Tấu hợp

Cách viết khác: ghaṭanā, hiệp lực, ghaṭanārammaṇa, ghaṭanādhipati, ghaṭanānantara, ghaṭanūpanissaya, paṭhamaghaṭanā, sekkhaghaṭana

Tấu hợp (Ghaṭanā)

Sự kết hợp nhiều duyên cùng trợ một pháp, dùng khi đếm số câu trong phần yếu tri; bản dịch cũng gọi là hiệp lực.

- Ví dụ: cảnh hiệp lực, trưởng hiệp lực, cận y hiệp lực.