mười hạng vợ

Cách viết khác: dhanakkītā, chandavāsinī, bhogavāsinī, paṭavāsinī, odapattakinī, obhatacumbaṭā, dāsī ca bhariyā ca, kammakārī ca bhariyā ca, dhajāhaṭā, muhuttikā

Mười hạng vợ (Dasa bhariyāyo)

Mười cách một người nữ trở thành vợ, được kể trong điều học tăng tàng thứ năm (làm mai mối).

- Theo cách đến với nhau: được mua bằng của cải, sống chung do tự nguyện, sống chung vì tài vật, sống chung vì y phục, được cưới theo nghi thức nhúng tay vào bát nước, được đặt xuống vật lót đội đầu.

- Hạng khác: nữ tỳ là vợ, người làm công là vợ, người bị bắt về trong chiến trận, người chỉ chung sống trong chốc lát.