mười tà tánh

Mười tà tánh

Tức là tà kiến, tà tư duy, tà ngữ, tà nghiệp, tà mạng, tà tinh tấn, tà niệm, tà định, tà trí, tà giải thoát. Đây là mười tà tánh. (Bộ Phân Tích, đoạn 1030).