Mūlaka

Cách viết khác: kusalamūlaka, akusalamūlaka, abyākatamūlaka, nāmamūlaka, aññamaññamūlaka

Mūlaka

Có căn làm chỗ nương - cách hỏi thứ ba của Căn song: pháp thiện (bất thiện, vô ký, danh) có phải là pháp nương nơi căn ấy hay không. Bản dịch in "nương căn thiện", "nương căn danh".

- Bốn cách hỏi: căn (mūla), căn của căn (mūlamūla), nương căn (mūlaka), nương căn của căn (mūlamūlaka).