tuệ quyền
Cách viết khác: paññindriyaṃ, paññindriyaṁ
Tuệ quyền (Paññindriya)
Năng lực trí tuệ; một trong năm quyền tín, tấn, niệm, định, tuệ.
- Nguồn: Bộ Nhân Chế Định.
Cách viết khác: paññindriyaṃ, paññindriyaṁ
Tuệ quyền (Paññindriya)
Năng lực trí tuệ; một trong năm quyền tín, tấn, niệm, định, tuệ.
- Nguồn: Bộ Nhân Chế Định.