Kusalanidāna
Kusalanidāna
Nhân duyên thiện - một trong mười tên gọi của căn (mūla, hetu, nidāna, sambhava, pabhava, samuṭṭhāna, āhāra, ārammaṇa, paccaya, samudaya) mà Căn song dùng thay chữ "căn" rồi hỏi lại; bản dịch in "nhơn duyên thiện".
Kusalanidāna
Nhân duyên thiện - một trong mười tên gọi của căn (mūla, hetu, nidāna, sambhava, pabhava, samuṭṭhāna, āhāra, ārammaṇa, paccaya, samudaya) mà Căn song dùng thay chữ "căn" rồi hỏi lại; bản dịch in "nhơn duyên thiện".