Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần liên quan · HT Tịnh Sự
I. PHẦN LIÊN QUAN - ĐOẠN 109-191
109. Trong phi nhân từ phi Cảnh duyên có một cách; trong phi Trưởng có năm cách; trong phi Vô gián có năm cách; trong phi Đẳng Vô gián năm cách; trong phi Hỗ tương có năm cách; trong phi Cận y năm cách; trong phi Tiền sanh năm cách;
trong phi Hậu sanh ...
năm cách;
trong phi Trùng dụng ...
năm cách;
trong phi Nghiệp ...
một cách;
trong phi Quả ...
năm cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi Đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi Bất tương ưng ...
một cách;
trong phi Vô hữu ...
năm cách;
trong phi Ly khứ ...
năm cách.
110. Trong phi Vô gián từ phi Cảnh duyên phi Nhân duyên một cách; trong phi vô hữu .... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách; từ phi Cảnh duyên phi Trưởng duyên ...
111. Trong phi nhân từ phi Trưởng duyên có hai cách trong phi Cảnh duyên có năm cách; trong phi Vô gián có năm cách; trong phi Đẳng Vô gián có năm cách; trong phi Hỗ tương có năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi Tiền sanh ...
bảy cách;
trong phi Hậu sanh ...
chín cách;
trong phi Trùng dụng ...
chín cách;
trong phi Nghiệp ...
ba cách;
trong phi Quả ...
chín cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi Đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi Bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi Vô hữu ...
năm cách;
trong phi Ly khứ ...
năm cách.
112. Trong phi cảnh từ phi Trưởng duyên phi Nhân duyên, có một cách; trong phi Vô gián có một cách; trong phi Đẳng Vô gián có một cách; trong phi Hỗ tương có một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
hai cách;
trong phi Hậu sanh ...
hai cách;
trong phi Trùng dụng ...
hai cách;
trong phi Nghiệp ...
một cách;
trong phi Quả ...
hai cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi Bất tương ưng duyên ...
hai cách;
trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ ...
một cách.
113. Trong phi Vô gián duyên từ phi Trưởng duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách (tất cả đều có một cách); trong phi Bất tương ưng ... một cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách.
114. Phi vô gián duyên ... phi Đẳng Vô gián duyên ... phi Hỗ tương duyên ... phi Cận y duyên ... đều giống như phi Cảnh duyên.
115. Trong phi nhân từ phi Tiền sanh duyên có hai cách,
trong phi Cảnh ...
năm cách;
trong phi Trưởng duyên ...
bảy cách;
trong phi Vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi Hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi Hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi Trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi Nghiệp ...
ba cách;
trong phi Quả ...
bảy cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi Đồ đạo duyên ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi Bất tương ưng duyên ...
ba cách;
trong phi Vô hữu ...
năm cách;
trong phi Ly khứ ...
năm cách.
116. Trong phi cảnh từ phi Tiền sanh duyên phi Nhân duyên, có một cách;
trong phi Trưởng duyên ...
hai cách;
trong phi Vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi Hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Hậu sanh duyên ...
hai cách;
trong phi Trùng dụng ...
hai cách;
trong phi Nghiệp ...
một cách;
trong phi Quả ...
hai cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi Đồ đạo duyên ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi Bất tương ưng duyên ...
hai cách;
trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ ...
một cách.
117. Trong phi Trưởng duyên từ phi Tiền sanh duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong phi Vô gián duyên ...
một cách;
(tất cả đều chỉ một cách) trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ duyên ...
một cách.
118. Trong phi Nhân duyên, từ phi Hậu sanh duyên từ phi Trùng dụng duyên, có hai cách; trong phi Cảnh duyên ... năm cách; trong phi Trưởng duyên ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... chín cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ ... năm cách.
119. Trong phi Cảnh từ phi Trùng dụng duyên, phi Nhân duyên, có một cách;
trong phi Trưởng duyên ...
hai cách;
trong phi Vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi Hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
hai cách;
trong phi Hậu sanh ...
hai cách;
trong phi Nghiệp ...
một cách;
trong phi Quả ...
hai cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách; trong phi Thiền na một cách;
trong phi Đồ đạo duyên ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi Bất tương ưng duyên ...
hai cách;
trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ ...
một cách.
120. Trong phi Trưởng duyên từ phi Trùng dụng duyên phi nhân duyên phi Cảnh duyên .... một cách; trong phi Vô gián duyên ... một cách; (tất cả đều một cách) trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ duyên ... một cách.
121. Trong phi Nhân, từ phi Nghiệp duyên ... một cách; trong phi Cảnh duyên ... một cách; trong phi Trưởng duyên ... ba cách; trong phi Vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi Hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách.
122. Trong phi Cảnh duyên từ phi Nghiệp duyên phi Nhân duyên, một cách; trong phi Trưởng duyên ... một cách; (tất cả đều có một cách) trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ duyên ... một cách.
123. Trong phi Nhân duyên, từ phi Quả duyên ... hai cách; trong phi Cảnh duyên ... năm cách; trong phi Trưởng duyên ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... có năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ ... năm cách.
124. Trong phi Cảnh duyên từ phi Quả duyên phi Nhân duyên ... một cách; trong phi Trưởng duyên ... hai cách; trong phi Vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi Hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi Tiền sanh ... hai cách; trong phi Hậu sanh ... hai cách; trong phi Trùng dụng duyên ... hai cách; trong phi Nghiệp ... một cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... hai cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách.
125. Trong phi Trưởng duyên từ phi Quả duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách (tất cả đều chỉ một cách) trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ duyên ... một cách.
126. Trong phi Nhân duyên từ phi Vật thực duyên ... từ phi Quyền duyên ... từ phi Thiền na duyên .. từ phi Đồ đạo duyên có một cách; (tất cả đều chỉ một cách) trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ duyên ... một cách.
127. trong phi nhân từ phi tương ưng duyên có một cách;
trong phi Cảnh duyên ...
năm cách. Giống như phi Cảnh duyên.
trong phi Ly khứ duyên ...
năm cách.
128. Trong phi Nhân duyên, từ phi Bất tương ưng duyên ... hai cách; trong phi Cảnh duyên ... một cách; trong phi Trưởng duyên ... ba cách; trong phi Vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi Hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách.
129. Trong phi Cảnh duyên từ phi Bất tương ưng duyên phi Nhân duyên ... một cách; trong phi Trưởng duyên ... hai cách; trong phi Vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi Hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi Tiền sanh ... hai cách; trong phi Hậu sanh ... hai cách; trong phi Trùng dụng duyên ... hai cách; trong phi Nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách.
130. Trong phi Trưởng duyên từ phi Bất tương ưng duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên, có một cách;
trong phi Vô gián duyên ...
một cách;
(tất cả đều chỉ một cách) trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ duyên ...
một cách.
131. Trong phi Nhân duyên, từ phi Vô hữu duyên phi Ly khứ duyên ... một cách; trong phi Cảnh duyên ... năm cách; trong phi Trưởng duyên ... năm cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh ... năm cách; trong phi Hậu sanh ... năm cách; trong phi Trùng dụng duyên ... năm cách; trong phi Nghiệp ... một cách; trong phi quả ... năm cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... một cách; trong phi Vô hữu ... năm cách.
132. Trong phi Cảnh duyên từ phi Ly khứ duyên phi Nhân duyên, có một cách;
trong phi Trưởng duyên ...
một cách;
(tất cả đều chỉ một cách) trong phi Bất tương ưng duyên ...
một cách;
trong phi Vô hữu ...
có một cách.
133. Trong phi Cảnh duyên từ Nhân duyên, có năm cách;
trong phi Trưởng duyên ...
có chín cách;
trong phi Vô gián ...
có năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
có năm cách;
trong phi Hỗ tương ...
có năm cách;
trong phi Cận y ...
có năm cách;
trong phi Tiền sanh ...
có bảy cách;
trong phi Hậu sanh ...
có chín cách;
trong phi Trùng dụng duyên ...
chín cách;
trong phi Nghiệp ...
có ba cách;
trong phi quả ...
có chín cách;
trong phi tương ưng ...
có năm cách;
trong phi Bất tương ưng duyên ...
ba cách;
trong phi Vô hữu ...
có năm cách;
trong phi Ly khứ ...
có năm cách.
134. Trong phi trưởng từ phi Nhân duyên, Cảnh duyên ... có ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... có ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... có ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... có ba cách.
135. Trong phi Tiền sanh duyên từ Nhân duyên, Cảnh duyên Trưởng duyên ... có ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... có ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... có ba cách.
136. Trong phi Hậu sanh duyên từ Nhân duyên, Cảnh duyên, Trưởng duyên, Vô gián duyên, Đẳng Vô gián duyên, Câu sanh duyên, Hỗ tương duyên, Y chỉ duyên, Cận y duyên, Tiền sanh duyên ... có ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... có ba cách; trong phi Nghiệp ... có ba cách; trong phi quả ... có ba cách.
137. Trong phi Hậu sanh duyên từ Nhân duyên, Cảnh duyên, Tiền sanh duyên, Trùng dụng duyên có ba cách;
trong phi Nghiệp duyên ...
ba cách. Trong phi Quả duyên ... ba cách.
138. Trong phi Hậu sanh duyên từ Nhân duyên, Cảnh duyên, Tiền sanh duyên, Trùng dụng duyên, Nghiệp duyên, Vật thực duyên, Quyền duyên, Thiền na duyên, Đồ đạo duyên, tương ưng duyên, Bất tương ưng duyên, Hiện hữu duyên, Vô hữu duyên, Ly khứ duyên, Bất ly duyên ... có ba cách; trong phi Quả duyên ... có ba cách.
139. Trong phi Hậu sanh duyên từ Nhân duyên, Cảnh duyên, Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Quả duyên ... có một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách.
140. Trong phi Hậu sanh duyên từ Nhân duyên, Cảnh duyên, Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Quả duyên, Vật thực duyên, Quyền duyên, Thiền na duyên, Đồ đạo duyên, tương ưng duyên, Bất tương ưng duyên, Hiện hữu duyên, Vô hữu duyên, Ly khứ duyên, Bất ly duyên ... có một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách.
141. Trong phi Nhân duyên từ Cảnh duyên ... có hai cách; trong phi Trưởng duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... có ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... có ba cách; trong phi Thiền na duyên ... một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... có ba cách.
142. Trong phi Trưởng duyên từ Cảnh duyên, Nhân duyên ... có ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... có ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... có ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... có ba cách.
Căn Cảnh duyên cần được giải rộng cũng như phần căn Nhân duyên.
143. Trong phi Cảnh duyên từ Trưởng duyên ... có năm cách; trong phi Vô gián ... có năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... có năm cách; trong phi Hỗ tương ... có năm cách; trong phi Cận y ... có năm cách; trong phi Tiền sanh ... có bảy cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... có ba cách; trong phi quả ... có chín cách; trong phi tương ưng ... có năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... có năm cách; trong phi Ly khứ ... có năm cách.
144. Trong phi Tiền sanh duyên từ Trưởng duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... có ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... có ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... có ba cách; Vô gián duyên, Đẳng Vô gián duyên cần được giải rộng cũng như Cảnh duyên.
145. Trong phi Nhân duyên, từ Câu sanh duyên ... có hai cách; trong phi Cảnh duyên ... có năm cách; trong phi Trưởng duyên ... có chín cách; trong phi Vô gián ... có năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... có năm cách; trong phi Hỗ tương ... có năm cách; trong phi cận y ... có năm cách; trong phi Tiền sanh ... có bảy cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... chín cách trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na một cách; trong phi Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... có năm cách; trong phi Ly khứ ... năm cách.
146. Trong phi Cảnh duyên từ Câu sanh duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng duyên ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ ... năm cách.
147. Trong phi trưởng từ Câu sanh duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách. Cũng như phần căn nhân.
148. Trong phi nhân từ Hỗ tương duyên, có hai cách;
trong phi Cảnh ...
một cách;
trong phi Trưởng ...
ba cách;
trong phi Vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
ba cách;
trong phi Hậu sanh ...
ba cách;
trong phi Trùng dụng ...
ba cách;
trong phi Nghiệp ...
ba cách;
trong phi quả ...
ba cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi Đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi Bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ ...
một cách.
149. Trong phi Cảnh từ Hỗ tương duyên, Nhân duyên, có một cách;
trong phi Trưởng ...
ba cách;
trong phi Vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
ba cách;
trong phi Hậu sanh ...
ba cách;
trong phi Trùng dụng ...
ba cách;
trong phi Nghiệp ...
ba cách;
trong phi quả ...
ba cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi Bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi Vô hữu ...
một cách;
trong phi Ly khứ ...
một cách.
150. Trong phi Trưởng từ Hỗ tương duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi Bất tương ưng ... ba cách. Cũng như phần căn nhân duyên.
151. Trong phi nhân từ y chỉ duyên, hai cách; trong phi cảnh ... năm cách.
Từ y chỉ duyên ... cũng như phần căn Câu sanh duyên.
Từ Cận y duyên ... cũng như phần căn Cảnh duyên.
152. Trong phi nhân từ tiền sanh duyên, có hai cách;
trong phi trưởng ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
ba cách;
trong phi trùng dụng ...
ba cách;
trong phi nghiệp ...
ba cách;
trong phi quả ...
ba cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách.
153. Trong phi trưởng từ Tiền sanh duyên, Nhân duyên, ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ba cách. Cần được giải rộng cũng như phần căn nhân duyên.
154. Trong phi nhân từ Trùng dụng duyên, hai cách; trong phi Trưởng ... ba cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách; trong phi Đồ đạo ... một cách; trong phi Bất tương ưng ... ba cách.
155. Trong phi trưởng từ Trùng dụng duyên, ba cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi hậu sanh ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách; trong phi Bất tương ưng ... ba cách. Cũng như phần căn nhân duyên.
156. Trong phi nhân từ Nghiệp duyên, có hai cách;
trong phi cảnh ...
năm cách;
trong phi Trưởng ...
chín cách;
trong phi Vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi Hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi Tiền sanh ...
bảy cách;
trong phi Hậu sanh ...
chín cách;
trong phi Trùng dụng ...
chín cách;
trong phi Quả ...
chín cách;
trong phi Vật thực ...
một cách;
trong phi Quyền ...
một cách;
trong phi Thiền na ...
một cách;
trong phi Đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi Bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi Vô hữu ...
năm cách;
trong phi ly khứ ...
năm cách.
157. Trong phi Cảnh từ Nghiệp duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
158. Trong phi Trưởng từ Nghiệp duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; cũng như phần căn nhân.
159. Trong phi Nhân từ Quả duyên ... một cách; trong phi Cảnh ... một cách; trong phi Trưởng ... một cách; trong phi Vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi Hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi Tiền sanh duyên ... một cách; trong phi Hậu sanh duyên ... một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách; trong phi Thiền na ... có một cách; trong phi Đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... một cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ ... một cách.
160. Trong phi Cảnh từ Quả duyên, Nhân duyên ... một cách; trong phi Trưởng ... một cách; trong phi Vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi Hỗ tương ... một cách; trong phi cận y ... một cách; trong phi Tiền sanh duyên ... một cách; trong phi Hậu sanh duyên ... một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... một cách; trong phi Vô hữu ... một cách; trong phi Ly khứ một cách.
161. Trong phi Trưởng từ Quả duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... một cách; trong phi Tiền sanh duyên ... một cách; trong phi Hậu sanh duyên ... một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... một cách.
162. Trong phi Tiền sanh từ Quả duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên, Trưởng duyên ... một cách; trong phi Hậu sanh duyên ... một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... một cách.
163. Trong phi Hậu sanh từ Quả duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên, Trưởng duyên, Vô gián duyên, Đẳng Vô gián duyên, Câu sanh duyên, Hỗ tương duyên, Y chỉ duyên, Cận y duyên, Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Vật thực duyên, Quyền duyên, Thiền na duyên, Đồ đạo duyên, tương ưng duyên, Bất tương ưng duyên, Hiện hữu duyên, Vô hữu duyên, Ly khứ duyên, Bất ly duyên ... có một cách; trong phi Trùng dụng duyên ... một cách.
164. Trong phi Nhân duyên từ Vật thực duyên ... hai cách; trong phi Cảnh ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
165. Trong phi Cảnh từ Vật thực duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
166. Trong phi Trưởng từ Vật thực duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; Cần được giải rộng cũng như căn nhân.
167. Trong phi Nhân từ Quyền duyên ... hai cách; trong phi Cảnh ... năm cách; trong phi Trưởng có chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
168. Trong phi Cảnh từ Quyền duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng có chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
169. Trong phi Trưởng từ Quyền duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách. Cần được giải rộng cũng như căn nhân.
170. Trong phi Nhân từ Thiền na duyên ... hai cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi Đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
171. Trong phi Cảnh từ Thiền na duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
172. Trong phi Trưởng từ Thiền na duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách. Cần được giải rộng cũng như phần căn nhân.
173. Trong phi Nhân từ Đồ đạo duyên ... một cách; trong phi Cảnh duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
174. Trong phi Cảnh từ Đồ đạo duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
175. Trong phi Trưởng từ Đồ đạo duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách. Cần được giải rộng cũng như phần căn nhân.
176. Trong phi Nhân duyên từ tương ưng ... hai cách; trong phi Trưởng ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo ... một cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... có ba cách.
177. Trong phi Trưởng từ tương ưng, Nhân duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách. Cũng như phần căn nhân.
178. Trong phi Nhân từ Bất tương ưng duyên ... có hai cách; trong phi Cảnh ... năm cách; trong phi Trưởng chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... năm cách; trong phi hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
179. Trong phi Cảnh từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... năm cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ ... năm cách.
180. Trong phi Trưởng từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh duyên ... một cách; trong phi Hậu sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng duyên ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách.
181. Trong phi Hậu sanh từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên, Trưởng duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách.
182. Trong phi Hậu sanh từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên, Trưởng duyên, Vô gián duyên, Đẳng Vô gián duyên, Câu sanh duyên, Hỗ tương duyên, Y chỉ duyên, Cận y duyên, Tiền sanh duyên ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách.
183. Trong phi Hậu sanh duyên từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Tiền sanh duyên, Trùng dụng duyên, Nghiệp duyên, Vật thực duyên, Bất ly duyên ... ba cách; trong phi Quả duyên ... ba cách.
184. Trong phi Hậu sanh duyên từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Quả duyên ... một cách; trong phi Trùng dụng ... một cách.
185. Trong phi Hậu sanh duyên từ Bất tương ưng duyên, Nhân duyên, Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên, Quả duyên, Vật thực duyên, Bất ly duyên, ... một cách; trong phi Trùng dụng ... một cách.
186. Trong phi Nhân từ Hiện hữu duyên, ... hai cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi Quyền ... một cách; trong phi Thiền na ... một cách; trong phi Đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
187. Trong phi Cảnh từ Hiện hữu duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
188. Trong phi Trưởng từ Hiện hữu duyên, Nhân duyên, Cảnh duyên ... ba cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách; trong phi Bất tương ưng ... ba cách. Cần được giải rộng cũng như phần căn nhân.
189. Trong phi Nhân từ Vô hữu duyên từ Ly khứ duyên ... hai cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi Tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách; trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi Quả ... ba cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi Bất tương ưng ... ba cách; Cần được giải rộng cũng như phần căn cảnh.
190. Trong phi Nhân duyên từ Bất ly duyên ... hai cách; trong phi Cảnh ... năm cách; trong phi Trưởng chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi Vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách.
191. Trong phi Cảnh từ Bất ly duyên, Nhân duyên ... năm cách; trong phi Trưởng ... chín cách; trong phi Vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi Hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh duyên ... bảy cách; trong phi Hậu sanh duyên ... chín cách; trong phi Trùng dụng duyên ... chín cách; trong phi Nghiệp ... ba cách; trong phi Quả duyên ... chín cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi Bất tương ưng duyên ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi Ly khứ năm cách. Cần được giải rộng cũng như phần căn nhân.
Dứt phần đếm thuận tùng đối lập.