Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần yếu tri - đếm thuận tùng đối lập · HT Tịnh Sự

VII. PHẦN YẾU TRI - ĐẾM THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

CÁCH ĐẾM THUẬN TÙNG ĐỐI LẬP

a) TRONG PHẦN YẾU TRI CĂN NHÂN

752. Trong phi cảnh từ nhân duyên có bảy cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián ... bảy cách; trong phi đẳng vô gián ... bảy cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... bảy cách; trong phi trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi quyền ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách.

753. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh y chỉ, hiện hữu, bất ly được bảy cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián ... bảy cách; trong phi đẳng vô gián ... bảy cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... bảy cách; trong phi trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi quyền ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách.

754. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.

755. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.

756. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.

757. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

758. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

759. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

760. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

761. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

762. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly được bốn cách; trong phi trưởng ... bốn cách; trong phi vô gián ... bốn cách; trong phi đẳng vô gián ... bốn cách; trong phi hỗ tương ... hai cách; trong phi cận y ... bốn cách; trong phi tiền sanh ... bốn cách; trong phi hậu sanh ... bốn cách; trong phi trùng dụng ... bốn cách; trong phi nghiệp ... bốn cách; trong phi quả ... bốn cách; trong phi vật thực ... bốn cách; trong phi thiền na ... bốn cách; trong phi tương ưng ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... bốn cách; trong phi ly khứ ... bốn cách.

763. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly được hai cách; trong phi trưởng ... hai cách; trong phi vô gián ... hai cách; trong phi đẳng vô gián ... hai cách; trong phi cận y ... hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách.

764. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách; trong phi trưởng ... hai cách; trong phi vô gián ... hai cách; trong phi đẳng vô gián ... hai cách; trong phi cận y ... hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách.

765. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách; trong phi trưởng ... hai cách; trong phi vô gián ... hai cách; trong phi đẳng vô gián ... hai cách; trong phi hỗ tương ... hai cách; trong phi cận y ... hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách.

766. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

767. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

768. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

769. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

770. Trong phi cảnh có nhân, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi trưởng ... một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

771. Trong phi cảnh có nhân, trưởng câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly được bốn cách; trong phi vô gián ... bốn cách; trong phi đẳng vô gián ... bốn cách; trong phi hỗ tương ... hai cách; trong phi cận y ... bốn cách; trong phi tiền sanh ... bốn cách; trong phi hậu sanh ... bốn cách; trong phi trùng dụng ... bốn cách; trong phi nghiệp ... bốn cách; trong phi quả ... bốn cách; trong phi vật thực ... bốn cách; trong phi thiền na ... bốn cách; trong phi tương ưng ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... bốn cách; trong phi ly khứ ... bốn cách.

772. Trong phi cảnh có nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách; trong phi vô gián ... hai cách; trong phi đẳng vô gián ... hai cách; trong phi cận y ... hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách.

773. Trong phi cảnh có nhân, trưởng câu sanh, y chỉ, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được hai cách; trong phi vô gián ... hai cách; trong phi đẳng vô gián ... hai cách; trong phi hỗ tương ... hai cách; trong phi cận y ... hai cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi hậu sanh ... hai cách; trong phi trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... hai cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... hai cách; trong phi thiền na ... hai cách; trong phi tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... hai cách; trong phi ly khứ ... hai cách.

774. Trong phi cảnh có nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

775. Trong phi cảnh có nhân, trưởng, câu sanh, hỗ tương, y chỉ, quả, quyền, đạo, tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

776. Trong phi cảnh có nhân, trưởng, câu sanh, y chỉ, quả, quyền, đạo, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

Dứt căn nhân.

b) CĂN CẢNH

777. Trong phi nhân từ cảnh duyên có chín cách; trong phi trưởng ... chín cách; trong phi vô gián ... chín cách; trong phi đẳng vô gián ... chín cách; trong phi câu sanh ... chín cách; trong phi hỗ tương ... chín cách; trong phi y chỉ ... chín cách; trong phi cận y ... chín cách; trong phi tiền sanh ... chín cách; trong phi hậu sanh ... chín cách; trong phi trùng dụng ... chín cách; trong phi nghiệp ... chín cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi vật thực ... chín cách; trong phi quyền ... chín cách; trong phi thiền na ... chín cách; trong phi đồ đạo ... chín cách; trong phi tương ưng ... chín cách; trong phi bất tương ưng ... chín cách; trong phi hiện hữu ... chín cách; trong phi vô hữu ... chín cách; trong phi ly khứ ... chín cách; trong phi bất ly ... chín cách.

778. Trong phi nhân có cảnh, trưởng, cận y, được bảy cách; trong phi vô gián ... bảy cách; trong phi đẳng vô gián ... bảy cách; trong phi câu sanh ... bảy cách; trong phi hỗ tương ... bảy cách; trong phi y chỉ ... bảy cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... bảy cách; trong phi trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... bảy cách; trong phi quyền ... bảy cách; trong phi thiền na ... bảy cách; trong phi đồ đạo ... bảy cách; trong phi tương ưng ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... bảy cách; trong phi hiện hữu ... bảy cách; trong phi vô hữu ... bảy cách; trong phi ly khứ ... bảy cách; trong phi bất ly ... bảy cách.

779. Trong phi nhân có cảnh, tiền sanh, hiện hữu, bất ly, được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi y chỉ ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.

780. Trong phi nhân có cảnh, y chỉ, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, được ba cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... ba cách; trong phi đẳng vô gián ... ba cách; trong phi câu sanh ... ba cách; trong phi hỗ tương ... ba cách; trong phi cận y ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... ba cách; trong phi quyền ... ba cách; trong phi thiền na ... ba cách; trong phi đồ đạo ... ba cách; trong phi tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... ba cách; trong phi ly khứ ... ba cách.

781. Trong phi nhân có cảnh, trưởng, cận y, tiền sanh, hiện hữu, bất ly được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi y chỉ ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

782. Trong phi nhân có cảnh, trưởng, y chỉ, cận y, tiền sanh, bất tương ưng, hiện hữu, bất ly, được một cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi đẳng vô gián ... một cách; trong phi câu sanh ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi hậu sanh ... một cách; trong phi trùng dụng ... một cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách; trong phi ly khứ ... một cách.

Dứt phần căn cảnh.