thập ác nghiệp
Cách viết khác: mười nghiệp ác
Mười việc ác: giết hại, trộm cắp, tà dâm, nói dối, nói chia rẽ, nói ác, nói thêu dệt, tham, sân và tà kiến.
Cách viết khác: mười nghiệp ác
Mười việc ác: giết hại, trộm cắp, tà dâm, nói dối, nói chia rẽ, nói ác, nói thêu dệt, tham, sân và tà kiến.