nhất chủng

Cách viết khác: một hạt giống, Ekabījī, nhất chủng sanh

Nhất chủng (Pāli: ekabījī): Một hạng Dự lưu chỉ còn một đời sống con người trước khi chấm dứt khổ.

So sánh: Dự lưu được phân thành: tối đa bảy lần, gia gia và nhất chủng. Nhất chủng có số sinh hữu còn lại ít nhất trong ba loại.

Lưu ý: Nhất chủng vẫn thuộc Dự lưu, không phải Nhất lai.