trong phi cận y từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Tóm lược. Phi y chỉ duyên có năm cách trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... mười một cách; Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.
723. Trong phi tiền sanh từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... một cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.
724. Trong phi trùng dụng từ phi nghiệp duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. phi tiền sanh, phi Hậu sanh có một cách, trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách. Tóm lược.
Phi quả duyên cũng như căn phi nhân.
j) CĂN PHI VẬT THỰC
725. Trong phi nhân từ phi vật thực duyên mười lăm cách; trong phi cảnh ... mười lăm cách, trong phi trưởng mười lăm cách; trong phi vô gián ... mười lăm, trong phi đẳng vô gián ... mười lăm cách; trong phi câu sanh ... mười một cách; trong phi hỗ tương ... mười một cách trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... mười lăm cách; trong phi tiền sanh ... mười ba cách. Tóm lược. trong phi bất ly ... chín cách.
726. Trong phi trưởng từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có mười lăm cách. Tóm lược. Trong phi cận y .... mười ba cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.
727. Trong phi hỗ tương từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.
728. Trong phi cận y duyên, từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi y chỉ duyên có năm cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.
729. Trong phi tiền sanh từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách; trong phi bất ly ... hai cách.
730. Trong phi trùng dụng từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi tiền sanh, phi Hậu sanh duyên có ba cách, trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi quyền ... hai cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.
731. Trong phi quả từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi hậu sanh duyên, phi trùng dụng duyên, phi nghiệp duyên có một cách, trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
732. Trong phi tương ưng từ phi vật thực duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi nghiệp duyên phi quả duyên phi thiền na duyên phi đồ đạo duyên có một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
k) CĂN PHI QUYỀN
733. Trong phi nhân duyên từ phi quyền duyên có mười lăm cách trong phi cảnh ... mười lăm cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.
734. Trong phi cận y từ phi quyền duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Tóm lược. Có mười ba cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách; trong phi hỗ tương từ phi quyền duyên phi nhân duyên. Tóm lược. Phi câu sanh duyên có mười một cách; trong phi y chỉ ... mười một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.
736. Trong phi tiền sanh từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi y chỉ duyên phi cận y có mười một cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... mười một cách; trong phi nghiệp ... mười một cách; trong phi quả ... mười một cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi thiền na ... mười một cách; trong phi đồ đạo ... mười một cách; trong phi tương ưng ... mười một cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... mười một cách; trong phi ly khứ ... mười một cách; trong phi bất ly ... chín cách.
737. Trong phi tiền sanh từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên có năm cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... ba cách. Nên sắp xếp theo đó ... trong phi trùng dụng từ phi quyền duyên phi tiền sanh duyên, phi hậu sanh duyên có ba cách. Trong phi nghiệp một cách trong phi quả ba cách; trong phi vật thực hai cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.
738. Trong phi quả từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi nghiệp duyên có một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
739. Trong phi ly khứ từ phi quyền duyên, phi nhân duyên. Tóm lược. Phi nghiệp duyên, phi quả duyên, phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên, phi tương ưng duyên, phi bất tương ưng duyên, phi vô hữu duyên có một cách.
Phi thiền na duyên, phi đồ đạo duyên cần được giải rộng cũng như căn phi nhân.
Phi tương ưng duyên cần được giải rộng cũng như căn phi hỗ tương.
l) CĂN PHI BẤT TƯƠNG ƯNG
740. Trong phi nhân từ phi bất tương ưng duyên có chín cách, trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách, trong phi Trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.
741. Trong phi trưởng từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên có chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... chín cách, trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.
742. Trong phi cận y từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên phi câu sanh duyên phi hỗ tương phi y chỉ duyên có ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách. Tóm lược. Trong phi bất ly ... chín cách.
743. Trong phi tiền sanh từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên. Căn tóm lược phi y chỉ duyên, phi cận y duyên có ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách, trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi hiện hữu ... hai cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách; trong phi bất ly ... hai cách.
744. Trong phi thiền na từ phi bất tương ưng duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên căn tóm lược. Phi nghiệp duyên, phi quả duyên phi quyền có một cách ... trùng ... trong phi ly khứ một cách.
m) CĂN PHI HIỆN HỮU
745. Trong phi nhân từ phi hiện hữu duyên có chín cách; trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... chín cách, trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.
746. Trong phi y chỉ từ phi hiện hữu duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên có chín cách; trong phi cận y ... hai cách.
747. Trong phi cận y từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên phi trưởng duyên, phi vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên phi câu sanh duyên phi hỗ tương phi y chỉ duyên có hai cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.
748. Trong phi tiền sanh từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên. Căn tóm lược phi cận y duyên có hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách, trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi quyền ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi đồ đạo ... hai cách; trong phi tương ưng ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách; trong phi bất ly ... hai cách.
749. Trong phi bất ly từ phi hiện hữu duyên, phi nhân duyên, phi cảnh duyên. Căn tóm lược. Phi trùng dụng duyên phi Quả duyên phi Vật thực duyên phi Quyền duyên có hai cách.
750. Trong phi vô hữu từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên. Tóm lược. Phi cận y duyên phi tiền sanh duyên phi hậu sanh duyên phi trùng dụng duyên phi quả duyên phi vật thực duyên phi quyền duyên phi bất tương ưng duyên có hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách; trong phi bất ly ... hai cách.
751. Trong phi bất ly từ phi hiện hữu duyên phi nhân duyên phi ly khứ duyên có hai cách.
Trong phi nhân từ phi vô hữu duyên có mười lăm cách. Tóm lược.
Trong phi vô hữu và trong phi ly khứ đều giống phi nhân duyên.
Trong phi nhân từ phi ly khứ duyên có mười lăm cách. Tóm lược.
Trong phi nhân từ phi bất ly duyên có chín cách.
Trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách.
Phi bất ly duyên giống như phi hiện hữu duyên.
Dứt cách đếm đối lập trong phần yếu tri.