Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần đồng sanh, phần duyên, phần y chỉ · HT Tịnh Sự

PHẦN ĐỒNG SANH, PHẦN DUYÊN, PHẦN Y CHỈ - ĐOẠN 347-389

347. Trong cảnh từ phi nhân duyên có bốn cách;
trong vô gián ...
bốn cách;
trong Đẳng Vô gián ...
bốn cách;
trong câu sanh ...
bốn cách;
trong hỗ tương ...
bốn cách;
trong y chỉ ...
bốn cách;
trong Cận y ...
bốn cách;
trong tiền sanh ...
bốn cách;
trong Trùng dụng ...
bốn cách;
trong nghiệp ...
bốn cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bốn cách;
trong quyền ...
bốn cách;
trong thiền na ...
bốn cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
bốn cách;
trong bất tương ưng ...
bốn cách;
trong hiện hữu ...
bốn cách; trong vô hữu ...
bốn cách trong ly khứ ...
bốn cách;
trong bất ly ...
bốn cách.

348. Trong câu sanh từ phi nhân duyên phi cảnh duyên có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

349. Trong câu sanh từ phi nhân duyên phi cảnh duyên phi Trưởng duyên phi Vô gián duyên phi Đẳng Vô gián duyên phi Hỗ tương duyên có một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

350. Trong câu sanh từ phi nhân duyên phi cảnh duyên phi Trưởng duyên phi Vô gián duyên phi Đẳng Vô gián duyên phi Hỗ tương duyên phi Cận y duyên phi Tiền sanh duyên phi Hậu sanh duyên phi Trùng dụng duyên phi Nghiệp duyên có một cách trong y chỉ ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

351. Trong câu sanh từ phi nhân duyên phi cảnh duyên phi nghiệp duyên phi quả duyên phi vật thực duyên có một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

352. Phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên phi Nghiệp duyên phi Quả duyên phi Vật thực duyên phi Quyền duyên. Tóm lược.

Trong câu sanh từ phi Ly khứ duyên có một cách,
trong y chỉ ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong Bất ly ...
một cách.

353. Trong nhân từ phi cảnh duyên có năm cách;
trong Trưởng ...
năm cách;
trong câu sanh ...
năm cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
năm cách;
trong nghiệp ...
năm cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
năm cách;
trong quyền ...
năm cách;
trong thiền na ...
năm cách;
trong đồ đạo ...
năm cách;
trong bất tương ưng ...
năm cách;
trong hiện hữu ...
năm cách;
trong bất ly ...
năm cách.

354. Trong câu sanh từ phi cảnh duyên phi Nhân duyên có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

355. Trong nhân từ phi trưởng duyên có mười bảy cách;
trong cảnh ...
bảy cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong câu sanh ...
mười bảy cách;
trong hỗ tương ...
bảy cách;
trong y chỉ ...
mười bảy cách;
trong cận y ...
bảy cách;
trong tiền sanh ...
bảy cách;
trong trùng dụng ...
bảy cách;
trong nghiệp ...
mười bảy cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
mười bảy cách;
trong quyền ...
mười bảy cách;
trong thiền na ...
mười bảy cách;
trong đồ đạo ...
mười bảy cách;
trong tương ưng ...
bảy cách;
trong bất tương ưng ...
mười bảy cách;
trong hiện hữu ...
mười bảy cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách;
trong bất ly ...
mười bảy cách.

356. Trong cảnh từ phi trưởng duyên phi nhân duyên có bốn cách;
trong vô gián ...
bốn cách;
trong đẳng vô gián ...
bốn cách;
trong câu sanh ...
bốn cách;
trong hỗ tương ...
bốn cách;
trong y chỉ ...
bốn cách;
trong cận y ...
bốn cách;
trong tiền sanh ...
bốn cách;
trong trùng dụng ...
bốn cách;
trong nghiệp ...
bốn cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bốn cách;
trong quyền ...
bốn cách;
trong thiền na ...
bốn cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
bốn cách;
trong bất tương ưng ...
bốn cách;
trong hiện hữu ...
bốn cách;
trong vô hữu ...
bốn cách;
trong ly khứ ...
bốn cách;
trong bất ly ...
bốn cách.

Trong câu sanh từ phi trưởng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên có một cách ... Tóm lược.
trong bất ly ...
một cách.

357. Phi Vô gián duyên, phi Đẳng Vô gián duyên, phi Hỗ tương duyên, phi Cận y duyên giống như phi Cảnh duyên.

358. Trong nhân từ phi tiền sanh duyên có bảy cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
bảy cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong đẳng vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
bảy cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
bảy cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
bảy cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bảy cách;
trong quyền ...
bảy cách;
trong thiền na ...
bảy cách;
trong đồ đạo ...
bảy cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong bất tương ưng ...
năm cách;
trong hiện hữu ...
bảy cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
bảy cách.

359. Trong cảnh từ phi tiền sanh duyên phi nhân duyên có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong đẳng vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

Trong Câu sanh từ phi Tiền sanh duyên phi Nhân duyên phi Cảnh duyên có một cách ... Tóm lược ...
trong bất ly ...
một cách.

360. Trong nhân từ phi Hậu sanh duyên có mười bảy cách;
trong cảnh ...
bảy cách;
trong trưởng ...
mười bảy cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong câu sanh ...
mười bảy cách;
trong hỗ tương ...
bảy cách;
trong y chỉ ...
mười bảy cách;
trong cận y ...
bảy cách;
trong tiền sanh ...
bảy cách;
trong trùng dụng ...
bảy cách;
trong nghiệp ...
mười bảy cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
mười bảy cách;
trong quyền ...
mười bảy cách;
trong thiền na ...
mười bảy cách;
trong đồ đạo ...
mười bảy cách;
trong tương ưng ...
bảy cách;
trong bất tương ưng ...
mười bảy cách;
trong hiện hữu ...
mười bảy cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách;
trong bất ly ...
mười bảy cách.

361. Trong cảnh từ phi Hậu sanh duyên phi nhân duyên có bốn cách;
trong vô gián ...
bốn cách;
trong đẳng vô gián ...
bốn cách;
trong câu sanh ...
bốn cách;
trong hỗ tương ...
bốn cách;
trong y chỉ ...
bốn cách;
trong cận y ...
bốn cách;
trong tiền sanh ...
bốn cách;
trong trùng dụng ...
bốn cách;
trong nghiệp ...
bốn cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bốn cách;
trong quyền ...
bốn cách;
trong thiền na ...
bốn cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
bốn cách;
trong bất tương ưng ...
bốn cách;
trong hiện hữu ...
bốn cách;
trong vô hữu ...
bốn cách;
trong ly khứ ...
bốn cách;
trong bất ly ...
bốn cách.

Trong câu sanh từ phi Hậu sanh duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách.
Tóm lược trong Bất ly ...
một cách.

362. Trong nhân từ phi Trùng dụng duyên có mười bảy cách;
trong cảnh ...
bảy cách;
trong trưởng ...
mười bảy cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong câu sanh ...
mười bảy cách;
trong hỗ tương ...
bảy cách;
trong y chỉ ...
mười bảy cách;
trong cận y ...
bảy cách;
trong tiền sanh ...
bảy cách;
trong nghiệp ...
mười bảy cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
mười bảy cách;
trong quyền ...
mười bảy cách;
trong thiền na ...
mười bảy cách;
trong đồ đạo ...
mười bảy cách;
trong tương ưng ...
bảy cách;
trong bất tương ưng ...
mười bảy cách;
trong hiện hữu ...
mười bảy cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách;
trong bất ly ...
mười bảy cách.

363. Trong cảnh từ phi Trùng dụng duyên phi Nhân duyên, có bốn cách;
trong vô gián ...
bốn cách;
trong đẳng vô gián ...
bốn cách;
trong câu sanh ...
bốn cách;
trong hỗ tương ...
bốn cách;
trong y chỉ ...
bốn cách;
trong cận y ...
bốn cách;
trong tiền sanh ...
bốn cách;
trong nghiệp ...
bốn cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bốn cách;
trong quyền ...
bốn cách;
trong thiền na ...
bốn cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
bốn cách;
trong bất tương ưng ...
bốn cách;
trong hiện hữu ...
bốn cách;
trong vô hữu ...
bốn cách;
trong ly khứ ...
bốn cách;
trong bất ly ...
bốn cách.

Trong Câu sanh duyên từ phi Trùng dụng duyên phi nhân duyên phi Cảnh duyên có một cách. Tóm lược.
trong Bất ly ...
một cách.

364. Trong nhân từ phi Nghiệp duyên có bảy cách;
trong cảnh ...
bảy cách;
trong trưởng ...
bảy cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong câu sanh ...
bảy cách;
trong hỗ tương ...
bảy cách;
trong y chỉ ...
bảy cách;
trong cận y ...
bảy cách;
trong tiền sanh ...
bảy cách;
trong trùng dụng ...
bảy cách;
trong vật thực ...
bảy cách;
trong quyền ...
bảy cách;
trong thiền na ...
bảy cách;
trong đồ đạo ...
bảy cách;
trong tương ưng ...
bảy cách;
trong bất tương ưng ...
bảy cách;
trong hiện hữu ...
bảy cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách;
trong bất ly ...
bảy cách.

365. Trong cảnh từ phi Nghiệp duyên phi Nhân duyên, có một cách;
trong vô gián ...
một cách;
trong đẳng vô gián ...
một cách;
trong câu sanh ...
một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong cận y ...
một cách;
trong tiền sanh ...
một cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong tương ưng ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong vô hữu ...
một cách;
trong ly khứ ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

366. Trong Câu sanh từ phi Nghiệp duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong Vật thực ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

367. Trong nhân từ phi quả duyên có mười bảy cách;
trong cảnh ...
bảy cách;
trong trưởng ...
mười bảy cách;
trong vô gián ...
bảy cách;
trong đẳng vô gián ...
bảy cách;
trong câu sanh ...
mười bảy cách;
trong hỗ tương ...
bảy cách;
trong y chỉ ...
mười bảy cách;
trong cận y ...
bảy cách;
trong tiền sanh ...
bảy cách;
trong trùng dụng ...
bảy cách;
trong nghiệp ...
mười bảy cách;
trong vật thực ...
mười bảy cách;
trong quyền ...
mười bảy cách;
trong thiền na ...
mười bảy cách;
trong đồ đạo ...
mười bảy cách;
trong tương ưng ...
bảy cách;
trong bất tương ưng ...
mười bảy cách;
trong hiện hữu ...
mười bảy cách;
trong vô hữu ...
bảy cách;
trong ly khứ ...
bảy cách;
trong bất ly ...
mười bảy cách.

368. Trong cảnh từ phi quả duyên phi nhân duyên có bốn cách;
trong vô gián ...
bốn cách;
trong đẳng vô gián ...
bốn cách;
trong câu sanh ...
bốn cách;
trong hỗ tương ...
bốn cách;
trong y chỉ ...
bốn cách;
trong cận y ...
bốn cách;
trong tiền sanh ...
bốn cách;
trong trùng dụng ...
bốn cách;
trong nghiệp ...
bốn cách;
trong vật thực ...
bốn cách;
trong quyền ...
bốn cách;
trong thiền na ...
bốn cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
bốn cách;
trong bất tương ưng ...
bốn cách;
trong hiện hữu ...
bốn cách;
trong vô hữu ...
bốn cách;
trong ly khứ ...
bốn cách;
trong bất ly ...
bốn cách.

369. Trong câu sanh từ phi quả duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

370. Trong Câu sanh từ phi Vật thực duyên có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách; bất ly ... một cách. Tóm lược.

371. Trong Câu sanh từ phi quyền duyên có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

372. Trong cảnh từ phi Thiền na duyên có một cách;
trong vô gián ...
một cách;
trong đẳng vô gián ...
một cách;
trong câu sanh ...
một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong cận y ...
một cách;
trong tiền sanh ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong tương ưng ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong vô hữu ...
một cách;
trong ly khứ ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

373. Trong Câu sanh từ phi Thiền na duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong Vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

374. Trong cảnh từ phi đồ đạo duyên có một cách;
trong vô gián ...
một cách;
trong đẳng vô gián ...
một cách;
trong câu sanh ...
một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong cận y ...
một cách;
trong tiền sanh ...
một cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong tương ưng ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong vô hữu ...
một cách;
trong ly khứ ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách.

375. Trong câu sanh từ phi đồ đạo duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên có một cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong thiền na ...
một cách;
trong bất tương ưng ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

376. Trong nhân từ phi tương ưng duyên có năm cách;
trong trưởng ...
năm cách;
trong câu sanh ...
năm cách;
trong hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
năm cách;
trong nghiệp ...
năm cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
năm cách;
trong quyền ...
năm cách;
trong thiền na ...
năm cách;
trong đồ đạo ...
năm cách;
trong bất tương ưng ...
năm cách;
trong hiện hữu ...
năm cách;
trong bất ly ...
năm cách.

Trong câu sanh từ phi tương ưng duyên phi nhân duyên có một cách. Tóm lược. trong bất ly một cách.

377. Trong nhân từ phi bất tương ưng duyên có ba cách;
trong cảnh ...
ba cách;
trong trưởng ...
ba cách;
trong vô gián ...
ba cách;
trong đẳng vô gián ...
ba cách;
trong câu sanh ...
ba cách;
trong hỗ tương ...
ba cách;
trong y chỉ ...
ba cách;
trong cận y ...
ba cách;
trong trùng dụng ...
ba cách;
trong nghiệp ...
ba cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
ba cách;
trong quyền ...
ba cách;
trong thiền na ...
ba cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
ba cách;
trong hiện hữu ...
ba cách;
trong vô hữu ...
ba cách;
trong ly khứ ...
ba cách;
trong bất ly ...
ba cách.

378. Trong cảnh từ phi bất tương ưng duyên phi nhân duyên có hai cách;
trong vô gián ...
hai cách;
trong đẳng vô gián ...
hai cách;
trong câu sanh ...
hai cách;
trong hỗ tương ...
hai cách;
trong y chỉ ...
hai cách;
trong cận y ...
hai cách;
trong trùng dụng ...
một cách;
trong nghiệp ...
hai cách;
trong vật thực ...
hai cách;
trong quyền ...
hai cách;
trong thiền na ...
hai cách;
trong đồ đạo ...
một cách;
trong tương ưng ...
hai cách;
trong hiện hữu ...
hai cách;
trong vô hữu ...
hai cách;
trong ly khứ ...
hai cách;
trong bất ly ...
hai cách.

379. Trong Câu sanh từ phi bất tương ưng duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách;
trong Hỗ tương ...
một cách;
trong y chỉ ...
một cách;
trong nghiệp ...
một cách;
trong Vật thực ...
một cách;
trong quyền ...
một cách;
trong hiện hữu ...
một cách;
trong bất ly ...
một cách. Tóm lược.

Phi vô hữu duyên, phi Ly khứ duyên đều giống như phi Cảnh duyên.

Dứt đối lập thuận tùng trong phần duyên

Dứt phần duyên

IV. PHẦN Y CHỈ

380. Pháp thiện nương pháp thiện sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn nương một uẩn thiện, một uẩn nương ba uẩn, hai uẩn nương hai uẩn.

Pháp vô ký nương pháp thiện sanh khởi do nhân duyên tức là sắc tâm nương các uẩn thiện.

Pháp thiện và vô ký nương pháp thiện sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn và sắc tâm nương một uẩn thiện, một uẩn và sắc tâm nương ba uẩn, hai uẩn và sắc tâm nương hai uẩn.

381. Pháp bất thiện nương pháp bất thiện sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn nương một uẩn bất thiện ... trùng ... hai uẩn nương hai uẩn.

Pháp vô ký nương pháp bất thiện sanh khởi do nhân duyên tức là sắc tâm nương uẩn bất thiện.

Pháp bất thiện và vô ký nương pháp bất thiện sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn và sắc tâm nương một uẩn bất thiện ... trùng ... hai uẩn và sắc tâm nương hai uẩn.

382. Pháp vô ký nương pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn và sắc tâm nương một uẩn vô ký quả, vô ký tố, một uẩn và sắc tâm nương ba uẩn, hai uẩn và sắc tâm nương hai uẩn; trong sát na tái tục ba uẩn và sắc nghiệp nương một uẩn vô ký quả, một uẩn và sắc nghiệp nương ba uẩn, hai uẩn và sắc nghiệp nương hai uẩn, sắc ý vật nương các danh uẩn, các danh uẩn nương sắc ý vật; ba đại hiển nương một đại hiển, một đại hiển nương ba đại hiển, hai đại hiển nương hai đại hiển, sắc tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh nương sắc đại hiển; các uẩn vô ký quả, vô ký tố nương sắc vật.

Pháp thiện nương pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là uẩn thiện nương ý vật.

Pháp bất thiện nương pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là uẩn bất thiện nương ý vật.

Pháp thiện và vô ký nương pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là uẩn thiện nương ý vật, sắc tâm nương sắc đại hiển.

Pháp bất thiện và vô ký nương pháp vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là uẩn bất thiện nương ý vật, sắc tâm nương sắc đại hiển.

383. Pháp thiện nương pháp thiện và vô ký sanh khởi do nhân duyên, tức là ba uẩn nương một uẩn thiện và ý vật ... trùng ... hai uẩn nương hai uẩn và ý vật.

Pháp vô ký nương pháp thiện và vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là sắc tâm nương uẩn thiện và sắc đại hiển.

Pháp thiện và vô ký nương pháp thiện và vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn nương một uẩn thiện và ý vật ... trùng ... hai uẩn nương hai uẩn và ý vật, sắc tâm nương uẩn thiện và sắc đại hiển.

Pháp bất thiện nương pháp bất thiện và vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn nương một uẩn bất thiện và ý vật ... trùng ... hai uẩn nương hai uẩn và ý vật.

Pháp vô ký nương pháp bất thiện và vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là sắc tâm nương uẩn bất thiện và sắc đại hiển.

Pháp bất thiện và vô ký nương pháp bất thiện và vô ký sanh khởi do nhân duyên tức là ba uẩn nương một uẩn bất thiện và ý vật ... trùng ... hai uẩn nương hai uẩn và ý vật. Sắc tâm nương uẩn bất thiện và sắc đại hiển.

384. Trong nhân mười bảy cách; trong cảnh ... bảy cách; trong trưởng ... mười bảy cách; trong vô gián ... bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong câu sanh ... mười bảy cách; trong hỗ tương ... bảy cách; trong y chỉ ... mười bảy cách; trong cận y ... bảy cách; trong tiền sanh ... bảy cách; trong trùng dụng ... bảy cách; trong nghiệp ... mười bảy cách; trong quả ... một cách; trong vật thực ... mười bảy cách; trong quyền ... mười bảy cách; trong thiền na ... mười bảy cách; trong đồ đạo ... mười bảy cách; trong tương ưng ... bảy cách; trong bất tương ưng ... mười bảy cách; trong hiện hữu ... mười bảy cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách; trong bất ly ... mười bảy cách.

Dứt thuận tùng trong phần y chỉ

385. Pháp bất thiện nương pháp bất thiện sanh khởi do phi nhân duyên, tức là si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử nương danh uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử.

Pháp vô ký nương pháp vô ký sanh khởi do phi nhân duyên tức là ba uẩn và sắc tâm nương một uẩn vô ký quả, vô ký tố vô nhân, một uẩn và sắc tâm nương ba uẩn, hai uẩn và sắc tâm nương hai uẩn; trong sát na tái tục vô nhân ba uẩn và sắc nghiệp nương một uẩn vô ký quả ... trùng ... hai uẩn và sắc nghiệp nương hai uẩn, ý vật nương danh uẩn, danh uẩn nương ý vật;
ba đại hiển nương một đại hiển ... trùng ...
sắc tâm, sắc nghiệp, sắc y sinh nương sắc đại hiển; đối với sắc ngoại ... đối với sắc vật thực ... đối với sắc quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng ...
ba đại hiển nương một đại hiển ... trùng ...
sắc nghiệp, sắc y sinh nương sắc đại hiển; nhãn thức nương nhãn xứ ... trùng ... thân thức nương thân xứ; các uẩn vô ký quả vô ký tố nương sắc vật.

Pháp bất thiện nương pháp vô ký sanh khởi do phi nhân duyên tức là si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử nương ý vật.

386. Pháp bất thiện nương pháp bất thiện và vô ký sanh khởi do phi nhân duyên, tức là si câu hành hoài nghi câu hành trạo cử nương uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử và ý vật.

387. Trong phi nhân có bốn cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... mười bảy cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... mười bảy cách; trong phi trùng dụng ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.

Dứt đối lập trong phần y chỉ.

388. Trong phi cảnh từ nhân duyên có năm cách;
trong phi trưởng ...
mười bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi đẳng vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi cận y ...
năm cách;
trong phi tiền sanh ...
bảy cách;
trong phi hậu sanh ...
mười bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
mười bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
năm cách;
trong phi ly khứ ...
năm cách.

Dứt thuận tùng đối lập trong phần y chỉ

389. Trong cảnh từ phi nhân duyên có bốn cách;
trong vô gián ...
bốn cách;
trong đẳng vô gián ...
bốn cách;
trong câu sanh ...
bốn cách;
trong hỗ tương ...
bốn cách;
trong y chỉ ...
bốn cách;
trong cận y ...
bốn cách;
trong tiền sanh ...
bốn cách;
trong trùng dụng ...
bốn cách;
trong nghiệp ...
bốn cách;
trong quả ...
một cách;
trong vật thực ...
bốn cách;
trong quyền ...
bốn cách;
trong thiền na ...
bốn cách;
trong đồ đạo ...
ba cách;
trong tương ưng ...
bốn cách;
trong bất tương ưng ...
bốn cách;
trong hiện hữu ...
bốn cách;
trong vô hữu ...
bốn cách;
trong ly khứ ...
bốn cách;
trong bất ly ...
bốn cách.

Dứt đối lập thuận tùng trong phần y chỉ.

Ý nghĩa duyên tức là ý nghĩa y chỉ, ý nghĩa y chỉ tức là ý nghĩa duyên.

Chấm dứt phần y chỉ.