Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần yếu tri · HT Tịnh Sự

VII. PHẦN YẾU TRI - ĐOẠN 625-673

CÁCH ĐẾM THUẬN TÙNG TRONG PHẦN YẾU TRI.

a) CĂN NHÂN.

625. Trong nhân có bảy cách; trong cảnh có chín cách; trong trưởng có mười cách; trong vô gián ... bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong câu sanh ... chín cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... mười ba cách; trong cận y ... chín cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong hậu sanh ... ba cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... năm cách; trong hiện hữu ... mười ba cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách; trong bất ly ... mười ba cách.

626. Trong trưởng từ nhân duyên có bốn cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong quả một cách; trong quyền ... bốn cách; trong thiền na ... bốn cách; trong đồ đạo ... bốn cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách.

627. Nhân, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Dứt căn nhân.

b) CĂN CẢNH

628. Trong trưởng từ cảnh duyên có bảy cách. trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... bảy cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

629. Cảnh, trưởng, cận y, có bảy cách.

Cảnh, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Cảnh, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Cảnh, trưởng, cận y, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

c) CĂN TRƯỞNG

630. Trong nhân từ trưởng duyên có bốn cách; trong cảnh ... bảy cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... tám cách; trong cận y ... bảy cách; trong tiền sanh ... một cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... bốn cách; trong hiện hữu ... tám cách; trong bất ly ... tám cách.

631. Trưởng, hiện hữu, bất ly, có tám cách.

Trưởng, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có tám cách.

Trưởng, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Trưởng cảnh, cận y, có bảy cách.

Trưởng cảnh, cận y, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng cảnh, y chỉ, cận y, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, vật thực, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, vật thực, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Trưởng nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Trưởng nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Trưởng nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Trưởng nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

d) CĂN VÔ GIÁN

632. Trong đẳng vô gián từ vô gián duyên có bảy cách; trong cận y ... bảy cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... một cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách.

633. Vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ, có bảy cách.

Vô gián, đẳng vô gián, cận y, trùng dụng, vô hữu, ly khứ, có ba cách.

Vô gián, đẳng vô gián, cận y, nghiệp, vô hữu, ly khứ, có một cách.

e) CĂN ĐẲNG VÔ GIÁN

634. Trong vô gián từ đẳng vô gián duyên có bảy cách; trong cận y ... bảy cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... một cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách.

635. Đẳng vô gián, vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ, có bảy cách.

Đẳng vô gián, vô gián, cận y, trùng dụng, vô hữu, ly khứ, có ba cách.

Đẳng vô gián, vô gián, cận y, nghiệp, vô hữu, ly khứ, có một cách.

f) CĂN CÂU SANH

636. Trong nhân từ câu sanh duyên có bảy cách; trong trưởng ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... chín cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... chín cách; trong bất ly ... chín cách.

637. Câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có chín cách.

Câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly có ba cách.

Câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

g) CĂN HỖ TƯƠNG

638. Trong nhân từ hỗ tương duyên có ba cách; trong trưởng ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

639. Hỗ tương, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Hỗ tương, câu sanh, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Hỗ tương, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Hỗ tương, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Hỗ tương, câu sanh, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Hỗ tương, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

h) CĂN Y CHỈ

640. Trong nhân từ y chỉ duyên có bảy cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... tám cách; trong câu sanh ... chín cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... năm cách; trong hiện hữu ... mười ba cách; trong bất ly ... mười ba cách.

641. Y chỉ, hiện hữu, bất ly, có mười ba cách.

Y chỉ, trưởng, hiện hữu, bất ly, có tám cách.

Y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có năm cách.

Y chỉ, trưởng, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Y chỉ, cảnh, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Y chỉ, cảnh, trưởng, cận y, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, tiền sanh, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, câu sanh, hiện hữu, bất ly, có chín cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Y chỉ, câu sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, câu sanh, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, câu sanh, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Y chỉ, câu sanh, hỗ tương, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

i) CĂN CẬN Y

642. Trong cảnh từ cận y duyên có bảy cách; trong trưởng ... bảy cách; trong vô gián ... bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong y chỉ ... một cách; trong tiền sanh ... một cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... hai cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách; trong bất ly ... một cách.

643. Cận y, cảnh, trưởng, có bảy cách.

Cận y, cảnh, trưởng, tiền sanh, hiện hữu bất ly, một cách.

Cận y, cảnh, trưởng, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu bất ly, có một cách.

Cận y, vô gián, đẳng vô gián, vô hữu, ly khứ, có bảy cách.

Cận y, vô gián, đẳng vô gián, trùng dụng, vô hữu, ly khứ, có ba cách.

Cận y, nghiệp, có hai cách.

Cận y, vô gián, đẳng vô gián, nghiệp, vô hữu, ly khứ, có một cách.

j) CĂN TIỀN SANH

644. Trong cảnh từ tiền sanh duyên có ba cách; trong trưởng ... một cách; trong y chỉ ... ba cách; trong cận y ... một cách; trong quyền ... một cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

645. Tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Tiền sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Tiền sanh, cảnh, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Tiền sanh, cảnh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Tiền sanh, cảnh, trưởng, cận y, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Tiền sanh, cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Tiền sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

k) CĂN HẬU SANH

646. trong bất tương ưng từ hậu sanh duyên, có ba cách; trong hiện hữu ... ba cách. trong bất ly ... ba cách.

Hậu sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

l) CĂN TRÙNG DỤNG

647. trong vô gián từ trùng dụng duyên có ba cách, trong đẳng vô gián ... ba cách; trong cận y ... ba cách; trong vô hữu ... ba cách; trong ly khứ ... ba cách.

Trùng dụng, vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ, có ba cách.

m) CĂN NGHIỆP

648. trong vô gián từ nghiệp duyên, có một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong cận y ... hai cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... bảy cách.

649. Nghiệp, cận y, có hai cách.

Nghiệp, vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, ly khứ, có một cách.

Nghiệp, câu sanh, y chỉ, vật thực, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Nghiệp, câu sanh, y chỉ, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Nghiệp, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nghiệp, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Nghiệp, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

n) CĂN QUẢ

650. Trong nhân từ quả duyên có một cách; trong trưởng ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong hỗ tương ... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong bất ly ... một cách.

651. Quả, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quả, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quả, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quả, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quả, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

o) CĂN VẬT THỰC

652. Trong trưởng từ vật thực duyên có bảy cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong quyền ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách.

653. Vật thực, hiện hữu, bất ly có bảy cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, nghiệp, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, nghiệp, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, nghiệp, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, nghiệp, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, nghiệp, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Vật thực, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

p) CĂN QUYỀN

654. Trong nhân từ Quyền duyên có bốn cách; trong trưởng ... bảy cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong tiền sanh ... một cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách.

655. Quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, đạo, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đạo, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, thiền na, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, thiền na, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, thiền na, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, đồ đạo tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, thiền na, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, thiền na, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền câu sanh hỗ tương y chỉ, quả thiền na, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, thiền na, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, vật thực, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, tương ưng, hiện hữu bất ly có một cách.

Quyền, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, vật thực, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, vật thực, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, vật thực, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, câu sanh, y chỉ, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Quyền, nhân, câu sanh, y chỉ, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Quyền, nhân, câu sanh, y chỉ, quả, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, câu sanh, y chỉ, quả, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, đồ đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đồ đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Quyền, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, đồ đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

q) CĂN THIỀN NA

656. Trong câu sanh từ thiền na duyên có bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... bảy cách trong quả ... một cách; trong quyền ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách.

657. Thiền na, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, đạo, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đạo, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Thiền na, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

r) CĂN ĐỒ ĐẠO

658. Trong nhân từ đồ đạo duyên có bốn cách trong trưởng ... bảy cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... ba cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách.

659. Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu bất ly có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, thiền na, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, thiền na, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quyền, thiền na, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, thiền na, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quyền, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, thiền na, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, thiền na, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, thiền na, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, thiền na, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bảy cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có hai cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Đồ đạo, nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có một cách.

s) CĂN TƯƠNG ƯNG

660. Trong nhân từ tương ưng duyên có ba cách; trong trưởng ... ba cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... ba cách; trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong hiện hữu ... ba cách; trong bất ly ... ba cách.

661. Tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly có ba cách.

Tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly có một cách.

t) CĂN BẤT TƯƠNG ƯNG

662. Trong nhân từ bất tương ưng duyên có ba cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... bốn cách; trong câu sanh ... ba cách; trong hỗ tương ... một cách; trong y chỉ ... năm cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong hậu sanh ... ba cách trong nghiệp ... ba cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... ba cách; trong quyền ... ba cách; trong thiền na ... ba cách; trong đồ đạo ... ba cách; trong hiện hữu ... năm cách; trong bất ly ... năm cách.

663. Bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, có năm cách.

Bất tương ưng, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có năm cách.

Bất tương ưng, trưởng, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có bốn cách.

Bất tương ưng, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Bất tương ưng, hậu sanh, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Bất tương ưng, y chỉ, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Bất tương ưng, cảnh, y chỉ, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Bất tương ưng, cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Bất tương ưng, y chỉ, tiền sanh, quyền, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Bất tương ưng, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có ba cách.

Bất tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Bất tương ưng, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

Bất tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, có một cách.

u) CĂN HIỆN HỮU

664. Trong nhân từ Hiện hữu duyên có bảy cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... tám cách; trong câu sanh ... chín cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... mười ba cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong hậu sanh ... ba cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... năm cách; trong bất ly ... mười ba cách.

665. Hiện hữu, bất ly, có mười ba cách.

Hiện hữu, y chỉ, bất ly, có mười ba cách.

Hiện hữu, trưởng, bất ly, có tám cách.

Hiện hữu, trưởng, y chỉ, bất ly, có tám cách.

Hiện hữu, vật thực, bất ly, có bảy cách.

Hiện hữu, quyền, bất ly, có bảy cách.

Hiện hữu, y chỉ, quyền, bất ly, có bảy cách.

Hiện hữu, bất tương ưng, bất ly, có năm cách.

Hiện hữu, y chỉ, bất tương ưng, bất ly, có năm cách.

Hiện hữu, trưởng, y chỉ, bất tương ưng, bất ly, có bốn cách.

Hiện hữu, y chỉ, quyền, bất tương ưng, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, hậu sanh, bất tương ưng, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, tiền sanh, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, cảnh, tiền sanh, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, cảnh, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, cảnh, trưởng, cận y, tiền sanh, bất ly, có một cách.

Hiện hữu, cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, tiền sanh, bất tương ưng, bất ly, có một cách.

Hiện hữu y chỉ, tiền sanh, quyền, bất tương ưng, bất ly, có một cách.

ĐÂY LÀ PHẦN LINH TINH

666. Hiện hữu, câu sanh, y chỉ, bất ly, có chín cách.

Hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, bất ly, có ba cách.

Hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất tương ưng, bất ly, có một cách.

Hiện hữu, câu sanh, y chỉ, quả, bất ly, có một cách.

Hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất ly, có một cách.

Hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, bất ly, có một cách.

Hiện hữu, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, bất ly, có một cách.

Hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, bất ly, có một cách.

v) CĂN VÔ HỮU

667. Trong vô gián từ vô hữu duyên có bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong cận y ... bảy cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp ... một cách; trong ly khứ ... bảy cách.

668. Vô hữu, vô gián, đẳng vô gián, cận y, ly khứ có bảy cách.

Vô hữu, vô gián, đẳng vô gián, cận y, trùng dụng, ly khứ có ba cách.

Vô hữu, vô gián, đẳng vô gián, cận y, nghiệp, ly khứ có một cách.

w) CĂN LY KHỨ

669. Trong vô gián từ ly khứ duyên có bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; cận y ... bảy cách; trong trùng dụng ... ba cách; trong nghiệp .... một cách; vô hữu ... bảy cách.

670. Ly khứ, vô gián, đẳng vô gián, cận y, vô hữu, có bảy cách.

Ly khứ, vô gián, đẳng vô gián, cận y, trùng dụng, vô hữu, có ba cách.

Ly khứ, vô gián, đẳng vô gián, cận y, nghiệp, vô hữu, có một cách.

x) CĂN BẤT LY

671. Trong nhân từ bất ly duyên có bảy cách; trong cảnh ... ba cách; trong trưởng ... tám cách; trong câu sanh ... chín cách; trong hỗ tương ... ba cách; trong y chỉ ... mười ba cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... ba cách; trong hậu sanh ... ba cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... ba cách; trong bất tương ưng ... năm cách; trong hiện hữu ... mười ba cách.

672. Bất ly, hiện hữu, có mười ba cách.

Bất ly, y chỉ, hiện hữu, có mười ba cách.

Bất ly, trưởng, hiện hữu, có tám cách.

Bất ly, trưởng, y chỉ, hiện hữu, có tám cách.

Bất ly, vật thực, hiện hữu, có bảy cách.

Bất ly, quyền, hiện hữu, có bảy cách.

Bất ly, y chỉ, quyền, hiện hữu, có bảy cách.

Bất ly, bất tương ưng, hiện hữu, có năm cách.

Bất ly, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, có năm cách.

Bất ly, trưởng, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu có bốn cách.

Bất ly, y chỉ, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, hậu sanh, bất tương ưng, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, tiền sanh, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, cảnh, tiền sanh, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, cảnh, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, cảnh, trưởng, cận y, tiền sanh, hiện hữu, có một cách.

Bất ly, y chỉ, tiền sanh, quyền, bất tương ưng, hiện hữu, có một cách.

ĐÂY LÀ PHẦN LINH TINH

673. Bất ly, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, có chín cách.

Bất ly, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, có ba cách.

Bất ly, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, có một cách.

Bất ly, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, có một cách.

Bất ly, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, có một cách.

Bất ly, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, có một cách.

Bất ly, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, có một cách.

Bất ly, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, có một cách.

Dứt phần đếm thuận tùng trong phần yếu tri