Sabbapaṃsukūlika

Cách viết khác: sabbapaṃsukūliko

Sabbapaṃsukūlika

Vị chỉ dùng toàn đồ người ta quăng bỏ - y, bát, đồ dùng đều nhặt từ đống rác, bãi tha ma.

- Bản Việt: "vị chuyên sử dụng vật quăng bỏ".