pháp thủ và tương ưng thủ

Pháp thủ và tương ưng thủ (upādānā ceva upādānasampayuttā ca)

Kiến thủ với dục thủ là thủ và tương ưng thủ, dục thủ với kiến thủ là thủ và tương ưng thủ ... ngã chấp thủ với dục thủ là thủ và tương ưng thủ, dục thủ với ngã chấp thủ là thủ và tương ưng thủ (Bộ Pháp Tụ, đoạn 789).