đại biểu
Cách viết khác: ubbāhikā
Đại biểu (Ubbāhikā)
Nhóm nhỏ tỳ khưu được hội chúng chỉ định để xét một tranh tụng thay cho cả hội chúng, khi bàn cãi trong hội chúng kéo dài không đi đến đâu.
- Trong Tiểu Phẩm: ở cuộc kết tập lần thứ hai, hội chúng chọn bốn vị phía đông và bốn vị Pāvā làm đại biểu.