lìa bỏ sự học tập
Cách viết khác: sikkhāpaccakkhāna, alaṃ me buddhena, alaṃ me sabrahmacārīhi, kinnu me buddhena, buddhavevacana, ariyaka, milakkhaka, aviññū, ummattaka, khittacitta, vedanaṭṭa, Kinnu me buddhenāti, alaṃ me buddhenāti, aviññussa
Lìa bỏ sự học tập (Sikkhāpaccakkhāna)
Tỳ khưu nói rõ ra rằng mình bỏ giới để hoàn tục, như "Tôi đã chán đức Phật" (alaṃ me buddhena), "Tôi đã chán Phạm hạnh" (alaṃ me sabrahmacārīhi), "Tôi còn liên quan gì với đức Phật?" (kinnu me buddhena), hoặc dùng lời khác ám chỉ đức Phật (buddhavevacana).
- Chưa thành: người nói đang bị điên (ummattaka), tâm rối loạn (khittacitta), bị thọ khổ hành hạ (vedanaṭṭa), nói với người không hiểu (aviññū), hoặc nói bằng ngôn ngữ quý phái (ariyaka) cho người bình dân (milakkhaka) không hiểu.