Bộ Vị Trí › Vị trí thuận tùng › Vị trí tam đề thuận tùng › 1. Tam đề thiện › Phần đồng sanh, phần duyên, phần y chỉ · HT Tịnh Sự

PHẦN ĐỒNG SANH, PHẦN DUYÊN, PHẦN Y CHỈ - ĐOẠN 279-346

a) PHẦN CĂN NHÂN

279. trong nhân từ Cảnh duyên có bảy cách; trong trưởng ... bảy cách; ... trùng ...

Phần căn cảnh cần được giải rộng cũng như phần căn nhân.

280. Trong nhân từ Trưởng duyên có mười bảy cách.

Trong nhân từ Vô gián duyên ... từ Đẳng Vô gián duyên có bảy cách.

Trong nhân từ Câu sanh duyên ... Hỗ tương duyên ... Y chỉ duyên ... Cận y duyên ... Tiền sanh duyên ... Trùng dụng duyên có bảy cách; trong cảnh ... bảy cách; trong Trưởng ... bảy cách; trong vô gián bảy cách; trong đẳng vô gián ... bảy cách; trong câu sanh ... bảy cách; trong Hỗ tương ... bảy cách; trong y chỉ ... bảy cách; trong cận y ... bảy cách; trong tiền sanh ... bảy cách; trong nghiệp ... bảy cách; trong vật thực ... bảy cách; trong quyền ... bảy cách; trong thiền na ... bảy cách; trong đồ đạo ... bảy cách; trong tương ưng ... bảy cách; trong bất tương ưng ... bảy cách; trong hiện hữu ... bảy cách; trong vô hữu ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách; trong bất ly ... bảy cách.

281. Trong nhân từ Nghiệp duyên, từ Quả duyên có một cách; trong cảnh ... một cách; trong Trưởng ... một cách; trong vô gián một cách; trong đẳng vô gián ... một cách; trong câu sanh ... một cách; trong Hỗ tương ... một cách; trong y chỉ ... một cách; trong cận y ... một cách; trong tiền sanh ... một cách; trong nghiệp ... một cách; trong vật thực ... một cách; trong quyền ... một cách; trong thiền na ... một cách; trong đồ đạo ... một cách; trong tương ưng ... một cách; trong bất tương ưng ... một cách; trong hiện hữu ... một cách; trong vô hữu ... một cách; trong ly khứ ... một cách; trong bất ly ... một cách.

282. trong nhân từ Vật thực duyên ... từ Quyền duyên ... từ Thiền na duyên ... từ Đồ đạo duyên ... từ tương ưng duyên ... từ Bất tương ưng duyên ... từ Hiện hữu duyên ... từ Vô hữu duyên ... từ Ly khứ duyên ... từ Bất ly duyên có mười bảy cách; trong cảnh ... bảy cách; trong ly khứ ... bảy cách.

Dứt thuận tùng trong phần duyên.

283. Pháp bất thiện nhờ pháp bất thiện sanh khởi do phi nhân duyên, tức là si câu hành hoài nghi, câu hành trạo cử nhờ các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử.

Pháp vô ký nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi nhân duyên, tức là ba uẩn và sắc tâm nhờ một uẩn vô ký quả, vô ký tố vô nhân ... trùng ... hai uẩn và sắc tâm nhờ hai uẩn; trong sát na tái tục vô nhân, ba uẩn và sắc nghiệp nhờ một uẩn vô ký quả ... trùng ... hai uẩn và sắc nghiệp nhờ hai uẩn, sắc ý vật nhờ danh uẩn, danh uẩn nhờ sắc ý vật; ba đại hiển nhờ một đại hiển ... trùng ... sắc tâm sắc nghiệp, sắc y sinh nhờ các sắc đại hiển; đối với sắc ngoại ... đối với sắc vật thực ... đối với sắc quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng, ba đại hiển nhờ một đại hiển ... trùng ... sắc nghiệp, sắc y sinh nhờ các đại hiển, nhãn thức nhờ nhãn xứ ... trùng ... thân thức nhờ thân xứ, uẩn vô ký quả vô ký tố vô nhân nhờ sắc vật.

Pháp bất thiện nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi nhân duyên, tức là si câu hành hoài nghi, câu hành trạo cử nhờ sắc ý vật.

Pháp bất thiện nhờ pháp bất thiện và vô ký sanh khởi do phi nhân duyên, tức là si câu hành hoài nghi, câu hành trạo cử nhờ các uẩn câu hành hoài nghi câu hành trạo cử và sắc ý vật.

284. Pháp vô ký nhờ pháp thiện sanh khởi do phi cảnh duyên, tức là sắc tâm nhờ các uẩn thiện.

Cần được giải rộng cũng như phi cảnh duyên trong phần liên quan.

285. Pháp thiện nhờ pháp thiện sanh khởi do phi trưởng duyên, tức là uẩn nhờ uẩn thiện ba trường hợp.

Pháp nhờ pháp bất thiện ba trường hợp.

Pháp nhờ pháp vô ký ... trong sát na tái tục ... cần trình bày đầy đủ phần vô ký. Đối với sắc ngoại ... đối với sắc vật thực ... đối với sắc quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng, ba đại hiển nhờ một đại hiển ... trùng ... nhãn thức nhờ nhãn xứ ... trùng ... thân thức nhờ thân xứ, uẩn vô ký quả vô ký tố nhờ sắc vật.

Pháp thiện nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi trưởng duyên, tức là uẩn thiện nhờ sắc vật ... trùng ... cần được đếm tính cũng như câu sanh duyên trong thuận tùng.

286. Pháp vô ký nhờ pháp thiện sanh khởi do phi Vô gián duyên ... do phi Đẳng Vô gián duyên ... do phi Hỗ tương duyên ... do phi Cận y duyên ... do phi Tiền sanh duyên ... Cần được giải rộng cũng như trong phần liên quan.

287. Pháp thiện nhờ pháp thiện sanh khởi do phi Hậu sanh duyên ... do phi Trùng dụng duyên, tức là nhãn thức nhờ nhãn xứ ... trùng ... phi Hậu sanh duyên cùng phi Trùng dụng duyên được hoàn bị có mười bảy cách. Cần được giải rộng cũng như phần Câu sanh duyên trong thuận tùng.

288. Pháp thiện nhờ pháp thiện sanh khởi do phi Nghiệp duyên, tức là tư thiện nhờ uẩn thiện ...

Pháp bất thiện nhờ pháp bất thiện sanh khởi do phi Nghiệp duyên tức là tư bất thiện nhờ uẩn bất thiện ...

Pháp vô ký nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi Nghiệp duyên tức là tư vô ký tố nhờ uẩn vô ký tố; đối với sắc ngoại ... đối với sắc vật thực ... đối với sắc quí tiết ... ba đại hiển nhờ một đại hiển ... trùng ... sắc y sinh nhờ sắc đại hiển, tư vô ký tố nhờ sắc ý vật.

Pháp thiện nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi Nghiệp duyên, tức là tư thiện nhờ sắc ý vật.

Pháp bất thiện nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi Nghiệp duyên, tức là tư bất thiện nhờ sắc ý vật.

Pháp thiện nhờ pháp thiện và vô ký sanh khởi do phi Nghiệp duyên, tức là tư thiện nhờ uẩn thiện và sắc ý vật.

Pháp bất thiện nhờ pháp bất thiện và vô ký sanh khởi do phi Nghiệp duyên, tức là tư bất thiện nhờ uẩn bất thiện và sắc ý vật.

289. Pháp thiện nhờ pháp thiện sanh khởi do phi Quả duyên, tức là uẩn nhờ uẩn thiện ba trường hợp.

Pháp nhờ pháp bất thiện ba trường hợp.

Pháp vô ký nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi Quả duyên, tức là ba uẩn và sắc tâm nhờ một uẩn vô ký tố ... trùng ... hai uẩn và sắc tâm nhờ hai uẩn; ba đại hiển nhờ một đại hiển ... trùng ... sắc tâm, sắc y sinh nhờ sắc đại hiển; đối với sắc ngoại ... đối với sắc vật thực ... đối với sắc quí tiết ... đối với sắc loài vô tưởng, ba đại hiển nhờ một đại hiển ... trùng ... sắc nghiệp sắc y sinh nhờ sắc đại hiển; uẩn vô ký tố nhờ sắc ý vật.

Pháp thiện nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi quả duyên, tức là uẩn thiện nhờ sắc ý vật.

Ngoại trừ quả, còn lại tất cả cần được giải rộng.

290. Pháp vô ký nhờ pháp vô ký sanh khởi do phi Vật thực duyên ... do phi quyền duyên ... do phi thiền na duyên, tức là nhãn thức nhờ nhãn xứ ... trùng ... thân thức nhờ thân xứ; trong phi thiền thì đây có sai khác.

Do phi đồ đạo duyên, tức là nhãn thức nhờ nhãn xứ ... trùng ... thân thức nhờ thân xứ; uẩn vô ký quả vô ký tố vô nhân nhờ sắc vật; trong phi đồ đạo thì đây có sai khác. Phần còn lại cần được giải rộng cũng như cách đối lập trong phần liên quan.

Do phi tương ưng duyên ... do phi Bất tương ưng duyên ... do phi Vô hữu duyên; tức là sắc tâm nhờ uẩn thiện. Cần được giải rộng cũng như trong phần liên quan.

291. Trong phi nhân bốn cách; trong phi cảnh năm cách; trong phi trưởng mười bảy cách; trong phi vô gián năm cách; trong phi Đẳng Vô gián năm cách; trong phi hỗ tương năm cách; trong phi Cận y năm cách; trong phi Tiền sanh bảy cách; trong phi Hậu sanh mười bảy cách, trong phi Trùng dụng mười bảy cách; trong phi nghiệp bảy cách; trong phi quả mười bảy cách; trong phi vật thực một cách; trong phi quyền một cách; trong phi thiền na một cách; trong phi đồ đạo một cách; trong phi tương ưng năm cách; trong phi bất tương ưng ba cách; trong phi Vô hữu năm cách trong phi ly khứ năm cách.

292. trong phi cảnh từ phi nhân duyên có một cách;
trong phi trưởng ...
bốn cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
hai cách;
trong phi Hậu sanh ...
bốn cách,
trong phi Trùng dụng ...
bốn cách;
trong phi nghiệp ...
một cách;
trong phi quả ...
bốn cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
hai cách; trong phi Vô hữu ...
một cách trong phi ly khứ ...
một cách.

293. trong phi trưởng từ phi nhân duyên phi cảnh duyên có một cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi đẳng vô gián ...
một cách; (tất cả đều một cách);
trong phi vô hữu ...
một cách;
trong phi ly khứ ...
một cách.

294. Trong phi nhân từ phi cảnh duyên có một cách;
trong phi trưởng ...
năm cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi Tiền sanh ...
năm cách;
trong phi hậu sanh ...
năm cách;
trong phi trùng dụng ...
năm cách;
trong phi quả ...
năm cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
một cách; trong phi Vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

295. Trong phi trưởng từ phi cảnh duyên phi nhân duyên có một cách;
trong phi ly khứ ...
có một cách.

296. Trong phi nhân từ phi trưởng duyên ... bốn cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... mười bảy cách, trong phi Trùng dụng ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.

297. Trong phi cảnh từ phi trưởng duyên phi nhân duyên có một cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
hai cách;
trong phi Hậu sanh ...
bốn cách,
trong phi Trùng dụng ...
bốn cách;
trong phi nghiệp ...
một cách;
trong phi quả ...
bốn cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
hai cách; trong phi Vô hữu ...
một cách trong phi ly khứ ...
một cách.

298. Trong phi vô gián từ phi trưởng duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên có một cách (tất cả đều một cách).

Phi vô gián duyên, phi Đẳng Vô gián duyên, phi Hỗ tương duyên, phi Cận y duyên cũng giống như phi Cảnh duyên.

299. Trong phi nhân từ phi Tiền sanh duyên có hai cách;
trong phi cảnh ...
năm cách;
trong phi trưởng ...
bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi Hậu sanh ...
bảy cách,
trong phi Trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
ba cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách; trong phi Vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

300. Trong phi cảnh từ phi Tiền sanh duyên phi nhân duyên có một cách;
trong phi trưởng ...
hai cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Hậu sanh ...
hai cách,
trong phi Trùng dụng ...
hai cách;
trong phi nghiệp ...
một cách;
trong phi quả ...
hai cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
hai cách; trong phi Vô hữu ...
một cách trong phi ly khứ ...
một cách.

Trong phi trưởng từ phi Tiền sanh duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách; (tất cả đều một cách);
trong phi Ly khứ ...
một cách.

301. Trong phi nhân từ phi Hậu sanh duyên ... trong phi nhân từ phi Trùng dụng duyên ... có bốn cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... mười bảy cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi Tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi Vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách.

302. Trong phi cảnh từ phi Trùng dụng duyên phi nhân duyên có một cách;
trong phi trưởng ...
bốn cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi Tiền sanh ...
hai cách;
trong phi Hậu sanh ...
bốn cách,
trong phi nghiệp ...
một cách;
trong phi quả ...
bốn cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
hai cách; trong phi Vô hữu ...
một cách trong phi ly khứ ...
một cách.

Trong phi trưởng từ phi Trùng dụng duyên phi Nhân duyên, phi Cảnh duyên có một cách.
(tất cả đều một cách) trong phi ly khứ ...
một cách.

303. Trong phi nhân từ phi Nghiệp duyên ... có một cách trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... bảy cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... bảy cách, trong phi Trùng dụng ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

Trong phi cảnh từ phi nghiệp duyên phi nhân duyên có một cách; (tất cả đều một cách) trong phi ly khứ một cách.

304. Trong phi nhân từ phi quả duyên ... có bốn cách trong phi cảnh ... năm cách; trong phi trưởng ... mười bảy cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... mười bảy cách, trong phi Trùng dụng ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách.

305. Trong phi cảnh từ phi quả duyên, phi nhân duyên ... có một cách trong phi trưởng ... bốn cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi Hậu sanh ... bốn cách, trong phi Trùng dụng ... bốn cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi bất tương ưng ... hai cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

Trong phi trưởng từ phi quả duyên phi nhân duyên phi cảnh duyên có một cách; (tất cả đều một cách) trong phi ly khứ một cách.

306. Trong phi nhân từ phi Vật thực duyên có một cách;
(tất cả đều một cách) trong phi ly khứ ...
một cách.

- trong phi nhân từ phi quyền duyên có một cách; (tất cả đều một cách).

- trong phi nhân từ phi thiền na duyên có một cách; (tất cả đều một cách).

- trong phi nhân từ phi Đồ đạo duyên có một cách; (tất cả đều một cách).

Phi tương ưng duyên giống như phi cảnh duyên.

307. Trong phi nhân từ phi Bất tương ưng duyên ... có hai cách; trong phi cảnh ... một cách; trong phi trưởng ... ba cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... ba cách, trong phi Trùng dụng ... ba cách; trong phi nghiệp ... ba cách; trong phi quả ... ba cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

308. Trong phi cảnh từ phi Bất tương ưng duyên phi Nhân duyên, ... có một cách; trong phi trưởng ... hai cách; trong phi vô gián ... một cách; trong phi Đẳng Vô gián ... một cách; trong phi hỗ tương ... một cách; trong phi Cận y ... một cách; trong phi tiền sanh ... hai cách; trong phi Hậu sanh ... hai cách, trong phi Trùng dụng ... hai cách; trong phi nghiệp ... một cách; trong phi quả ... hai cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi quyền ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... một cách; trong phi vô hữu ... một cách trong phi ly khứ ... một cách.

Trong phi trưởng từ phi Bất tương ưng duyên phi nhân phi Cảnh duyên có một cách; (tất cả đều một cách).

Phi Vô hữu duyên, phi Ly khứ duyên giống như phi Cảnh duyên.

Dứt đối lập trong phần duyên.

309. Trong phi cảnh từ Nhân duyên ... có năm cách; trong phi trưởng ... mười bảy cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi Đẳng Vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi Cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi Hậu sanh ... mười bảy cách, trong phi Trùng dụng ... mười bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.

310. Trong phi trưởng từ nhân duyên, cảnh duyên ... có bảy cách; trong phi tiền sanh ... ba cách; trong phi Hậu sanh ... bảy cách, trong phi Trùng dụng ... bảy cách; trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả ... bảy cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách.

311. Trong phi Hậu sanh từ nhân duyên, cảnh duyên, trưởng duyên, vô gián duyên, Đẳng Vô gián duyên, Câu sanh duyên, Hỗ tương duyên, Y chỉ duyên, Cận y duyên, Tiền sanh duyên có bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách.

312. Trong phi hậu sanh từ nhân duyên, Cảnh duyên, Tiền sanh duyên, Trùng dụng duyên có bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách.

313. Trong phi Hậu sanh từ nhân duyên, cảnh duyên, Tiền sanh duyên, Trùng dụng duyên, Nghiệp duyên, Vật thực duyên, Quyền duyên, Thiền na duyên, Đồ đạo duyên, tương ưng duyên Bất tương ưng duyên, Hiện hữu duyên, Vô hữu duyên, Ly khứ duyên, Bất ly duyên, có bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách.

314. Trong phi hậu sanh từ nhân duyên cảnh duyên tiền sanh duyên nghiệp duyên quả duyên có một cách;
trong phi trùng dụng ...
một cách.

315. Trong phi hậu sanh từ nhân duyên cảnh duyên tiền sanh duyên nghiệp duyên quả duyên vật thực duyên ... trùng ... Bất ly duyên có một cách; trong phi trùng dụng ... một cách.

316. Trong phi nhân từ cảnh duyên có bốn cách;
trong phi trưởng ...
bảy cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi thiền na ...
một cách,
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách.

317. Trong phi trưởng từ cảnh duyên nhân duyên có bảy cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách; cần được đếm tính cũng như phần căn nhân.

318. Trong phi cảnh từ trưởng duyên ... có năm cách; trong phi vô gián ... năm cách; trong phi đẳng vô gián ... năm cách; trong phi hỗ tương ... năm cách; trong phi cận y ... năm cách; trong phi tiền sanh ... bảy cách; trong phi hậu sanh ... mười bảy cách; trong phi trùng dụng ... mười bảy cách, trong phi nghiệp ... bảy cách; trong phi quả mười bảy cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách; trong phi ly khứ ... năm cách.

Trưởng duyên nhân duyên tóm lược.

Vô gián duyên nhân duyên, đẳng vô gián duyên nhân duyên cần được giải rộng cũng như phần căn cảnh.

319. Trong phi nhân từ câu sanh duyên có bốn cách;
trong phi cảnh ...
năm cách;
trong phi trưởng ...
mười bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi cận y ...
năm cách;
trong phi tiền sanh ...
bảy cách;
trong phi hậu sanh ...
mười bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
mười bảy cách,
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách; trong phi vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

320. Trong phi cảnh từ câu sanh duyên nhân duyên có năm cách.
Tóm lược trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
năm cách;
trong phi ly khứ ...
năm cách.

Câu sanh duyên nhân duyên cảnh duyên ... Tóm lược.

321. Trong phi nhân từ hỗ tương duyên có bốn cách;
trong phi cảnh ...
một cách;
trong phi trưởng ...
bảy cách;
trong phi Vô gián ...
một cách;
trong phi đẳng vô gián ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi Hậu sanh ...
bảy cách,
trong phi Trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
một cách;
trong phi ly khứ ...
một cách.

322. Trong phi cảnh từ hỗ tương duyên nhân duyên có một cách;
trong phi trưởng ...
bảy cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi đẳng vô gián ...
một cách;
trong phi cận y ...
một cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
một cách;
trong phi ly khứ ...
một cách.

Trong phi trưởng từ hỗ tương duyên nhân duyên cảnh duyên có bảy cách. Tóm lược.

323. Trong phi nhân từ y chỉ duyên có bốn cách. Y chỉ duyên cũng như câu sanh duyên.

Trong phi nhân từ cận y duyên có bốn cách. Cận y duyên giống như cảnh duyên.

324. Trong phi nhân từ tiền sanh duyên có bốn cách;
trong phi trưởng ...
bảy cách;
trong phi hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi thiền na ...
một cách, trong phi đồ đạo ... một cách ... trùng ... tiền sanh duyên nhân duyên ... trùng ...

325. Trong phi nhân từ trùng dụng duyên có bốn cách;
trong phi trưởng ...
bảy cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách.

326. Trong phi trưởng từ trùng dụng duyên nhân duyên có bảy cách;
trong phi tiền sanh ...
ba cách;
trong phi hậu sanh ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách.

327. Trong phi trưởng từ trùng dụng duyên nhân duyên cảnh duyên có bảy cách. Tóm lược.

Trùng dụng duyên nhân duyên ... trùng ... tiền sanh duyên nghiệp duyên vật thực duyên. Tóm lược.

Trong phi hậu sanh từ trùng dụng duyên nhân duyên bất ly duyên có bảy cách; trong phi quả ... bảy cách ... trùng ...

328. Trong phi nhân từ Nghiệp duyên có bốn cách;
trong phi cảnh ...
năm cách;
trong phi trưởng ...
mười bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi đẳng vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi cận y ...
năm cách;
trong phi tiền sanh ...
bảy cách;
trong phi hậu sanh ...
mười bảy cách;
trong phi trùng dụng ...
mười bảy cách,
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi vật thực ...
một cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
năm cách;
trong phi ly khứ ...
năm cách.

329. Trong phi cảnh từ nghiệp duyên nhân duyên có năm cách. Tóm lược.
trong phi quả ...
mười bảy cách; trong phi tương ưng ...
năm cách trong phi bất tương ưng ...
ba cách;
trong phi vô hữu ...
năm cách;
trong phi ly khứ ...
năm cách. Tóm lược.

330. Trong phi nhân từ quả duyên có một cách;
trong phi cảnh ...
một cách;
trong phi trưởng ...
một cách;
trong phi Vô gián ...
một cách;
trong phi đẳng vô gián ...
một cách;
trong phi hỗ tương ...
một cách;
trong phi cận y ...
một cách;
trong phi tiền sanh ...
một cách;
trong phi Hậu sanh ...
một cách,
trong phi Trùng dụng ...
một cách; trong phi thiền na một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
một cách;
trong phi vô hữu ...
một cách;
trong phi ly khứ ...
một cách.

331. Trong phi cảnh từ quả duyên nhân duyên có một cách;
trong phi trưởng ...
một cách;
trong phi vô gián ...
một cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
một cách;
trong phi hỗ tương ...
một cách;
trong phi Cận y ...
một cách;
trong phi tiền sanh ...
một cách;
trong phi Hậu sanh ...
một cách,
trong phi Trùng dụng ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
một cách;
trong phi bất tương ưng ...
một cách; trong phi vô hữu ...
một cách trong phi ly khứ ...
một cách.

332. Từ quả duyên Nhân duyên, Cảnh duyên ... Tóm lược. Trong phi Hậu sanh từ Tiền sanh duyên có một cách;
trong phi trùng dụng ...
một cách; ... trùng ...

Từ Quả duyên, Nhân duyên ... tóm lược.

Từ Tiền sanh duyên, Nghiệp duyên Vật thực duyên ... Tóm lược.

Trong phi Hậu sanh từ Bất ly duyên có một cách;
trong phi trùng dụng ...
một cách; ... trùng ...

333. Trong phi nhân từ Vật thực duyên có bốn cách;
trong phi cảnh ...
năm cách;
trong phi trưởng ...
mười bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi tiền sanh ...
bảy cách;
trong phi Hậu sanh ...
mười bảy cách,
trong phi Trùng dụng ...
mười bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi quyền ...
một cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách; trong phi vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

334. Trong phi Cảnh từ vật thực duyên, nhân duyên ... có năm cách. Tóm lược. trong phi quả có mười bảy cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách. Tóm lược.

335. Trong phi nhân từ Quyền duyên ... có bốn cách; trong phi cảnh ... năm cách ... trùng ... trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi vật thực ... một cách; trong phi thiền na ... một cách; trong phi đồ đạo ... một cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách.

Quyền duyên, Nhân duyên ... Tóm lược.

336. Trong phi nhân từ Thiền na duyên có bốn cách; trong phi cảnh ... năm cách ... trùng ...
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách;
trong phi bất tương ưng ...
ba cách; trong phi vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

Thiền na duyên, Nhân duyên ... Tóm lược.

337. Trong phi nhân từ Đồ đạo duyên ... có ba cách; trong phi cảnh ... năm cách; trong phi quả ... mười bảy cách; trong phi tương ưng ... năm cách; trong phi bất tương ưng ... ba cách; trong phi vô hữu ... năm cách trong phi ly khứ ... năm cách.

Trong phi cảnh từ Đồ đạo duyên Nhân duyên, có năm cách ... Tóm lược.

Tương ưng duyên giống như Cảnh duyên

338. Trong phi nhân từ Bất tương ưng duyên có bốn cách;
trong phi cảnh ...
năm cách;
trong phi trưởng ...
mười bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi tiền sanh ...
năm cách;
trong phi Hậu sanh ...
mười bảy cách,
trong phi Trùng dụng ...
mười bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi thiền na ...
một cách;
trong phi đồ đạo ...
một cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách; trong phi vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

339. Trong phi cảnh từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên, có năm cách;
trong phi trưởng ...
mười bảy cách;
trong phi vô gián ...
năm cách;
trong phi Đẳng Vô gián ...
năm cách;
trong phi hỗ tương ...
năm cách;
trong phi Cận y ...
năm cách;
trong phi tiền sanh ...
năm cách;
trong phi Hậu sanh ...
mười bảy cách,
trong phi Trùng dụng ...
mười bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
mười bảy cách;
trong phi tương ưng ...
năm cách; trong phi vô hữu ...
năm cách trong phi ly khứ ...
năm cách.

340. Trong phi Trưởng từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên Cảnh duyên có bảy cách;
trong phi tiền sanh ...
một cách;
trong phi Hậu sanh ...
bảy cách,
trong phi Trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách.

341. Trong phi Hậu sanh từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên Cảnh duyên Trưởng duyên có bảy cách;
trong phi Trùng dụng ...
bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách.

342. Trong phi Hậu sanh từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên Cảnh duyên Trưởng duyên Tiền sanh duyên Trùng dụng duyên có bảy cách;
trong phi nghiệp ...
bảy cách;
trong phi quả ...
bảy cách.

343. Trong phi Hậu sanh từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên ... trùng ... Trùng dụng duyên Nghiệp duyên Vật thực duyên Bất ly duyên có bảy cách; trong phi quả ... bảy cách.

344. Từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên Cảnh duyên ... tóm lược. Trong phi Hậu sanh từ Tiền sanh duyên Nghiệp duyên Quả duyên có một cách;
trong phi Trùng dụng ...
một cách.

345. Trong phi Hậu sanh từ Bất tương ưng duyên Nhân duyên ... trùng ... Tiền sanh duyên Nghiệp duyên Quả duyên Vật thực duyên Bất ly duyên có một cách; trong phi trùng dụng ... một cách ... trùng ...

346. Hiện hữu duyên giống như Câu sanh duyên. Vô hữu duyên giống như Cảnh duyên. Bất ly duyên giống như Câu sanh duyên.

Dứt thuận tùng đối lập trong phần duyên.