mạn triền

Mạn triền (mānasaññojana)

Kiêu hãnh rằng: " ta hơn ", kiêu hãnh rằng: " ta bằng", kiêu hãnh rằng: " ta thua" sự nào như vậy là cách so đo, thái độ so đo, tính cách so đo, kiêu căng, kiêu hãnh, cống cao, tự cao, kỳ vọng của tâm (Bộ Pháp Tụ, đoạn 722).