hạng trí tuệ lật úp
Cách viết khác: hạng người trí tuệ lật úp, avakujjapañño
Hạng trí tuệ lật úp (Avakujjapañña)
Người nghe pháp mà không ghi nhận được gì; như cái bình úp, nước đổ vào đều chảy hết.
- Nguồn: Bộ Nhân Chế Định.
Cách viết khác: hạng người trí tuệ lật úp, avakujjapañño
Hạng trí tuệ lật úp (Avakujjapañña)
Người nghe pháp mà không ghi nhận được gì; như cái bình úp, nước đổ vào đều chảy hết.
- Nguồn: Bộ Nhân Chế Định.