pháp chế định
Cách viết khác: sáu pháp chế định
Pháp chế định (paññattiyo)
Có sáu pháp chế định: uẩn chế định, xứ chế định, giới chế định, đế chế định, quyền chế định, và nhơn chế định (Bộ Nhân Chế Định, đoạn 1).
Cách viết khác: sáu pháp chế định
Pháp chế định (paññattiyo)
Có sáu pháp chế định: uẩn chế định, xứ chế định, giới chế định, đế chế định, quyền chế định, và nhơn chế định (Bộ Nhân Chế Định, đoạn 1).