thập thiện nghiệp
Cách viết khác: mười nghiệp lành
Mười việc lành của thân, miệng và ý: không giết hại, trộm cắp, tà dâm, nói dối, đâm thọc, nói ác, thêu dệt, tham, giận và tà kiến.
Cách viết khác: mười nghiệp lành
Mười việc lành của thân, miệng và ý: không giết hại, trộm cắp, tà dâm, nói dối, đâm thọc, nói ác, thêu dệt, tham, giận và tà kiến.