Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần yếu tri - đếm thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự
s) CĂN TƯƠNG ƯNG
960. Trong phi nhân, từ tương ưng duyên có ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
961. Trong phi nhân có tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly, được ba cách. Tóm lược. trong phi ly khứ ... ba cách.
Trong phi nhân có tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly, được một cách ... trùng ... trong phi ly khứ ... một cách.
Dứt căn tương ưng
t) CĂN BẤT TƯƠNG ƯNG
962. Trong phi nhân, từ bất tương ưng duyên có năm cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi câu sanh ... năm cách, trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... năm cách; trong phi trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.
963. Trong phi nhân, có bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được năm cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi câu sanh ... năm cách, trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... năm cách; trong phi trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.
964. Trong phi nhân, có bất tương ưng, y chỉ, bất ly được năm cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... năm cách; trong phi trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.
965. Trong phi nhân, có bất tương ưng, trưởng, y chỉ, hiện hữu, bất ly được bốn cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi vô gián ... bốn cách; trong phi đẳng vô gián ... bốn cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... bốn cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... bốn cách; trong phi trùng dụng ... bốn cách; trong phi nghiệp ... bốn cách; trong phi quả ... bốn cách; trong phi vật thực ... bốn cách; trong phi quyền ... bốn cách; trong phi thiền na ... bốn cách; trong phi đồ đạo ... bốn cách; trong phi tương ưng ... bốn cách; trong phi vô hữu ... bốn cách; trong phi ly khứ ... bốn cách.
966. Trong phi nhân, có bất tương ưng, y chỉ, quyền, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
967. Trong phi nhân, có bất tương ưng, hậu sanh, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
968. Trong phi nhân, có bất tương ưng, y chỉ, tiền sanh, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
969. Trong phi nhân, có bất tương ưng, cảnh, y chỉ, tiền sanh, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
970. Trong phi nhân, có bất tương ưng, cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, tiền sanh, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
971. Trong phi nhân, có bất tương ưng, y chỉ, tiền sanh, quyền, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
972. Trong phi nhân, có bất tương ưng, câu sanh, y chỉ, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
973. Trong phi nhân, có bất tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
974. Trong phi nhân, có bất tương ưng, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
975. Trong phi nhân có bất tương ưng, cảnh, y chỉ, hiện hữu, bất ly, được một cách. Tóm lược. trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
976. Trong phi nhân, có bất tương ưng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
Dứt căn bất tương ưng
u) CĂN HIỆN HỮU
977. Trong phi nhân từ hiện hữu duyên có mười ba cách; trong phi cảnh ... mười ba cách; trong phi trưởng ... mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... bảy cách, trong phi hỗ tương ... bảy cách; trong phi y chỉ ... bảy cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... mười ba cách; trong phi trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách.
978. Trong phi nhân có hiện hữu, bất ly được mười ba cách; trong phi cảnh ... mười ba cách; trong phi trưởng ... mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... bảy cách, trong phi hỗ tương ... bảy cách; trong phi y chỉ ... bảy cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... mười ba cách; trong phi trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách.
979. Trong phi nhân có hiện hữu, y chỉ, bất ly được mười ba cách; trong phi cảnh ... mười ba cách; trong phi trưởng ... mười ba cách; trong phi vô gián ... mười ba cách; trong phi đẳng vô gián ... mười ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... bảy cách; trong phi cận y ... mười ba cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... mười ba cách; trong phi trùng dụng ... mười ba cách; trong phi nghiệp ... mười ba cách; trong phi quả ... mười ba cách; trong phi vật thực ... mười ba cách; trong phi quyền ... mười ba cách; trong phi thiền na ... mười ba cách; trong phi đồ đạo ... mười ba cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... mười ba cách; trong phi ly khứ ... mười ba cách.
980. Trong phi nhân, có hiện hữu, trưởng, bất ly được tám cách; trong phi cảnh ... bảy cách; trong phi vô gián ... tám cách; trong phi đẳng vô gián ... tám cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... bốn cách; trong phi y chỉ ... một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... tám cách; trong phi trùng dụng ... tám cách; trong phi nghiệp ... tám cách; trong phi quả ... tám cách; trong phi vật thực ... tám cách; trong phi quyền ... tám cách; trong phi thiền na ... tám cách; trong phi đồ đạo ... tám cách; trong phi tương ưng ... bốn cách; trong phi bất tương ưng ... bốn cách; trong phi vô hữu ... tám cách; trong phi ly khứ ... tám cách.
981. Trong phi nhân, có hiện hữu, trưởng, y chỉ, bất ly được tám cách; trong phi cảnh ... bảy cách; trong phi vô gián ... tám cách; trong phi đẳng vô gián ... tám cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... bốn cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... tám cách; trong phi trùng dụng ... tám cách; trong phi nghiệp ... tám cách; trong phi quả ... tám cách; trong phi vật thực ... tám cách; trong phi quyền ... tám cách; trong phi thiền na ... tám cách; trong phi đồ đạo ... tám cách; trong phi tương ưng ... bốn cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... tám cách; trong phi ly khứ ... tám cách.
982. Trong phi nhân, có hiện hữu, vật thực, bất ly được bảy cách; trong phi cảnh ... bảy cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián ... bảy cách; trong phi đẳng vô gián ... bảy cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... bảy cách; trong phi trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi quyền ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách.
983. Trong phi nhân, có hiện hữu, quyền, bất ly được bảy cách; trong phi cảnh ... bảy cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián ... bảy cách; trong phi đẳng vô gián ... bảy cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... một cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... bảy cách; trong phi trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách.
984. Trong phi nhân, có hiện hữu, y chỉ, quyền, bất ly được bảy cách; trong phi cảnh ... bảy cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián ... bảy cách; trong phi đẳng vô gián ... bảy cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... bảy cách; trong phi trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách.
985. Trong phi nhân, có hiện hữu, bất tương ưng, bất ly được năm cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi câu sanh ... năm cách, trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... năm cách; trong phi trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.
986. Trong phi nhân, có hiện hữu, y chỉ, bất tương ưng, bất ly được năm cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... năm cách; trong phi trùng dụng ... năm cách; trong phi nghiệp ... năm cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi vật thực ... năm cách; trong phi quyền ... năm cách; trong phi thiền na ... năm cách; trong phi đồ đạo ... năm cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.
987. Trong phi nhân, có hiện hữu, trưởng, y chỉ, bất tương ưng, bất ly được bốn cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi vô gián ... bốn cách; trong phi đẳng vô gián ... bốn cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... bốn cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... bốn cách; trong phi trùng dụng ... bốn cách; trong phi nghiệp ... bốn cách; trong phi quả ... bốn cách; trong phi vật thực ... bốn cách; trong phi quyền ... bốn cách; trong phi thiền na ... bốn cách; trong phi đồ đạo ... bốn cách; trong phi tương ưng ... bốn cách; trong phi vô hữu ... bốn cách; trong phi ly khứ ... bốn cách.
988. Trong phi nhân, có hiện hữu, y chỉ, quyền, bất tương ưng, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
989. Trong phi nhân, có hiện hữu, hậu sanh, bất tương ưng, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
990. Trong phi nhân, có hiện hữu, tiền sanh, bất ly ... được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
991. Trong phi nhân, có hiện hữu, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
992. Trong phi nhân, có hiện hữu, cảnh, tiền sanh, bất ly được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
993. Trong phi nhân, có hiện hữu, cảnh, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, bất ly được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách, trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
994. Trong phi nhân, có hiện hữu, cảnh, trưởng, cận y, tiền sanh, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi y chỉ ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
995. Trong phi nhân, có hiện hữu, cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, tiền sanh, bất tương ưng, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
996. Trong phi nhân, có hiện hữu, y chỉ, tiền sanh, quyền, bất tương ưng, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách, trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
997. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, y chỉ, bất ly được chín cách; trong phi cảnh ... chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách.
998. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
999. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
1000. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, bất ly được ba cách; trong phi cảnh ... ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.
1001. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, bất tương ưng, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách, trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
1002. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, y chỉ, quả, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách, trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
1003. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách, trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
1004. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách, trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
1005. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách, trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
1006. Trong phi nhân, có hiện hữu, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, bất ly được một cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách, trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.
Dứt căn hiện hữu
v) CĂN VÔ HỮU - LY KHỨ - BẤT LY
1007. Trong phi nhân từ vô hữu duyên có bảy cách. trong phi nhân từ ly khứ duyên có bảy cách. Vô hữu nhân, ly khứ duyên đều giống như vô gián duyên.
Trong phi nhân từ bất ly duyên có mười ba cách. Hiện hữu duyên được giải rộng như thế nào thì bất ly duyên nên giải rộng như vậy.
Dứt thuận tùng đối lập trong phần yếu tri.