Katabhīruttāṇa
Cách viết khác: katabhīruttāṇo
Katabhīruttāṇa
Người đã làm chỗ nương tựa trước nỗi sợ - đã làm điều thiện nên không sợ lúc lâm chung.
- Bản Việt: "sự sợ hãi lúc lâm chung đã được khắc phục".
Cách viết khác: katabhīruttāṇo
Katabhīruttāṇa
Người đã làm chỗ nương tựa trước nỗi sợ - đã làm điều thiện nên không sợ lúc lâm chung.
- Bản Việt: "sự sợ hãi lúc lâm chung đã được khắc phục".