Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần liên quan · HT Tịnh Sự

I. PHẦN LIÊN QUAN - ĐOẠN 192-235

192. Trong Cảnh từ phi Nhân duyên ... có hai cách; trong Vô gián ... hai cách; trong Đẳng Vô gián ... hai cách; trong câu sanh ... hai cách; trong Hỗ tương ... hai cách; trong y chỉ ... hai cách; trong cận y ... hai cách; trong Tiền sanh ... hai cách; trong Trùng dụng duyên ... hai cách; trong Nghiệp ... hai cách; trong Quả duyên ... một cách; trong vật thực ... hai cách, trong quyền ... hai cách; trong Thiền na ... hai cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... hai cách; trong Bất tương ưng duyên ... hai cách; trong hiện hữu ... hai cách; trong Vô hữu ... hai cách; trong Ly khứ hai cách; trong Bất ly duyên ... hai cách.

193. Trong Câu sanh từ phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong Nghiệp ...
một cách;
trong Quả duyên ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong Bất tương ưng duyên ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong Bất ly ...
một cách.

194. Trong Câu sanh từ phi Nhân duyên, phi cảnh duyên, phi trưởng duyên, phi Vô gián duyên, phi đẳng vô gián duyên phi Hỗ tương duyên, một cách; trong y chỉ ... một cách; trong quả ... một cách; trong quyền ... một cách; trong Thiền na ... một cách; trong Bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong bất ly ... một cách (tất cả đều có một cách).

195. Từ phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên phi Trưởng duyên phi Vô gián duyên, phi Đẳng Vô gián duyên phi Hỗ tương duyên, phi Cận y duyên phi Tiền sanh duyên phi Hậu sanh duyên phi Trùng dụng duyên. Tất cả cho đến Trùng dụng đều giống nhau. Trong phi nghiệp được kể có năm cách yếu tri.

Trong câu sanh từ phi nghiệp duyên, có một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong Vật thực ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong Bất ly duyên ...
một cách.

196. Trong Câu sanh từ phi Nhân duyên phi Cảnh duyên, phi Trưởng duyên, phi Vô gián, phi Đẳng Vô gián duyên, phi Hỗ tương duyên, phi Cận y duyên, phi Tiền sanh duyên, phi Hậu sanh duyên, phi Trùng dụng duyên, phi Nghiệp duyên, phi Quả duyên, phi Vật thực duyên, có một cách. Trong y chỉ ... một cách;
trong hiện hữu ...
một cách,
trong bất ly ...
một cách.

197. Trong Câu sanh từ phi Nhân duyên phi Cảnh duyên, phi Trưởng duyên, phi Vô gián, phi Đẳng Vô gián duyên, phi Hỗ tương duyên, phi Cận y duyên, phi Tiền sanh duyên, phi Hậu sanh duyên, phi Trùng dụng duyên, phi Nghiệp duyên, phi Quả duyên, phi Vật thực duyên, phi Quyền duyên, phi Thiền na duyên, phi Đồ đạo duyên, phi tương ưng duyên, phi Bất tương ưng duyên, phi Vô hữu duyên, phi ly khứ duyên, có một cách; Trong y chỉ ... một cách;
trong hiện hữu ...
một cách,
trong bất ly ...
một cách.

198. Trong Nhân từ phi Cảnh ... năm cách; trong Trưởng ... năm cách; trong Câu sanh duyên ... năm cách; trong Hỗ tương ... một cách; trong y chỉ ... năm cách; trong Nghiệp ... năm cách; trong Quả duyên ... một cách; trong vật thực ... năm cách trong quyền ... năm cách; trong thiền na ... năm cách; trong Đồ đạo ... năm cách; trong Bất tương ưng duyên ... năm cách; trong Hiện hữu duyên ... năm cách; trong bất ly ... năm cách.

199. Trong Câu sanh từ phi cảnh duyên phi Nhân duyên ... một cách; trong Hỗ tương ... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong Nghiệp ... một cách; trong Quả ... một cách; trong Vật thực duyên ... một cách; trong Quyền duyên ... một cách; trong Thiền na duyên ... một cách; trong Bất tương ưng duyên ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong Bất ly ... một cách. Cũng như phần căn phi nhân.

200. Trong nhân từ phi Trưởng duyên, có chín cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
chín cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
chín cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong tiền sanh ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
chín cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
chín cách;
trong quyền ...
chín cách;
trong thiền na ...
chín cách;
trong đồ đạo ...
chín cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong bất tương ưng ...
chín cách;
trong hiện hữu ...
chín cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
chín cách.

201. Trong cảnh từ phi Trưởng duyên, phi Nhân duyên, có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong Đẳng Vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong tiền sanh ...
hai cách;
trong trùng dụng ...
hai cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong Bất tương ưng ...
hai cách,
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

202. Trong Câu sanh từ phi Trưởng duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

203. Trong phi vô gián duyên ... từ phi Đẳng Vô gián ... từ phi hỗ tương duyên ... trong nhân từ phi cận y duyên, có năm cách;
trong trưởng ...
năm cách;
trong câu sanh ...
năm cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
năm cách;
trong nghiệp ...
năm cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
năm cách;
trong quyền ...
năm cách;
trong thiền na ...
năm cách;
trong đồ đạo ...
năm cách;
trong bất tương ưng ...
năm cách;
trong hiện hữu ...
năm cách; Trong bất ly ... năm cách.

204. Trong câu sanh từ phi Cận y duyên, phi Nhân duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

205. Trong nhân từ phi Tiền sanh duyên, có bảy cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
bảy cách; Trong vô gián ... ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
bảy cách; Trong hỗ tương ... ba cách;
trong y chỉ ...
bảy cách; Trong cận y ... ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
bảy cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bảy cách;
trong quyền ...
bảy cách;
trong thiền na ...
bảy cách;
trong đồ đạo ...
bảy cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong Bất tương ưng ...
năm cách;
trong hiện hữu ...
bảy cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
bảy cách.

206. Trong Cảnh từ phi Tiền sanh duyên, phi nhân duyên, có hai cách,
trong Vô gián ...
hai cách;
trong đẳng vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong Trùng dụng ...
một cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

207. Trong Câu sanh duyên từ phi Tiền sanh duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

208. Trong nhân từ phi Hậu sanh, có chín cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
chín cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
chín cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
chín cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong tiền sanh ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
chín cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
chín cách;
trong quyền ...
chín cách;
trong thiền na ...
chín cách;
trong đồ đạo ...
chín cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong Bất tương ưng ...
chín cách;
trong hiện hữu ...
chín cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
chín cách.

209. Trong cảnh từ phi Hậu sanh duyên, phi Nhân duyên, có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong Đẳng Vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong tiền sanh ...
hai cách;
trong trùng dụng ...
hai cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong bất tương ưng ...
hai cách;
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

210. Trong câu sanh từ phi Hậu sanh duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

211. Trong nhân từ phi Trùng dụng duyên, có chín cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
chín cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
chín cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
chín cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong tiền sanh ...
ba cách;
trong nghiệp ...
chín cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
chín cách;
trong quyền ...
chín cách;
trong thiền na ...
chín cách;
trong đồ đạo ...
chín cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong bất tương ưng ...
chín cách;
trong hiện hữu ...
chín cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
chín cách.

212. Trong Cảnh từ phi Trùng dụng duyên, phi Nhân duyên, có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong Đẳng Vô gián ...
hai cách;
trong Câu sanh ...
hai cách;
trong Hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong Cận y ...
hai cách;
trong Tiền sanh ...
hai cách;
trong Nghiệp ...
hai cách;
trong Quả ...
một cách;
trong Vật thực ...
hai cách;
trong Quyền ...
hai cách;
trong Thiền na ...
hai cách;
trong Đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong Bất tương ưng ...
hai cách;
trong Hiện hữu ...
hai cách;
trong Vô hữu ...
hai cách;
trong Ly khứ ...
hai cách;
trong Bất ly ...
hai cách.

213. Trong câu sanh từ phi Trùng dụng duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

214. Trong nhân từ phi Nghiệp duyên, có ba cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
ba cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
ba cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
ba cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong tiền sanh ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong vật thực ...
ba cách;
trong quyền ...
ba cách;
trong thiền na ...
ba cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong Bất tương ưng ...
ba cách;
trong hiện hữu ...
ba cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
ba cách.

215. Trong Cảnh từ phi Nghiệp duyên, phi Nhân duyên, có một cách;
trong vô gián ...
một cách;
trong Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong câu sanh ...
một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong cận y ...
một cách;
trong tiền sanh ...
một cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong tương ưng ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong vô hữu ...
một cách;
trong ly khứ ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

216. Trong Câu sanh duyên từ phi Nghiệp duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

217. Trong nhân từ phi Quả duyên, có chín cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
chín cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
chín cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
chín cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong tiền sanh ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
chín cách;
trong vật thực ...
chín cách;
trong quyền ...
chín cách;
trong thiền na ...
chín cách;
trong đồ đạo ...
chín cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong Bất tương ưng ...
chín cách;
trong hiện hữu ...
chín cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
chín cách.

218. Trong cảnh từ phi Quả duyên, phi Nhân duyên, có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong Đẳng Vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong tiền sanh ...
hai cách;
trong trùng dụng ...
hai cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong Bất tương ưng ...
hai cách;
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

219. Trong Câu sanh từ phi Quả duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

220. Trong Câu sanh từ phi vật thực duyên ... có một cách; trong Hỗ tương duyên ... một cách; trong Y chỉ ... một cách; trong Nghiệp ... một cách; trong quyền ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong bất ly ... một cách. Tóm lược.

221. Trong Câu sanh từ phi Quyền duyên, ... có một cách; trong Hỗ tương duyên ... một cách; trong Y chỉ ... một cách; trong Nghiệp ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong bất ly ... một cách. Tóm lược.

222. Trong cảnh từ phi thiền na duyên, có một cách;
trong Vô gián duyên ...
một cách;
trong Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong câu sanh ...
một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong cận y ...
một cách;
trong tiền sanh ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong tương ưng ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong vô hữu ...
một cách;
trong ly khứ ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

223. Trong Cảnh từ phi đồ đạo duyên, phi Nhân duyên, có một cách;
trong vô gián ...
một cách;
trong Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong câu sanh ...
một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong cận y ...
một cách;
trong tiền sanh ...
một cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong tương ưng ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong vô hữu ...
một cách;
trong ly khứ ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

224. Trong Câu sanh từ phi Đồ đạo duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

225. Trong nhân từ phi tương ưng duyên, có năm cách;
trong trưởng ...
năm cách;
trong câu sanh ...
năm cách;
trong hỗ tương ...
năm cách;
trong y chỉ ...
năm cách;
trong nghiệp ...
năm cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
năm cách;
trong quyền ...
năm cách;
trong thiền na ...
năm cách;
trong đồ đạo ...
năm cách;
trong Bất tương ưng ...
năm cách;
trong hiện hữu ...
năm cách;
trong bất ly ...
năm cách.

226. Trong Câu sanh duyên từ phi tương ưng duyên, phi Nhân duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

227. Trong nhân từ phi Bất tương ưng duyên, có ba cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
ba cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong Đẳng Vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
ba cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
ba cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
ba cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
ba cách;
trong quyền ...
ba cách;
trong thiền na ...
ba cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong hiện hữu ...
ba cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
ba cách.

228. Trong Cảnh từ phi Bất tương ưng duyên, phi Nhân duyên, có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong Đẳng Vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

229. Trong Câu sanh duyên từ phi Bất tương ưng duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

230. Trong nhân từ phi Vô hữu duyên ... từ phi Ly khứ duyên, có năm cách; trong trưởng ... năm cách; trong Câu sanh ... năm cách; trong hỗ tương ... một cách; trong y chỉ ... năm cách; trong nghiệp ... năm cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... năm cách; trong quyền ... năm cách; trong thiền na ... năm cách; trong đồ đạo ... năm cách; trong Bất tương ưng ... năm cách; trong hiện hữu ... năm cách; trong bất ly ... năm cách.

231. Trong Câu sanh duyên từ phi Ly khứ duyên, phi Nhân duyên, có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong Bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

232. Trong Câu sanh từ phi Ly khứ duyên, phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, phi Trưởng duyên phi vô gián, phi Hỗ tương duyên ... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong Bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong bất ly ... một cách.

233. Từ phi Ly khứ duyên, phi Nhân duyên, Tóm lược. trong Câu sanh từ phi Nghiệp duyên, có một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

234. Từ phi Ly khứ duyên, phi Nhân duyên, Tóm lược. trong Câu sanh từ phi Nghiệp duyên, phi Quả duyên, phi Vật thực duyên có một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

235. Từ phi Ly khứ duyên, phi Nhân duyên. Tóm lược. trong Câu sanh từ phi Nghiệp duyên, phi quả duyên, phi Vật thực duyên, phi Quyền duyên, phi Thiền na duyên, phi Đồ đạo duyên, phi tương ưng duyên, phi Bất tương ưng duyên, phi Vô hữu duyên, có một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

Dứt phần đối lập thuận tùng.

Dứt phần liên quan