mười triền phược
Mười triền phược
Tức là dục tham triền, sân hận triền, ngã mạn triền, tà kiến triền, hoài nghi triền, giới cấm thủ triền, hữu tham triền, tật triền, lận triền, vô minh triền. Đây là mười triền phược. (Bộ Phân Tích, đoạn 1029).
Mười triền phược
Tức là dục tham triền, sân hận triền, ngã mạn triền, tà kiến triền, hoài nghi triền, giới cấm thủ triền, hữu tham triền, tật triền, lận triền, vô minh triền. Đây là mười triền phược. (Bộ Phân Tích, đoạn 1029).