Sabhāgatā

Cách viết khác: bhikkhusabhāgatā

Sabhāgatā

Sự hợp nhau - tính nết, lối sống giống nhau.

- Đại Phẩm dịch: bản chất; vị tỳ khưu được chờ bốn, năm ngày cho đến khi biết được các tỳ khưu ở nơi mới có hợp với mình hay không rồi mới xin nương nhờ.