tâm sở tư
Cách viết khác: tư tâm sở, cetanā, kusalācetanā, akusalācetanā, kusalā cetanā, akusalā cetanā, kiriyābyākatācetanā, sahetukā cetanā, kiriyābyākatā cetanā
Tâm sở tạo tác, thúc đẩy tâm hành động; chính tâm sở này được gọi là nghiệp.
Cách viết khác: tư tâm sở, cetanā, kusalācetanā, akusalācetanā, kusalā cetanā, akusalā cetanā, kiriyābyākatācetanā, sahetukā cetanā, kiriyābyākatā cetanā
Tâm sở tạo tác, thúc đẩy tâm hành động; chính tâm sở này được gọi là nghiệp.