mười bất thiện nghiệp đồ
Mười bất thiện nghiệp đồ
Tức là sát sanh, lấy vật chưa cho, tà hạnh dục lạc, nói dối, nói đâm thọc, nói độc ác, nói nhảm nhí, tham ác, sân ác, tà kiến ác. Đây là mười bất thiện nghiệp đồ. (Bộ Phân Tích, đoạn 1028).
Mười bất thiện nghiệp đồ
Tức là sát sanh, lấy vật chưa cho, tà hạnh dục lạc, nói dối, nói đâm thọc, nói độc ác, nói nhảm nhí, tham ác, sân ác, tà kiến ác. Đây là mười bất thiện nghiệp đồ. (Bộ Phân Tích, đoạn 1028).