Mūlamūla
Cách viết khác: kusalamūlamūla, akusalamūlamūla, abyākatamūlamūla, nāmamūlamūla, ekamūlamūla, aññamaññamūlamūla
Mūlamūla
Căn của căn - cách hỏi thứ hai của Căn song: pháp thiện (bất thiện, vô ký, danh) có phải là căn của căn ấy hay không. Bản dịch in "căn thiện căn", "căn danh căn", "căn đồng căn".
- Bốn cách hỏi: căn (mūla), căn của căn (mūlamūla), nương căn (mūlaka), nương căn của căn (mūlamūlaka).