Kaṭhina không được thành tựu

Cách viết khác: akappakata, anuvātakaraṇamatta, bandhanamattena, chedanamatta, cīvaravicāraṇamatta, daḷhīkammakaraṇamatta, dhovanamatta, kambalamaddanamatta, kaṇḍusakaraṇamatta, nimittakata, nissaggiyena, ovaddheyyakaraṇamatta, ovaṭṭiyakaraṇamatta, paribhaṇḍakaraṇamatta, parikathākata, sannidhikata, ullikhitamatta

Kaṭhina không được thành tựu

Những trường hợp việc thành tựu Kaṭhina không có hiệu lực.

- Đại Phẩm kể: chỉ ở giai đoạn đánh dấu chiều dài chiều rộng, giặt, tính toán điều y, cắt, kết chỉ tạm, may lược, gắn miếng vải làm dấu, may chắc, may đường viền, kết phần giữa, đắp thêm lớp, nhuộm; do ra dấu gợi ý (nimittakata) hay giảng giải rồi kêu gọi (parikathākata) để thí chủ dâng; với y tạm thời, với sự tích trữ (sannidhikata), do sự hủy bỏ vì để qua đêm (nissaggiya), với y chưa làm dấu hoại (akappakata); với y không phải y hai lớp, thượng y hay y nội; với y không đủ năm điều hoặc không được cắt và kết lại trong ngày; trừ phi do cá nhân thành tựu; khi vị tùy hỷ đứng ngoài ranh giới.