pháp triền
Pháp triền (saññojanā)
Tức mười triền là: ái dục triền, phẫn nộ triền, mạn triền, kiến triền, hoài nghi triền, giới cấm khinh thị triền, ái hữu triền, tật đố triền, lận triền, vô minh triền (Bộ Pháp Tụ, đoạn 719).
Pháp triền (saññojanā)
Tức mười triền là: ái dục triền, phẫn nộ triền, mạn triền, kiến triền, hoài nghi triền, giới cấm khinh thị triền, ái hữu triền, tật đố triền, lận triền, vô minh triền (Bộ Pháp Tụ, đoạn 719).